Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện
41/2010/TT-BCT
Right document
Ban hành Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của Bộ Công Thương từ năm 2008 đến năm 2012
26/2008/QĐ-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của Bộ Công Thương từ năm 2008 đến năm 2012
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của Bộ Công Thương từ năm 2008 đến năm 2012
- Quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Phương pháp xác định giá phát điện; b) Trình tự, thủ tục xây dựng và ban hành khung giá phát điện hàng năm cho nhà máy điện mới; c) Hợp đồng mua bán điện mẫu; d) Trình tự thủ tục thẩm định và phê duyệt hợp đồng mua bán điện. 2. Thông tư này áp dụng đối với...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của Bộ Công Thương từ năm 2008 đến năm 2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của Bộ Công Thương từ năm 2008 đến năm 2012.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định về:
- a) Phương pháp xác định giá phát điện;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên bán là Đơn vị phát điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện. 2. Bên mua là Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 3. Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân sở hữu vốn hoặc người thay mặt chủ sở hữu hoặc người vay vốn và trực tiếp quản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của Bộ Công Thương từ năm 2008 đến năm 2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của Bộ Công Thương từ năm 2008 đến năm 2012.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bên bán là Đơn vị phát điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện.
Left
Chương II
Chương II PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG GIÁ PHÁT ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG KHUNG GIÁ PHÁT ĐIỆN
Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG KHUNG GIÁ PHÁT ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng khung giá phát điện 1. Khung giá phát điện là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần của từng loại hình nhà máy điện được xây dựng và ban hành hàng năm, để sử dụng trong đàm phán giá phát điện năm cơ sở của hợp đồng mua bán điện ký kết trong năm đó. 2. Đối với nhà máy nhiệt điện: Khung giá phát điện được...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Nguyên tắc xây dựng khung giá phát điện
- Khung giá phát điện là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần của từng loại hình nhà máy điện được xây dựng và ban hành hàng năm, để sử dụng trong đàm phán giá phát điện năm cơ sở của hợp đồng m...
- Đối với nhà máy nhiệt điện:
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Nhà máy điện chuẩn Nhà máy điện chuẩn được quy định như sau: Công nghệ phát điện Công suất tinh của Nhà máy điện chuẩn (MW) Than nội địa Than nhập khẩu 1. Nhiệt điện than 1x300 2x300 1x600 1x600 2x600 2x600 1x1.000 1x1.000 2x1.000 2x1.000 2. Nhiệt điện khí chu trình hỗn hợp (cấu hình 2-2-1) 3x150 3x250
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 4. Các Nhà máy điện chuẩn
- Nhà máy điện chuẩn được quy định như sau:
- Công nghệ phát điện
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện công nghệ cho Nhà máy điện chuẩn 1. Khung giá phát điện công nghệ là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn. 2. Giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau: g CN = FC CN + VC CN Trong đó: FC CN : giá c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương pháp xây dựng giá cố định công nghệ bình quân của Nhà máy điện chuẩn 1. Giá cố định công nghệ bình quân của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau: Trong đó: FC CN : giá cố định công nghệ bình quân (đồng/kWh); C VĐT,CN : chi phí vốn đầu tư xây dựng Nhà máy điện chuẩn (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp xác định giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá 1. Giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá (VC CN ) được xác định theo công thức sau: VC CN = HR ´ P F ´ (1+f) Trong đó: VC CN : giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn (đồng/kWh); HR: suất tiêu hao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện cho nhà máy thuỷ điện Mức trần của khung giá phát điện cho nhà máy thuỷ điện (g TĐ ) của năm áp dụng khung giá được xác định theo công thức sau : Trong đó: ACT bq,j : G iá chi phí tránh được trung bình của ba miền Bắc, Trung, Nam được xác định theo biểu giá chi phí tránh được do Cục Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 . PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI
Mục 2 . PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện mới là giá toàn phần được tính bằng đồng/kWh gồm hai thành phần: a) Giá công nghệ không vượt quá khung giá phát điện công nghệ của Nhà máy điện chuẩn do Bộ Công Thương phê duyệt, gồm giá cố định công nghệ bình quâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện (g NĐ ) được xác định theo công thức sau: g NĐ = g CN + g ĐT Trong đó: g CN : giá công nghệ của nhà máy được xác định theo phương pháp quy định tại điểm a khoản này (đồng/kWh); g ĐT : giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương pháp xây dựng giá đàm phán của nhà máy thủy điện 1. Giá đàm phán của nhà máy thủy điện (g TĐ ) là giá cố định bình quân được xác định theo công thức sau: Trong đó: TMĐT: tổng mức đầu tư xây dựng nhà máy điện tại năm cơ sở ( chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ) được xác định căn cứ vào tổng mức đầu tư của dự án đầu tư đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ PHÁT ĐIỆN THEO TỪNG NĂM CỦA HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Mục 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ PHÁT ĐIỆN THEO TỪNG NĂM CỦA HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc xác định giá phát điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện 1. Hai bên có quyền áp dụng giá cố định bình quân đã thỏa thuận cho các năm trong thời hạn hợp đồng. Trường hợp hai bên thống nhất quy đổi giá cố định bình quân đã thỏa thuận thành giá từng năm trong thời hạn hợp đồng thì việc xác định các mức giá này ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc điều chỉnh giá phát điện từng năm trong hợp đồng mua bán điện 1. Giá cố định được điều chỉnh hàng năm theo tỷ giá thực tế tại thời điểm thanh toán do một ngân hàng thương mại công bố do hai bên thoả thuận trên cơ sở đảm bảo cho nhà đầu tư có khả năng thanh toán giá trị nợ gốc vốn vay ngoại tệ và lãi vốn vay ngoại tệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phương pháp xác định giá phát điện của nhà máy nhiệt điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện 1. Giá phát điện theo từng năm của nhà máy nhiệt điện được hai bên thỏa thuận (g NĐ ) gồm hai thành phần: a) Giá cố định bình quân (FC) được tính theo công thức sau: FC = FC CN + FC ĐT Trong đó: FC CN : giá cố định công nghệ bình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phương pháp xác định giá phát điện của nhà máy thủy điện mới theo từng năm của hợp đồng mua bán điện 1. Giá bình quân của nhà máy thủy điện (g TĐ ) xác định theo phương pháp quy định tại Điều 11 của Thông tư này sau khi được hai bên thỏa thuận sẽ được chuyển đổi thành giá từng năm của hợp đồng mua bán điện (g j ) theo nguyên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phương pháp chuyển đổi giá phát điện của nhà máy nhiệt điện hiện có để áp dụng cho hợp đồng mua bán điện trong Thị trường phát điện cạnh tranh 1. Trong giai đoạn Thị trường phát điện cạnh tranh, giá phát điện toàn phần quy đổi áp dụng cho thanh toán theo hợp đồng sai khác được xác định theo công thức sau: P C,j = FC j + VC j T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH KHUNG GIÁ PHÁT ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục xây dựng và ban hành khung giá phát điện 1. Trước ngày 01 tháng 10 hàng năm, Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm cập nhật số liệu và tính toán khung giá phát điện áp dụng cho năm tiếp theo trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định. 2. Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ đề nghị phê duyệt khung giá phát điện Hồ sơ đề nghị phê duyệt khung giá phát điện gồm: 1. Tờ trình phê duyệt khung giá phát điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 2. Năm (05) bộ thuyết minh và đĩa CD các bảng tính toán khung giá phát điện bao gồm các nội dung chính sau: a) Thuyết minh và bảng tính khung giá công nghệ cho n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐÀM PHÁN VÀ PHÊ DUYỆT HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Áp dụng Hợp đồng mua bán điện mẫu 1. Hợp đồng mua bán điện mẫu ban hành kèm theo Thông tư này được áp dụng cho việc mua bán điện của các nhà máy điện giữa Đơn vị phát điện và Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 2. Đối với các nhà máy điện xây dựng mới, Hợp đồng mua bán điện mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này là bắt buộc áp dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Chủ đầu tư dự án nhà máy điện có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện gửi Bên mua để đàm phán và thực hiện các thủ tục thẩm định, phê duyệt để ký hợp đồng mua bán điện trước khi khởi công dự án. 2. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện cho các nhà máy điện mới gồm các tài liệu sau: a) Công văn đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện; b) Dự thảo hợp đồng mua bán điện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư này; c) Quyết định đầu tư xây dựng công trình kèm theo thuyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện gồm: a) Tờ trình đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện; b) Dự thảo hợp đồng mua bán điện đã được hai bên ký tắt; c) Thuyết minh tính toán giá hợp đồng mua bán điện theo quy định tại khoản 2 Điều này; d) Thuyết minh giải trình các nội dung sửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự thủ tục phê duyệt hợp đồng mua bán điện 1. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng mua bán điện, Bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Điều 22 của Thông tư này trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định và phê duyệt. 2. Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực 1. Thẩm định và trình Bộ Công Thương ban hành khung giá phát điện hàng năm. 2. Thẩm định và phê duyệt hợp đồng mua bán điện và các hiệu chỉnh bổ sung hợp đồng của các nhà máy điện. 3. Hướng dẫn và giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình đàm phán hợp đồng mua bán điện giữa các b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam 1. Xây dựng khung giá phát điện trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định. 2. Trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định và phê duyệt hợp đồng mua bán điện. 3. Hàng năm, báo cáo Bộ Công Thương, Cục Điều tiết điện lực về tác động của giá điện các nhà máy điện mới lên giá phát điện và giá điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc Đơn vị phát điện 1. Chủ đầu tư các nhà máy điện mới có trách nhiệm: a) Đàm phán và ký kết hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Thông tư này; b) Cung cấp đầy đủ các thông tin và số liệu cần thiết cho các đơn vị, cơ quan có liên quan trong quá trình đàm phán và thẩm định hợp đồng mua bán điện....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh về Bộ Công Thương để bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.