Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn điều kiện, thủ tục đăng ký, chỉ định tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 - 2015
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn điều kiện, thủ tục đăng ký, chỉ định tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định, hướng dẫn về điều kiện hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và thủ tục đăng ký, chỉ định đối với các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi tắt là tổ chức kiểm định) các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 - 2015, với nội dung như sau: 1. Các ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư phát triển tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 - 2015 Vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn ngân sách nhà nước của tỉnh Yên Bái được bố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 - 2015, với nội dung như sau:
  • 1. Các ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư phát triển tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 - 2015
  • Vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn ngân sách nhà nước của tỉnh Yên Bái được bố trí để chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của các ngành, lĩnh vực dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định, hướng dẫn về điều kiện hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và thủ tục đăng ký, chỉ định đối với các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các đối tượng sau: 1. Các tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có đăng ký kinh doanh hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được xem xét để chỉ định cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tại kỳ họp gần nhất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tại kỳ họp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng cho các đối tượng sau:
  • Các tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có đăng ký kinh doanh hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được xem xét để ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động là hoạt động dịch vụ kỹ thuật theo một quy trình kiểm định nhằm đánh giá và xác nhận sự phù hợp về tình trạng kỹ thuật an toàn của đối tượng kiểm định được quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVI, kỳ họp thứ 20 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVI, kỳ họp thứ 20 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động là hoạt động dịch vụ kỹ thuật theo một quy trình kiểm định nhằm đánh giá và xác nhận sự phù hợp về tình trạng kỹ thuật an toàn của đối tượng ki...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm 1. Kiểm định không tuân thủ nội dung, các bước của quy trình kiểm định; rút ngắn thời hạn kiểm định của thiết bị mà không nêu rõ lý do. 2. Sử dụng các trang, thiết bị thực hiện kiểm định không bảo đảm chất lượng theo yêu cầu. 3. Bố trí người thực hiện công việc kiểm định không đúng với tiêu chuẩn nghiệp vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đăng ký hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Các tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh để hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện về tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Người điều hành (giám đốc) tổ chức kiểm định phải có chuyên môn kỹ thuật trình độ đại học trở lên và có thời gian công tác tối thiểu 05(năm) năm trong lĩnh vực kỹ thuật liên quan đến đối tượng kiểm định hoặc đã trực tiếp làm công tác kiểm định kỹ thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện về hệ thống quản lý chất lượng dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Thiết lập, duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO9001:2008 hoặc ISO/IEC17020:2001 hoặc các tiêu chuẩn hệ thống quản lý khác tương đương sau 02(hai) năm được chỉ định lần đầu. 2. Thực hiện việc kiểm định đối tượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện về kỹ thuật 1. Cơ sở vật chất a) Có trụ sở làm việc ổn định đảm bảo cho các hoạt động nghiệp vụ, bảo quản máy móc, thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định. b) Có phòng thử nghiệm đáp ứng yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC17025:2007 hoặc sử dụng các phòng thử nghiệm đáp ứng yêu cầu quy định trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ, CHỈ ĐỊNH HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Các tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động có nhu cầu tham gia hoạt động dịch vụ kiểm định thực hiện đăng ký hoạt động với cơ quan đầu mối. 2. Trình tự, thủ tục đăng ký: a) Các hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đáp ứng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chỉ định các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Cơ quan đầu mối xem xét, báo cáo Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội trước khi ra Quyết định chỉ định các tổ chức thực hiện hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong thời hạn 20(hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Thực hiện việc kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các đối tượng kiểm định theo lĩnh vực được chỉ định. Kiểm định viên và người điều hành tổ chức kiểm định phải chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định trong thời hạn kiểm định ghi tại Phiếu kết quả k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyền hạn của tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Được cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn cho các tổ chức, cá nhân có sử dụng đối tượng kiểm định phù hợp với nội dung quy định trong Quyết định chỉ định. 2. Thu hồi phiếu kết quả kiểm định đã cấp khi phát hiện các sai phạm trong quá trình ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định 1. Người điều hành tổ chức kiểm định có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kiểm tra hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn của các kiểm định viên thuộc tổ chức theo các quy định của pháp luật hiện hành và quy định quản lý chất lượng của đơn vị. 2. Tổ chức kiểm định chịu sự k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đình chỉ hoạt động kiểm định có thời hạn 1. Tổ chức kiểm định bị đình chỉ hoạt động 03(ba) tháng khi để xảy ra vi phạm sau đây: a) Vi phạm về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định hoặc tiêu chuẩn kiểm định viên; b) Tổ chức kiểm định vi phạm một trong các khoản 1, 2, 3 Điều 4 của Thông tư này và đã bị cơ quan Thanh tra, kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hồi quyết định chỉ định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn bị thu hồi quyết định chỉ định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn khi: a) Không khắc phục được vi phạm về điều kiện hoạt động kiểm định trong thời hạn nêu trong quyết định đình chỉ hoạt động; b) Tiếp tục vi phạm cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực căn cứ các điều kiện quy định tại Thông tư này và thông số kỹ thuật, độ phức tạp của công tác kiểm định và tính chất nguy hiểm trong kiểm định đối với đối tượng kiểm định đặc thù thuộc trách nhiệm quản lý của ngành để quy định thêm điều kiện kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Căn cứ các điều kiện quy định tại Thông tư này, hướng dẫn các tổ chức, doanh nghiệp đăng ký kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thực hiện đầy đủ các điều kiện, trình tự, thủ tục để tiến hành đăng ký và được chỉ định hoạt động dịch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Trách nhiệm của cơ quan đầu mối 1. Cơ quan đầu mối thực hiện tiếp nhận các hồ sơ đăng ký, xem xét và ra Quyết định chỉ định, đình chỉ hoạt động hoặc thu hồi quyết định chỉ định đối với các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động . 2. Định kỳ 06(sáu) tháng và một năm tổng hợp tình hình đăng ký, chỉ định hoạt động dịch vụ ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Trách nhiệm của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân các tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện thông tư này. 2. Phối hợp với cơ quan đầu mối trong việc hướng dẫn thực hiện các quy định của Thông tư này. 3. Thực hiện việc thanh tra, kiểm tra xử lý vi phạm đối với hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.