Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
41/2010/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
28/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này nhằm thống nhất các quy định về quy hoạch, thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, cụm công nghiệp làng nghề (gọi chung là cụm công nghiệp); đầu tư xây dựng hạ tầng, đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp; quy trình...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy chế này nhằm thống nhất các quy định về quy hoạch, thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, cụm công nghiệp làng nghề (gọi chung là cụm công nghiệp)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn. 2. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn.
- Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng cho vay, đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng; b) Các tổ chức tài chính quy mô nhỏ, thực hiện việc cho vay các món tiền nhỏ cho người nghèo và các đối tượng khác trong lĩnh v...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã. 2. “ Nông nghiệp ”: là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY CHẾ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp; 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn; 3. Cho vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn; 4. Cho vay chế biến, tiêu thụ các sản phẩm nông, lâm, thủy sản và muối; 5. Cho vay để ki...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình đầu tư và quản lý cụm công nghiệp 1. Trình tự đầu tư cụm công nghiệp: a) Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh; b) Lập, phê duyệt hồ sơ bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp mới vào quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh đã được phê duyệt; c) Thành lập cụm công nghiệp; đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình đầu tư và quản lý cụm công nghiệp
- 1. Trình tự đầu tư cụm công nghiệp:
- b) Lập, phê duyệt hồ sơ bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp mới vào quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh đã được phê duyệt;
- Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
- 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp;
- 4. Cho vay chế biến, tiêu thụ các sản phẩm nông, lâm, thủy sản và muối;
- Left: 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn; Right: a) Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh;
- Left: 3. Cho vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn; Right: đ) Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp;
- Left: 8. Cho vay theo các chương trình kinh tế của Chính phủ. Right: e) Thi công xây dựng các công trình hạ tầng cụm công nghiệp;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cho vay 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư. 2. Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục đầu tư vào cụm công nghiệp. 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư vào cụm công nghiệp: a) Việc xem xét, tiếp nhận các dự án đầu tư vào cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành Luật Đầu tư và các quy định khác có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự, thủ tục đầu tư vào cụm công nghiệp.
- 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư vào cụm công nghiệp:
- a) Việc xem xét, tiếp nhận các dự án đầu tư vào cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành Luật Đầ...
- Điều 5. Nguyên tắc cho vay
- 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu...
- Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức cho vay không có bảo đảm đối với từng đối tượng cụ thể, phù hợp với đặc điểm kinh doanh của khách hàng...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộng trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn và các chính sách cụ thể khác trong từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp. 1. Nội dung, quy trình, phương thức và trách nhiệm phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp giữa các sở, ngành, UBND cấp huyện được thực hiện đúng theo Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 74/2010/QĐ-UBND ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp.
- Nội dung, quy trình, phương thức và trách nhiệm phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp giữa các sở, ngành, UBND cấp huyện được thực hiện đúng theo Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trê...
- 2. Nguyên tắc phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp:
- Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước
- Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộn...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ CỤM CÔNG NGHIỆP
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác; b) Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn ủy thác của Chính phủ cho vay lĩ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng kế hoạch và quản lý, sử dụng vốn đầu tư hạ tầng 1. Nguồn vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp: a) Nguồn vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp được lồng ghép và huy động từ nhiều nguồn, trong đó vốn ngân sách xét hỗ trợ cho từng dự án được duyệt; b) Vốn đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp được giao cho doanh nghiệp đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xây dựng kế hoạch và quản lý, sử dụng vốn đầu tư hạ tầng
- 1. Nguồn vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp:
- a) Nguồn vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp được lồng ghép và huy động từ nhiều nguồn, trong đó vốn ngân sách xét hỗ trợ cho từng dự án được duyệt;
- Điều 7. Nguồn vốn cho vay
- 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác;
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, ph...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Công Thương chủ trì và các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Công Thương chủ trì và các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
- 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành.
- Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, phù hợp với các quy định của ph...
- Riêng đối với các đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh ở nông thôn, các hợp tác xã, chủ trang trại, tổ chức tín dụng được xem xét cho vay không có bảo đảm bằng tài s...
- Left: Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay Right: Điều 18. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng 1. Lựa chọn các doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp a) Hình thức lựa chọn bao gồm: - Tổ chức đấu thầu rộng rãi: Áp dụng trong trường hợp có từ 02 doanh nghiệp trở lên cùng tham gia đăng ký làm chủ đầu tư. - Chỉ định chủ đầu tư: Áp dụng trong các tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng
- 1. Lựa chọn các doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
- a) Hình thức lựa chọn bao gồm:
- Điều 9. Thời hạn cho vay
- Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới 1. Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy định hiện hành, đồng thời căn cứ dự án, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền lợi và nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp có quyền: a) Vận động đầu tư vào cụm công nghiệp khi đã xây dựng đủ các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết, dự án đầu tư được phê duyệt; b) Huy động vốn theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyền lợi và nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
- 1. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp có quyền:
- a) Vận động đầu tư vào cụm công nghiệp khi đã xây dựng đủ các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết, dự án đầu tư được phê duyệt;
- Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới
- Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy...
- Trường hợp thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên diện rộng, khi có thông báo của cấp có thẩm quyền (như Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Y tế hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), ngoài việc xem xét cơ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chính phủ quy định. 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp công nghiệp 1. Các doanh nghiệp công nghiệp có quyền: a) Được giao đất, thuê đất, gia hạn thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cụm công nghiệp theo quy định của Luật Đất đai; được thuê lại hoặc chuyển nhượng quyền sử dụng đất, nhà xưởng, tài sản của mình trên đất thuê theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp công nghiệp
- 1. Các doanh nghiệp công nghiệp có quyền:
- a) Được giao đất, thuê đất, gia hạn thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cụm công nghiệp theo quy định của Luật Đất đai
- Điều 11. Lãi suất cho vay
- 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chín...
- 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực hiện theo cơ chế tín dụng thương mại hiện hành.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro 1. Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh. Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân bi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Ban quản lý hoặc Trung tâm phát triển cụm công nghiệp 1. Chức năng: Quản lý mọi hoạt động trong cụm công nghiệp theo đúng quy định và chịu sự hướng dẫn, kiểm tra, giám sát của UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan. 2. Nhiệm vụ thực hiện: a) Tiếp nhận bàn giao hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các tài liệu liên quan đến cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Ban quản lý hoặc Trung tâm phát triển cụm công nghiệp
- 1. Chức năng: Quản lý mọi hoạt động trong cụm công nghiệp theo đúng quy định và chịu sự hướng dẫn, kiểm tra, giám sát của UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan.
- 2. Nhiệm vụ thực hiện:
- Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro
- Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh.
- Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân biệt khoản vay đ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý rủi ro 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng. 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của Chính phủ 1. Các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư nhiều lĩnh vực: Dự án đầu tư hạ tầng và sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp hưởng ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ về “Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của Chính phủ
- 1. Các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư nhiều lĩnh vực:
- Dự án đầu tư hạ tầng và sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp hưởng ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ về “Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào...
- Điều 13. Xử lý rủi ro
- 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng.
- 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo hiểm trong nông nghiệp Tổ chức tín dụng có chính sách miễn, giảm lãi đối với khách hàng tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp theo chính sách khách hàng của mình để khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp nhằm hạn chế rủi ro đối với tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ về lao động 1. Các nhà đầu tư tự đào tạo lao động, trước khi đào tạo có đăng ký với Sở Lao động Thương binh và Xã hội thì sẽ được xem xét hỗ trợ chi phí đào tạo. Mức hỗ trợ áp dụng cho đào tạo lao động ở Việt Nam theo các quy định hiện hành của Nhà nước, cụ thể như sau: a) Hỗ trợ 100% chi phí đào tạo; b) Trường hợp, nếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nhà đầu tư tự đào tạo lao động, trước khi đào tạo có đăng ký với Sở Lao động Thương binh và Xã hội thì sẽ được xem xét hỗ trợ chi phí đào tạo.
- Mức hỗ trợ áp dụng cho đào tạo lao động ở Việt Nam theo các quy định hiện hành của Nhà nước, cụ thể như sau:
- a) Hỗ trợ 100% chi phí đào tạo;
- Tổ chức tín dụng có chính sách miễn, giảm lãi đối với khách hàng tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp theo chính sách khách hàng của mình để khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm...
- Left: Điều 14. Bảo hiểm trong nông nghiệp Right: Điều 14. Hỗ trợ về lao động
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương II I
Chương II I ĐẦU TƯ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ TRONG CỤM CÔNG NGHIỆP Ðiều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Trước khi lập dự án đầu tư xây dựng, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng phải tiến hành lập quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẦU TƯ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ TRONG CỤM CÔNG NGHIỆP
- Ðiều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp
- Trước khi lập dự án đầu tư xây dựng, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng phải tiến hành lập quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này. 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Xây dựng...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ về ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ 1. Hỗ trợ chuyển giao mô hình ứng dụng khoa học và đổi mới công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 27/10/2009 của UBND tỉnh Bình Phước. 2. Khuyến khích các nhà đầu tư trong cụm công nghiệp nghiên cứu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hỗ trợ về ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ
- 1. Hỗ trợ chuyển giao mô hình ứng dụng khoa học và đổi mới công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 27/10/2009 của UBND tỉnh Bình...
- Khuyến khích các nhà đầu tư trong cụm công nghiệp nghiên cứu đổi mới thiết bị, công nghệ, ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật tiên tiến nhằm tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng sản phẩm...
- Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp, nông thôn, trong đó có quy hoạch chi tiết về phát triển cây trồng, vật nuôi, ngành nghề trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. 2. Chỉ đạo các địa phương thực hiện tốt công tác khuyến...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Khiếu nại, xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với các quyết định và hành vi trái với quy chế này; việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Các hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Khiếu nại, xử lý vi phạm
- 1. Các tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với các quyết định và hành vi trái với quy chế này; việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật.
- 2. Các hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật.
- Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp, nông thôn, trong đó có quy hoạch chi tiết về phát triển cây trồng, vật nuôi, ngành nghề trong...
- 2. Chỉ đạo các địa phương thực hiện tốt công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và nghề muối
Left
Điều 17.
Điều 17. Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát, đề xuất biện pháp xử lý nợ và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình xử lý nợ theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 2. Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch b...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc đầu tư xây dựng và phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được xem xét, khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Hàng năm, Sở Công Thương tổ chức đánh giá, đề xuất hình thức khen thưởng cho các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc phát triển cụm công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc đầu tư xây dựng và phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được xem xét, khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- 2. Hàng năm, Sở Công Thương tổ chức đánh giá, đề xuất hình thức khen thưởng cho các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc phát triển cụm công nghiệp.
- 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát, đề xuất biện pháp xử lý nợ và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình xử lý nợ theo quy định tại Điều 13 của Nghị...
- 2. Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.
- 3. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc hướng dẫn trích lập dự phòng rủi ro đối với cho vay trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Left: Điều 17. Bộ Tài chính Right: Điều 17. Khen thưởng
Left
Điều 18.
Điều 18. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Làm đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn hỗ trợ trong và ngoài nước để ủy thác qua các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để cho vay ủy thác qua các tổ chức tín...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cụm công nghiệp: Là nơi tập trung sản xuất công nghiệp và dịch vụ phục vụ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, có hàng rào tách biệt, không có dân cư sinh sống; có hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật chung được xây dựng đồng bộ, đảm bảo đầy đủ các điều kiện để sản xuất kinh doanh thuận lợi, an toàn và b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Cụm công nghiệp: Là nơi tập trung sản xuất công nghiệp và dịch vụ phục vụ công nghiệp
- có ranh giới địa lý xác định, có hàng rào tách biệt, không có dân cư sinh sống
- Điều 18. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Làm đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn hỗ trợ trong và ngoài nước để ủy thác qua các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn.
- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để cho vay ủy thác qua các tổ chức tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn để trình Thủ tướ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân về thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với sản phẩm nông nghiệp. 2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Quy định về quy hoạch, thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp; thành lập Trung tâm phát triển cụm công nghiệp; quy hoạch chi tiết xây dựng và đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp thực hiện đúng theo Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
- Quy định về quy hoạch, thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
- thành lập Trung tâm phát triển cụm công nghiệp
- Điều 19. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân về thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với...
- 2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định của Nghị định này.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố 1. Thực hiện công tác quy hoạch phát triển các sản phẩm nông nghiệp và quy hoạch cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố; có chính sách hỗ trợ nông dân về khoa học kỹ thuật, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thông tin thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Chỉ đạo các Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các tổ chức chính trị - xã hội 1. Thực hiện tín chấp để bảo đảm cho một số đối tượng khách hàng tại địa bàn nông thôn được vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định. 2. Phối hợp với tổ chức tín dụng thực hiện toàn bộ hoặc một số khâu trong nghiệp vụ tín dụng, sau khi đã thỏa thuận với tổ chức tín dụng cho vay. 3. Theo dõi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các tổ chức tín dụng 1. Căn cứ vào Nghị định này và văn bản hướng dẫn của các cơ quan quản lý thực hiện việc hướng dẫn cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trong toàn hệ thống tổ chức tín dụng theo hướng rõ ràng, minh bạch và thủ tục đơn giản để tạo điều kiện cho khách hàng dễ dàng tiếp cận nguồn vốn vay của tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khách hàng vay vốn 1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi vốn vay theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng. 3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật có li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ƯU ĐÃI KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ƯU ĐÃI KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections