Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 36
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết kiểm tra về công tác đấu thầu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kiểm tra về công tác đấu thầu theo quy định của Luật Đấu thầu, bao gồm việc kiểm tra các hoạt động: ban hành các văn bản hướng dẫn về đấu thầu của các Bộ ngành, địa phương và doanh nghiệp; đào tạo về đấu thầu; xây dựng và phê duyệt kế hoạch đấu thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động kiểm tra về công tác đấu thầu thuộc cơ quan có chức năng, nhiệm vụ thực hiện kiểm tra và tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm tra về công tác đấu thầu là hoạt động được thực hiện theo kế hoạch thường xuyên hàng năm (kế hoạch kiểm tra định kỳ) hoặc khi có yêu cầu đột xuất của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tổ chức hoạt động kiểm tra 1. Việc kiểm tra về công tác đấu thầu cần được thực hiện theo cơ chế phối hợp cụ thể giữa các cơ quan kiểm tra được quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư này để tránh trường hợp kiểm tra chồng chéo, trùng lắp. 2. Trường hợp trong kế hoạch kiểm tra định kỳ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và một...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 170 của Luật doanh nghiệp như sau: “a) Đăng ký lại và tổ chức quản lý, hoạt động theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan; việc đăng ký lại được thực hiện trong thời hạn năm năm, kể từ ngày Luật này có hiệu lực; ”

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc tổ chức hoạt động kiểm tra
  • 1. Việc kiểm tra về công tác đấu thầu cần được thực hiện theo cơ chế phối hợp cụ thể giữa các cơ quan kiểm tra được quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư này để tránh trường hợp kiểm tra chồng c...
  • Trường hợp trong kế hoạch kiểm tra định kỳ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và một hoặc nhiều cơ quan kiểm tra được quy định tại khoản 2 Điều 3 có cùng một đối tượng kiểm tra, Bộ Kế hoạch và Đầu tư sẽ là...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 170 của Luật doanh nghiệp như sau:
  • “a) Đăng ký lại và tổ chức quản lý, hoạt động theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan; việc đăng ký lại được thực hiện trong thời hạn năm năm, kể từ ngày Luật này có hiệu lực; ”
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc tổ chức hoạt động kiểm tra
  • 1. Việc kiểm tra về công tác đấu thầu cần được thực hiện theo cơ chế phối hợp cụ thể giữa các cơ quan kiểm tra được quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư này để tránh trường hợp kiểm tra chồng c...
  • Trường hợp trong kế hoạch kiểm tra định kỳ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và một hoặc nhiều cơ quan kiểm tra được quy định tại khoản 2 Điều 3 có cùng một đối tượng kiểm tra, Bộ Kế hoạch và Đầu tư sẽ là...
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 170 của Luật doanh nghiệp như sau: “a) Đăng ký lại và tổ chức quản lý, hoạt động theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan; việc đăng ký lại được thực hiện trong...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra định kỳ là việc tiến hành kiểm tra theo kế hoạch thường xuyên hàng năm được người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra phê duyệt. 2. Kiểm tra đột xuất là việc tiến hành kiểm tra theo từng vụ việc (khi có vướng mắc, kiến nghị, đề nghị) theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Phương thức kiểm tra 1. Kiểm tra trực tiếp là phương thức tiến hành thông qua việc cơ quan kiểm tra thành lập đoàn kiểm tra. Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra trực tiếp tại cơ sở của đối tượng kiểm tra, tại địa điểm có liên quan đến công tác quản lý và thực hiện các hoạt động liên quan đến đấu thầu theo quy định tại Điều 1 Thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 7. Năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng, hành nghề xây dựng được tham gia các hoạt động sau: a) Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng, lập và thẩm định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phương thức kiểm tra
  • Kiểm tra trực tiếp là phương thức tiến hành thông qua việc cơ quan kiểm tra thành lập đoàn kiểm tra.
  • Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra trực tiếp tại cơ sở của đối tượng kiểm tra, tại địa điểm có liên quan đến công tác quản lý và thực hiện các hoạt động liên quan đến đấu thầu theo quy định tại Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
  • 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 7. Năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương thức kiểm tra
  • Kiểm tra trực tiếp là phương thức tiến hành thông qua việc cơ quan kiểm tra thành lập đoàn kiểm tra.
  • Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra trực tiếp tại cơ sở của đối tượng kiểm tra, tại địa điểm có liên quan đến công tác quản lý và thực hiện các hoạt động liên quan đến đấu thầu theo quy định tại Điều...
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 7. Năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện về năng lực hoạt độ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời gian thực hiện kiểm tra 1. Thời gian kiểm tra trực tiếp tại cơ sở của một đối tượng kiểm tra không quá 05 ngày làm việc. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra trực tiếp tại cơ sở của đối tượng kiểm tra, Đoàn kiểm tra phải có Báo cáo kiểm tra trình người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra để ban hành kết luận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với cá nhân tham gia thực hiện kiểm tra Cá nhân chỉ được tham gia thực hiện kiểm tra khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Am hiểu pháp luật về đấu thầu; 2. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động trực tiếp trong lĩnh vực đấu thầu thuộc các tổ chức như: cơ quan quản lý về đấu thầu; bên mời thầu; tổ chuyên gia đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí cho việc thực hiện kiểm tra Kinh phí cho việc thực hiện kiểm tra được cân đối từ nguồn chi thường xuyên được cấp từ ngân sách nhà nước hàng năm cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương; Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở ban ngành ở địa phương, Ủy ban nhân dân quận, huyện thuộc các tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. KẾ HOẠCH VÀ QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA

Mục 1. KẾ HOẠCH VÀ QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Lập, điều chỉnh và thông báo kế hoạch kiểm tra định kỳ 1. Căn cứ tình hình thực hiện công tác đấu thầu của từng năm, đơn vị chủ trì kiểm tra lập kế hoạch kiểm tra định kỳ cho năm sau trình người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra phê duyệt để làm cơ sở triển khai thực hiện. Kế hoạch kiểm tra định kỳ bao gồm các nội dung sau đâ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai. 1. Khoản 20 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “20. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lập, điều chỉnh và thông báo kế hoạch kiểm tra định kỳ
  • Căn cứ tình hình thực hiện công tác đấu thầu của từng năm, đơn vị chủ trì kiểm tra lập kế hoạch kiểm tra định kỳ cho năm sau trình người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra phê duyệt để làm cơ sở tr...
  • Kế hoạch kiểm tra định kỳ bao gồm các nội dung sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai.
  • 1. Khoản 20 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, q...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập, điều chỉnh và thông báo kế hoạch kiểm tra định kỳ
  • Căn cứ tình hình thực hiện công tác đấu thầu của từng năm, đơn vị chủ trì kiểm tra lập kế hoạch kiểm tra định kỳ cho năm sau trình người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra phê duyệt để làm cơ sở tr...
  • Kế hoạch kiểm tra định kỳ bao gồm các nội dung sau đây:
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai. 1. Khoản 20 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “20. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là giấy chứng nhận d...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập, trình và phê duyệt quyết định kiểm tra 1. Quyết định kiểm tra được lập khi có một trong các căn cứ sau: a) Kế hoạch kiểm tra định kỳ được người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra phê duyệt; b) Ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc người có thẩm quyền củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. NỘI DUNG KIỂM TRA VỀ CÔNG TÁC ĐẤU THẦU

Mục 2. NỘI DUNG KIỂM TRA VỀ CÔNG TÁC ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung kiểm tra định kỳ 1. Kiểm tra việc ban hành các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện công tác đấu thầu, phân cấp trong đấu thầu theo các nội dung sau đây: a) Cơ sở pháp lý của việc ban hành văn bản; b) Thẩm quyền của cơ quan ban hành văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện công tác đấu thầu; c) Nội dung văn bản hướng dẫn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung kiểm tra đột xuất Căn cứ theo yêu cầu kiểm tra đột xuất, quyết định kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra quy định các nội dung kiểm tra cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. QUY TRÌNH KIỂM TRA THEO PHƯƠNG THỨC KIỂM TRA TRỰC TIẾP

Mục 3. QUY TRÌNH KIỂM TRA THEO PHƯƠNG THỨC KIỂM TRA TRỰC TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chuẩn bị kiểm tra Căn cứ kế hoạch kiểm tra định kỳ hoặc yêu cầu kiểm tra đột xuất, đơn vị chủ trì kiểm tra phân công cán bộ phụ trách làm đầu mối (đồng thời là Thư ký của Đoàn khi thành lập Đoàn kiểm tra) thực hiện các công việc chuẩn bị kiểm tra như sau: 1. Khảo sát để lập chương trình kiểm tra cụ thể, bao gồm: a) Liên hệ với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Tiến hành kiểm tra 1. Sau khi thông báo cho đối tượng kiểm tra theo quy định tại khoản 5 Điều 14 Thông tư này, Trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra theo kế hoạch kiểm tra chi tiết. 2. Đoàn kiểm tra thực hiện thu thập, nghiên cứu, phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2009. 2. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Tiến hành kiểm tra
  • 1. Sau khi thông báo cho đối tượng kiểm tra theo quy định tại khoản 5 Điều 14 Thông tư này, Trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra theo kế hoạch kiểm tra chi tiết.
  • 2. Đoàn kiểm tra thực hiện thu thập, nghiên cứu, phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm tra
Added / right-side focus
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2009.
  • 2. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.
  • Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2009./.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tiến hành kiểm tra
  • 1. Sau khi thông báo cho đối tượng kiểm tra theo quy định tại khoản 5 Điều 14 Thông tư này, Trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra theo kế hoạch kiểm tra chi tiết.
  • 2. Đoàn kiểm tra thực hiện thu thập, nghiên cứu, phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm tra
Target excerpt

Điều 7. 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2009. 2. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kết luận kiểm tra 1. Trên cơ sở Báo cáo kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra tổ chức dự thảo kết luận kiểm tra theo Mẫu số 4 của Phụ lục ban hành kèm Thông tư này để trình người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra xem xét, phê duyệt theo quy định tại khoản 1 các Điều 24, 25, 26, 27 Thông tư này. 2. Kết luận kiểm tra phải gửi cho đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. QUY TRÌNH KIỂM TRA THEO PHƯƠNG THỨC YÊU CẦU BÁO CÁO

Mục 4. QUY TRÌNH KIỂM TRA THEO PHƯƠNG THỨC YÊU CẦU BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chuẩn bị yêu cầu báo cáo Cơ quan kiểm tra yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý về đấu thầu hoặc tình hình thực hiện công tác đấu thầu theo các nội dung sau đây: 1. Mục đích, yêu cầu báo cáo; 2. Phạm vi và nội dung báo cáo; 3. Đề cương yêu cầu báo cáo; 4. Thời hạn nộp báo cáo của đối tượng kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý thông tin, tài liệu báo cáo Căn cứ báo cáo của đối tượng kiểm tra, đơn vị chủ trì kiểm tra thực hiện thu thập, nghiên cứu, phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu báo cáo; tiến hành xác minh các thông tin, tài liệu khi cần thiết. Trong quá trình kiểm tra, đơn vị chủ trì kiểm tra có thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo kiểm tra 1. Đơn vị chủ trì kiểm tra tổ chức xây dựng dự thảo Báo cáo kiểm tra trong đó có đề xuất biện pháp xử lý tiếp đối với các vấn đề phát hiện được trong quá trình kiểm tra. 2. Trên cơ sở báo cáo và đề xuất của đơn vị chủ trì kiểm tra, người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra xem xét, quyết định biện pháp xử lý đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Theo dõi việc thực hiện kết luận kiểm tra Trường hợp đối tượng kiểm tra có sai sót trong công tác đấu thầu, cần có thời gian để khắc phục, Thư ký Đoàn kiểm tra có trách nhiệm theo dõi việc thực hiện kết luận kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo phản hồi về tình hình thực hiện kết luận kiểm tra gửi cơ quan kiểm tra 1. Trên cơ sở kết luận kiểm tra, lãnh đạo của đối tượng kiểm tra chỉ đạo đối tượng kiểm tra thực hiện theo kết luận kiểm tra, cụ thể như sau: a) Những tồn tại có thể khắc phục được ngay trong dự án, gói thầu đang thực hiện; b) Những tồn tại cần rút...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của Trưởng đoàn và các thành viên đoàn kiểm tra 1. Trách nhiệm, quyền hạn của Trưởng đoàn kiểm tra a) Tổ chức xây dựng và phê duyệt kế hoạch kiểm tra chi tiết. b) Tổ chức, chỉ đạo các thành viên Đoàn kiểm tra thực hiện kiểm tra theo đúng quy định. c) Đề nghị đối tượng kiểm tra cung cấp thông tin, tài liệu the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng kiểm tra 1. Phối hợp và tạo điều kiện cho Đoàn kiểm tra trong quá trình kiểm tra. 2. Báo cáo trung thực, cung cấp thông tin, tài liệu kịp thời, đầy đủ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã cung cấp. 3. Được cơ quan kiểm tra thông báo về kết luận kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM VÀ THẨM QUYỀN TRONG KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư a) Phê duyệt kế hoạch kiểm tra định kỳ; quyết định kiểm tra và kết luận kiểm tra về công tác quản lý đấu thầu tại các Bộ ngành, địa phương, các Tập đoàn kinh tế Nhà nước, các Tổng công ty và Doanh nghiệp Nhà nước; công tác đấu thầu thuộc các dự án do Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan khác ở Trung ương 1. Trách nhiệm của Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan khác ở Trung ương a) Phê duyệt kế hoạch kiểm tra định kỳ; quyết định kiểm tra và kết luận kiểm tra công tác quản lý đấu thầu tại các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Chỉ đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều này. 2. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các Tập đoàn kinh tế Nhà nước, Tổng công ty và Doanh nghiệp Nhà nước 1. Trách nhiệm của Lãnh đạo các Tập đoàn kinh tế Nhà nước, các Tổng công ty và Doanh nghiệp Nhà nước a) Phê duyệt kế hoạch kiểm tra định kỳ; quyết định kiểm tra và kết luận kiểm tra công tác đấu thầu các dự án do mình quyết định đầu tư. b) Giao một phòng ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 02 năm 2011. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 327/2007/QĐ-BKH ngày 09 tháng 4 năm 2007 về Quy trình kiểm tra đấu thầu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hết hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu thầu. 1. Khoản 30 và khoản 39 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “30. Giá đánh giá là giá được xác định trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại và được dùng để so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu EPC. G...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhà ở. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 132 như sau: “ 1. Đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.” 2. Thay cụm từ “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở” tại các điều 10, 21, 22, 36, 57, 78, 93, 95, 125, 13...
Điều 6. Điều 6. Chính phủ hướng dẫn thống nhất áp dụng các thuật ngữ có cùng nội dung nhưng có tên gọi khác nhau trong các luật liên quan đến đến đầu tư xây dựng cơ bản.