Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
41/2010/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định hỗ trợ, khuyến khích đầu tư ngành dệt may, da giày, mây tre lá trên địa bàn nông thôn, miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013 - 2016
07/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định hỗ trợ, khuyến khích đầu tư ngành dệt may, da giày, mây tre lá trên địa bàn nông thôn, miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013 - 2016
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định hỗ trợ, khuyến khích đầu tư ngành dệt may, da giày, mây tre lá trên địa bàn nông thôn, miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013 - 2016
- Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn. 2. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ, khuyến khích đầu tư ngành dệt may, da giày, mây tre lá trên địa bàn nông thôn, miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013 - 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ, khuyến khích đầu tư ngành dệt may, da giày, mây tre lá trên địa bàn nông thôn, miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013 - 2016.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn.
- Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng cho vay, đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng; b) Các tổ chức tài chính quy mô nhỏ, thực hiện việc cho vay các món tiền nhỏ cho người nghèo và các đối tượng khác trong lĩnh v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã. 2. “ Nông nghiệp ”: là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Ban Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp; 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn; 3. Cho vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn; 4. Cho vay chế biến, tiêu thụ các sản phẩm nông, lâm, thủy sản và muối; 5. Cho vay để ki...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích một số từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp : là các doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp 2005. 2. Ngành dệt may, da giày : bao gồm sản xuất, gia công ngành dệt (vải, thổ cẩm, tơ lụa, chiếu cói và sợi); may (áo, quần, đồ bảo hộ lao động, túi xách...); da giày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích một số từ ngữ
- Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Doanh nghiệp : là các doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp 2005.
- Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
- 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp;
- 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cho vay 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư. 2. Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về mặt bằng 1. Nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư với thời hạn theo Luật Đất đai hiện hành và đơn giá đất thuê theo khung giá đất do UBND tỉnh ban hành hằng năm. Nhà đầu tư chọn mặt bằng theo quy hoạch sử dụng đất chung của tỉnh (Nghị định số 181/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật đất đai). 2. Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Về mặt bằng
- Nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư với thời hạn theo Luật Đất đai hiện hành và đơn giá đất thuê theo khung giá đất do UBND tỉnh ban hành hằng năm.
- Nhà đầu tư chọn mặt bằng theo quy hoạch sử dụng đất chung của tỉnh (Nghị định số 181/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật đất đai).
- Điều 5. Nguyên tắc cho vay
- 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu...
- Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức cho vay không có bảo đảm đối với từng đối tượng cụ thể, phù hợp với đặc điểm kinh doanh của khách hàng...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộng trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn và các chính sách cụ thể khác trong từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ về đào tạo lao động 1. Nhà đầu tư thuộc diện ưu đãi theo Quy định này được hỗ trợ 100% chi phí đào tạo nghề cho lao động (tự đào tạo hoặc hợp đồng với cơ sở dạy nghề). Định mức chi phí đào tạo nghề thực hiện theo quy định của UBND tỉnh, thời gian đào tạo được hỗ trợ chi phí không quá 03 tháng. Trước khi tổ chức đào tạo n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ về đào tạo lao động
- 1. Nhà đầu tư thuộc diện ưu đãi theo Quy định này được hỗ trợ 100% chi phí đào tạo nghề cho lao động (tự đào tạo hoặc hợp đồng với cơ sở dạy nghề). Định mức chi phí đào tạo nghề thực hiện theo quy...
- Thương binh và Xã hội huyện (thành phố). Phòng Lao động
- Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước
- Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộn...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH HỖ TRỢ VÀ KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH HỖ TRỢ VÀ KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác; b) Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn ủy thác của Chính phủ cho vay lĩ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ xúc tiến thương mại Các cơ sở sản xuất kinh doanh được hỗ trợ 100% chi phí gian hàng tham gia hội chợ, triển lãm, xúc tiến thương mại ở trong tỉnh và 50% chi phí gian hàng ở các tỉnh, thành phố trong nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ xúc tiến thương mại
- Các cơ sở sản xuất kinh doanh được hỗ trợ 100% chi phí gian hàng tham gia hội chợ, triển lãm, xúc tiến thương mại ở trong tỉnh và 50% chi phí gian hàng ở các tỉnh, thành phố trong nước.
- Điều 7. Nguồn vốn cho vay
- 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác;
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, ph...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ về tín dụng đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi theo Quy định này được Quỹ Đầu tư phát triển Quảng Nam, Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Quảng Nam (đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã), xem xét hỗ trợ đầu tư theo pháp luật về đầu tư phát triển và được hưởng ưu đãi tín dụng đầu tư và tí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ về tín dụng đầu tư
- Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi theo Quy định này được Quỹ Đầu tư phát triển Quảng Nam, Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Quảng Nam (đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã...
- Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi theo Quy định này được các tổ chức tín dụng, Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Quảng Nam xem xét cho vay đầu tư xây dựng nhà xưởng và được hỗ trợ 50% lãi s...
- Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay
- 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành.
- Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, phù hợp với các quy định của ph...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan sửa đổi, bổ sung trình UBND tỉnh xem xét, quyết định; định kỳ 6 tháng v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành, UBND cá...
- định kỳ 6 tháng và hằng năm, báo cáo UBND tỉnh tình hình thực hiện và những vấn đề phát sinh cần giải quyết.
- 2. Sở Kế hoạch & Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính cân đối nguồn ngân sách hằng năm để thực hiện hỗ trợ theo Quy định này.
- Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.
- Left: Điều 9. Thời hạn cho vay Right: Điều 9. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới 1. Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy định hiện hành, đồng thời căn cứ dự án, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Nhà đầu tư được hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định này phải thực hiện đúng các nội dung trong dự án đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận, đồng thời chấp hành tốt chế độ kế toán - thống kê, chế độ thuế của Nhà nước. 2. Quy định này được áp dụng từ thời điểm Nghị quyết số 70/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm thi hành
- 1. Nhà đầu tư được hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định này phải thực hiện đúng các nội dung trong dự án đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận, đồng thời chấp hành tốt chế độ kế toán - thống kê, ch...
- 2. Quy định này được áp dụng từ thời điểm Nghị quyết số 70/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam có hiệu lực (từ ngày 01 tháng 4 năm 2013) đến hết ngày 31 tháng 12 năm 20...
- Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới
- Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy...
- Trường hợp thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên diện rộng, khi có thông báo của cấp có thẩm quyền (như Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Y tế hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), ngoài việc xem xét cơ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chính phủ quy định. 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hỗ trợ khuyến khích đầu tư ngành dệt may, da giày, mây tre lá trên địa bàn nông thôn, miền núi tỉnh Quảng Nam ngoài các cơ chế, chính sách của Trung ương và Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này hỗ trợ khuyến khích đầu tư ngành dệt may, da giày, mây tre lá trên địa bàn nông thôn, miền núi tỉnh Quảng Nam ngoài các cơ chế, chính sách của Trung ương và Quyết định số 06/2012/QĐ-UB...
- Phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư ngành dệt may, da giày, mây tre lá sau đây:
- 1. Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế.
- 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chín...
- 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực hiện theo cơ chế tín dụng thương mại hiện hành.
- Những khoản cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng do Chính phủ hoặc các tổ chức cá nhân khác ủy thác thì mức lãi suất được thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc theo...
- Left: Điều 11. Lãi suất cho vay Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 12.
Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro 1. Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh. Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân bi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Quy định này là các cơ sở sản xuất, kinh doanh có đăng ký kinh doanh tại tỉnh Quảng Nam bao gồm: 1. Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp (2005). 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật Hợp tác xã và tổ hợp tác thành lập theo Nghị định số 151/2005/NĐ-CP của Chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng áp dụng Quy định này là các cơ sở sản xuất, kinh doanh có đăng ký kinh doanh tại tỉnh Quảng Nam bao gồm:
- 1. Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp (2005).
- 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật Hợp tác xã và tổ hợp tác thành lập theo Nghị định số 151/2005/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh.
- Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân biệt khoản vay đ...
- 2. Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro đối với cho vay trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.
- Left: Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý rủi ro 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng. 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện ưu đãi Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào ngành dệt may, da giày, mây tre lá được hưởng ưu đãi khi: 1. Dự án đầu tư vào khu vực nông thôn giải quyết từ 200 lao động trở lên đối với ngành dệt may, da giày và từ 50 lao động trở lên đối với ngành mây tre lá. 2. Dự án đầu tư vào khu vực miền núi giải quyết từ 20 lao động trở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào ngành dệt may, da giày, mây tre lá được hưởng ưu đãi khi:
- 1. Dự án đầu tư vào khu vực nông thôn giải quyết từ 200 lao động trở lên đối với ngành dệt may, da giày và từ 50 lao động trở lên đối với ngành mây tre lá.
- 2. Dự án đầu tư vào khu vực miền núi giải quyết từ 20 lao động trở lên đối với ngành dệt may, da giày và từ 10 lao động trở lên đối với ngành mây tre lá.
- 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng.
- 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.
- Left: Điều 13. Xử lý rủi ro Right: Điều 3. Điều kiện ưu đãi
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo hiểm trong nông nghiệp Tổ chức tín dụng có chính sách miễn, giảm lãi đối với khách hàng tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp theo chính sách khách hàng của mình để khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp nhằm hạn chế rủi ro đối với tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này. 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp, nông thôn, trong đó có quy hoạch chi tiết về phát triển cây trồng, vật nuôi, ngành nghề trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. 2. Chỉ đạo các địa phương thực hiện tốt công tác khuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát, đề xuất biện pháp xử lý nợ và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình xử lý nợ theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 2. Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Làm đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn hỗ trợ trong và ngoài nước để ủy thác qua các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để cho vay ủy thác qua các tổ chức tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân về thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với sản phẩm nông nghiệp. 2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố 1. Thực hiện công tác quy hoạch phát triển các sản phẩm nông nghiệp và quy hoạch cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố; có chính sách hỗ trợ nông dân về khoa học kỹ thuật, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thông tin thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Chỉ đạo các Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các tổ chức chính trị - xã hội 1. Thực hiện tín chấp để bảo đảm cho một số đối tượng khách hàng tại địa bàn nông thôn được vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định. 2. Phối hợp với tổ chức tín dụng thực hiện toàn bộ hoặc một số khâu trong nghiệp vụ tín dụng, sau khi đã thỏa thuận với tổ chức tín dụng cho vay. 3. Theo dõi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các tổ chức tín dụng 1. Căn cứ vào Nghị định này và văn bản hướng dẫn của các cơ quan quản lý thực hiện việc hướng dẫn cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trong toàn hệ thống tổ chức tín dụng theo hướng rõ ràng, minh bạch và thủ tục đơn giản để tạo điều kiện cho khách hàng dễ dàng tiếp cận nguồn vốn vay của tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khách hàng vay vốn 1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi vốn vay theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng. 3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật có li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.