Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Quy định xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi. 2. Các hành vi vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi bao gồm: a) Vi phạm quy định về sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi; b) Vi phạm quy định về kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi; c) Vi phạm quy định về nhập khẩu thức ăn chăn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi.
  • 2. Các hành vi vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động về thức ăn chăn nuôi có hành vi vi phạm hành chính tại Việt Nam đều bị xử phạt theo các quy định tại Nghị định này, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì thực hiện theo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 137/2007/QĐ-UBND ngày 27/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 137/2007/QĐ-UBND ngày 27/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động về thức ăn chăn nuôi có hành vi vi phạm hành chính tại Việt Nam đều bị xử phạt theo các quy định t...
  • 2. Người chưa thành niên có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này thì bị xử phạt theo quy định tại Điều 7 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất chính là các chất có trong thành phần thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thức ăn chăn nuôi giả là loại thức ăn chăn nuôi có một trong các dấu hiệu sau: a) Hàm lượng định lượng c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chất chính là các chất có trong thành phần thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong thức ăn chăn nuôi được áp dụng theo Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Điều 3 của Nghị định số 128/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; 2. Có cửa hàng, biển hiệu, địa chỉ kinh doanh rõ ràng. Nơi bày bán và bảo quản hàng hóa thức ăn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
  • Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong thức ăn chăn nuôi được áp dụng theo Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Điều 3 của Nghị định số 128/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng Các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng áp dụng trong việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Điều 6 của Nghị định số 128/2008/NĐ-CP ng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi 1. Thức ăn chăn nuôi được sản xuất, kinh doanh, sử dụng phải có công bố tiêu chuẩn chất lượng áp dụng, công bố hợp quy; các thông tin về chất lượng trên nhãn hàng hóa, bao bì hoặc tài liệu kèm theo phải thể hiện đầy đủ và chính xác theo đúng quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi
  • 1. Thức ăn chăn nuôi được sản xuất, kinh doanh, sử dụng phải có công bố tiêu chuẩn chất lượng áp dụng, công bố hợp quy
  • các thông tin về chất lượng trên nhãn hàng hóa, bao bì hoặc tài liệu kèm theo phải thể hiện đầy đủ và chính xác theo đúng quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
  • Các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng áp dụng trong việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này được thực hiện theo quy định tạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời hiệu xử phạt 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi là 01 năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện; riêng đối với các vi phạm hành chính liên quan đến nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thức ăn chăn nuôi giả, thức ăn chăn nuôi có chất cấm trong Danh mục cấm sản xuất và lưu hành tại Việ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công bố tiêu chuẩn chất lượng, công bố hợp quy Là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa là thức ăn chăn nuôi theo quy định. 1. Công bố tiêu chuẩn chất lượng: a) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở hoặc chấp nhận t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công bố tiêu chuẩn chất lượng, công bố hợp quy
  • Là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa là thức ăn chăn nuôi theo quy định.
  • 1. Công bố tiêu chuẩn chất lượng:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời hiệu xử phạt
  • 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi là 01 năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện
  • riêng đối với các vi phạm hành chính liên quan đến nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thức ăn chăn nuôi giả, thức ăn chăn nuôi có chất cấm trong Danh mục cấm sản xuất và lưu hành tại Việt Na...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi nếu qua một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm thì được coi như chưa bị xử phạt vi phạm hành chính.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Công tác k iểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi 1. Nội dung kiểm tra tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi: a) Việc thực hiện, chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. b) Việc thực hiện và đánh giá sự phù hợp, ghi nhãn, thể hiện dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy, và các tài liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Công tác k iểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
  • 1. Nội dung kiểm tra tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi:
  • a) Việc thực hiện, chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
  • Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi nếu qua một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi còn c...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Xử lý khi có sai phạm 1. Khi kiểm tra phát hiện có sai phạm các đoàn kiểm tra phải chuyển các hồ sơ có liên quan đến cơ quan thanh tra có thẩm quyền xem xét, xử lý nghiêm túc. a) Xử phạt về hành vi vi phạm hành chính: hình thức và mức độ xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Nghị định số 08/2011/NĐ-CP ngày 25...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Xử lý khi có sai phạm
  • 1. Khi kiểm tra phát hiện có sai phạm các đoàn kiểm tra phải chuyển các hồ sơ có liên quan đến cơ quan thanh tra có thẩm quyền xem xét, xử lý nghiêm túc.
  • hình thức và mức độ xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Nghị định số 08/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2011của Thủ tướng Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính về thức...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả
  • 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi còn có thể bị áp dụng một hoặc các hình thức xử phạt bổ sung sau:
Rewritten clauses
  • Left: a) Thu hồi, tái chế đối với thức ăn chăn nuôi không bảo đảm chất lượng; Right: a) Buộc thu hồi tái chế thức ăn chăn nuôi không đảm bảo chất lượng như đã công bố:
  • Left: b) Buộc bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm hành chính gây ra; Right: a) Xử phạt về hành vi vi phạm hành chính:
  • Left: d) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất thức ăn chăn nuôi ngoài Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam. Right: b) Buộc tiêu hủy thức ăn chăn nuôi có thành phần bị cấm, quá hạn sử dụng hoặc không có trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi không có hệ thống xử lý chất thải gây ô nhiễm môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thanh tra, nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi 1. Thanh tra thức ăn chăn nuôi là thanh tra chuyên ngành. 2. Tổ chức và hoạt động của thanh tra thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật về thanh tra. 3. Nội dung thanh tra về chất lượng thức ăn chăn nuôi là thanh tra việc chấp hành pháp luật về chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thanh tra, nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Thanh tra thức ăn chăn nuôi là thanh tra chuyên ngành.
  • 2. Tổ chức và hoạt động của thanh tra thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật về thanh tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi không có hệ thống xử lý chất thải gây ô nhiễm môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ...
  • Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi không có nhân viên kỹ thuật có trình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu công nghệ sản xuất và kiểm soá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm quy định về sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, gia công không lưu kết quả kiểm nghiệm hoặc không lưu mẫu sản phẩm. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi không công bố tiêu chuẩn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chính sách phát triển và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An; b) Tham mưu, soạn thảo, trình UBND tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chính sách phát triển và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
  • b) Tham mưu, soạn thảo, trình UBND tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thức ăn chăn nuôi;
Removed / left-side focus
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, gia công không lưu kết quả kiểm nghiệm hoặc không lưu mẫu sản phẩm.
  • 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi không công bố tiêu chuẩn chất lượng.
  • 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Vi phạm quy định về sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi Right: Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh thức ăn chăn nuôi 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi không có cửa hàng, biển hiệu, địa chỉ kinh doanh rõ ràng. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cơ sở kinh doanh vi phạm một trong các hà...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các đơn vị: Công An, Hải quan, Quản lý thị trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm thi hành
  • Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh thức ăn chăn nuôi
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi không có cửa hàng, biển hiệu, địa chỉ kinh doanh rõ ràng.
  • 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cơ sở kinh doanh vi phạm một trong các hành vi sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm quy định về kinh doanh thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền đối với hành vi kinh doanh thức ăn chăn nuôi đã bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền đình chỉ sản xuất, gia công theo mức phạt sau đây: a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng đối với lô hàng có giá trị dưới 20.000.000 đồng; b) Phạt tiền từ 5.000.000 đồn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng về quản lý nhà nước, kiểm tra, thanh tra, xử lý khi có vi phạm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An; không bao gồm lĩnh vực thức ăn thủy hải sản và hoạt động xuất nhập khẩu trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. 2. Thức ăn chăn nuôi tại quy định này bao gồm thức ăn hỗn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này áp dụng về quản lý nhà nước, kiểm tra, thanh tra, xử lý khi có vi phạm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • không bao gồm lĩnh vực thức ăn thủy hải sản và hoạt động xuất nhập khẩu trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Vi phạm quy định về kinh doanh thức ăn chăn nuôi
  • 1. Phạt tiền đối với hành vi kinh doanh thức ăn chăn nuôi đã bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền đình chỉ sản xuất, gia công theo mức phạt sau đây:
  • a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng đối với lô hàng có giá trị dưới 20.000.000 đồng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm quy định về sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi giả 1. Phạt tiền đối với vi phạm về sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi giả quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định này theo mức phạt sau đây: a) Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến dưới 18.000.000 đồng đối với lô hàng có giá trị tương đương với hàng thật dưới 20.000....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi: 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. b) Cơ sở sản xuất phải được bố trí ở những địa điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • b) Cơ sở sản xuất phải được bố trí ở những địa điểm đảm bảo đúng quy hoạch của địa phương.
  • Có nhà xưởng, trang thiết bị, quy trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuôi bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • a) Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến dưới 18.000.000 đồng đối với lô hàng có giá trị tương đương với hàng thật dưới 20.000.000 đồng;
  • b) Phạt tiền từ 18.000.000 đồng đến dưới 25.000.000 đồng đối với lô hàng có giá trị tương đương với hàng thật từ 20.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng;
  • c) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến dưới 35.000.000 đồng đối với lô hàng có giá trị tương đương với hàng thật từ 40.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Vi phạm quy định về sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi giả Right: Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi:
  • Left: 1. Phạt tiền đối với vi phạm về sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi giả quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định này theo mức phạt sau đây: Right: 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải có đủ các điều kiện sau đây:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm quy định về kinh doanh thức ăn chăn nuôi giả 1. Phạt tiền đối với vi phạm về kinh doanh thức ăn chăn nuôi giả quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định này theo mức phạt sau đây: a) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến dưới 15.000.000 đồng đối với lô hàng có giá trị tương đương với hàng thật dưới 20.000.000 đồng; b) Phạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (gọi tắt là các cơ sở) hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi (sản xuất, gia công, kinh doanh, dịch vụ, sử dụng, vận chuyển) trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm thực hiện Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (gọi tắt là các cơ sở) hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi (sản xuất, gia công, kinh doanh, dịch vụ, sử dụng, vận chuyển) trên địa bàn tỉnh Nghệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Vi phạm quy định về kinh doanh thức ăn chăn nuôi giả
  • 1. Phạt tiền đối với vi phạm về kinh doanh thức ăn chăn nuôi giả quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định này theo mức phạt sau đây:
  • a) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến dưới 15.000.000 đồng đối với lô hàng có giá trị tương đương với hàng thật dưới 20.000.000 đồng;
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm quy định về sản xuất, gia công, kinh doanh, sử dụng chất cấm sử dụng trong chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ có hành vi sử dụng chất cấm có trong Danh mục cấm sản xuất và lưu hành tại Việt Nam để chăn nuôi. Riêng đối với cơ sở chăn nuôi có quy mô trang trại trở l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vi phạm quy định về nhập khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi nhập khẩu thức ăn chăn nuôi không bảo đảm chất lượng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi nhập khẩu thức ăn chăn nuôi không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vi phạm quy định về khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền đối với một trong các hành vi vi phạm của cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo mức phạt sau đây: a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với cơ sở không bảo đảm vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường; b) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cản trở hoạt động quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không tuân thủ các yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền trong hoạt động quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi cản trở người đang thi hành côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của người có thẩm quyền trong việc xử lý vi phạm hành chính 1. Khi phát hiện vi phạm hành chính, công chức đang thi hành công vụ phải lập biên bản, đình chỉ ngay hành vi vi phạm, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính tiến hành xử phạt vi phạm hành chính theo đúng trình tự thủ tục quy định tại Chương VI của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền xử phạt 1. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân các cấp. a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền xử phạt vi phạm hành chính các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này ở địa phương theo quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính; b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục xử phạt, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính và thi hành quyết định xử phạt 1. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Các hành vi vi phạm hành chính bị xử phạt đều phải lập thành hồ sơ và lưu giữ đầy đủ tại cơ quan xử phạt tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính ở một địa phương nhưng lại cư trú hoặc có trụ sở ở địa phương khác mà không có điều kiện chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính tại nơi bị xử phạt, thì quyết định xử phạt được chuyển đến cơ quan có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính 1. Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi Trong trường hợp chỉ áp dụng hình thức phạt tiền đối với tổ chức, cá nhân vi phạm, thì người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thức ă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi có hành vi sách nhiễu, dung túng, bao che vi phạm, không xử lý hoặc xử lý không kịp thời; xử phạt không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng bị xử phạt, không đúng hành vi vi phạm bị xử phạt;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính Ban hành kèm theo Nghị định này các phụ lục, mẫu biên bản và quyết định để sử dụng xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.