Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
121/2010/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
05/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong
- sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi là Nghị định số 142/2005/NĐ-CP).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung
- Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi là Nghị định số 142...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP như sau: 1. Sửa đổi Điều 1 như sau: "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 1 như sau:
- "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2011. 2. Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Nghị định này có hiệu lực thi hành; a) Trường hợp nhà đầu tư thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án đã được phê...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ưu đãi về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước: 1. Ưu đãi về đơn giá thuê đất: Nhà đầu tư được thuê đất với đơn giá thấp nhất theo giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành cho từng địa bàn hàng năm. 2. Ưu đãi về mức giá thuê mặt nước: Nhà đầu tư được thuê mặt nước với mức thấp nhất trong khung giá theo quy định hiện hành của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ưu đãi về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước:
- 1. Ưu đãi về đơn giá thuê đất: Nhà đầu tư được thuê đất với đơn giá thấp nhất theo giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành cho từng địa bàn hàng năm.
- 2. Ưu đãi về mức giá thuê mặt nước: Nhà đầu tư được thuê mặt nước với mức thấp nhất trong khung giá theo quy định hiện hành của Chính phủ.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2011.
- 2. Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Nghị định này có hiệu lực thi hành;
Left
Điều 12
Điều 12 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Đối tượng áp dụng: Nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài (sau đây gọi chung là nhà đầu tư) thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- 2. Đối tượng áp dụng: Nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài (sau đây gọi chung là nhà đầu tư) thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Điều 12 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ về san tạo, giải phóng mặt bằng: 1. Đối với dự án trong các Khu công nghiệp của tỉnh: Tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng và 50% kinh phí san tạo mặt bằng, áp dụng cho diện tích mặt bằng xây dựng, sản xuất thực tế được phê duyệt; không áp dụng đối với diện tích dự phòng mở rộng sản xuất và diện tích s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ về san tạo, giải phóng mặt bằng:
- 1. Đối với dự án trong các Khu công nghiệp của tỉnh: Tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng và 50% kinh phí san tạo mặt bằng, áp dụng cho diện tích mặt bằng xây dựng, sản xuất thực...
- không áp dụng đối với diện tích dự phòng mở rộng sản xuất và diện tích sử dụng vào các mục đích khác
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections