Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
41/2010/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015
24/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn Right: Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn. 2. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng c...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng cho vay, đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp,...
- Left: 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng; b) Các tổ chức tài chính quy mô nhỏ, thực hiện việc cho vay các món tiền nhỏ cho người nghèo và các đối tượng khác trong lĩnh v...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định 252/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 của UBND tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi - thú y, Quyết định 2956/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí và chính sách hỗ trợ phát triển vùng trang trại chăn nuôi thâm canh tập trun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định 252/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 của UBND tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi
- thú y, Quyết định 2956/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí và chính sách hỗ trợ phát triển vùng trang trại chăn nuôi thâm canh tập trung, Quyết định 77/2005/QĐ-UBND ngày 7/9/200...
- 2010, Quyết định 2336/2004/QĐ/UB-NL 1 ngày 20/12/2004 của UBND tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ kinh tế hợp tác và hợp tác xã giai đoạn 2005
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã. 2. “ Nông nghiệp ”: là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩn...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng
- Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp; 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn; 3. Cho vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn; 4. Cho vay chế biến, tiêu thụ các sản phẩm nông, lâm, thủy sản và muối; 5. Cho vay để ki...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Về đất đai, mặt nước 1. Đối với các cơ sở chế biến (nông sản, chăn nuôi, lâm sản xuất khẩu, thủy sản và muối), cơ sở giết mổ gia súc gia cầm, xây dựng khu công nghệ cao, sản xuất giống được giao hoặc cho thuê đất (kể cả diện tích để xây dựng văn phòng làm việc) với thời hạn tối thiểu 20 năm, tối đa theo Điều 67 Luật Đất đai năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Về đất đai, mặt nước
- Đối với các cơ sở chế biến (nông sản, chăn nuôi, lâm sản xuất khẩu, thủy sản và muối), cơ sở giết mổ gia súc gia cầm, xây dựng khu công nghệ cao, sản xuất giống được giao hoặc cho thuê đất (kể cả d...
- 2. Người sản xuất tích tụ ruộng đất để sản xuất nông nghiệp, thủy sản hàng hóa đạt tiêu chí trang trại được ngân sách hỗ trợ kinh phí xây dựng bờ vùng, bờ thửa mức 5 triệu đồng/ha.
- Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
- 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp;
- 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cho vay 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư. 2. Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về đầu tư cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Đối với các cơ sở chế biến, làng nghề, khu sản xuất công nghệ cao, nuôi tôm trên cát, vùng sản xuất giống, vùng chăn nuôi lợn tập trung (gọi tắt là cơ sở) doanh thu tối thiểu 5 tỷ đồng/năm (theo dự án hoặc phương án được duyệt), được ngân sách hỗ trợ xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào như sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Về đầu tư cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào
- Đối với các cơ sở chế biến, làng nghề, khu sản xuất công nghệ cao, nuôi tôm trên cát, vùng sản xuất giống, vùng chăn nuôi lợn tập trung (gọi tắt là cơ sở) doanh thu tối thiểu 5 tỷ đồng/năm (theo dự...
- a) Đường giao thông: Được ưu tiên lồng ghép các dự án đường giao thông, nếu người sản xuất tự bỏ vốn đầu tư được hỗ trợ 50% kinh phí nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng/cơ sở;
- Điều 5. Nguyên tắc cho vay
- 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu...
- Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức cho vay không có bảo đảm đối với từng đối tượng cụ thể, phù hợp với đặc điểm kinh doanh của khách hàng...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộng trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn và các chính sách cụ thể khác trong từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Về khoa học công nghệ Người sản xuất ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất thành công được ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí thuê chuyên gia, 100% kinh phí mua tài liệu hướng dẫn và một phần kinh phí chuyển giao nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 50% giá chuyển giao của 1 công nghệ và không quá 150 triệu đồng/1 công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Về khoa học công nghệ
- Người sản xuất ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất thành công được ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí thuê chuyên gia, 100% kinh phí mua tài liệu hướng dẫn và một phần kinh phí chuyển giao nhưng mức hỗ...
- Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước
- Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộn...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác; b) Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn ủy thác của Chính phủ cho vay lĩ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Về củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất 1. Hỗ trợ thành lập mới. a) Hợp tác xã (HTX): HTX thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần với số kinh phí 20 triệu đồng/HTX. b) Tổ hợp tác (chỉ điều chỉnh đối với lĩnh vực thủy sản): Tổ hợp tác thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần kinh phí thành lập, với mức hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Về củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất
- 1. Hỗ trợ thành lập mới.
- a) Hợp tác xã (HTX): HTX thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần với số kinh phí 20 triệu đồng/HTX.
- Điều 7. Nguồn vốn cho vay
- 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác;
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, ph...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Về thuế, tín dụng Người sản xuất được hưởng chính sách tín dụng theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010; chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản theo Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 27/4/2007 của UBND tỉnh về qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Về thuế, tín dụng
- Người sản xuất được hưởng chính sách tín dụng theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010
- chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản theo Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay
- 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành.
- Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, phù hợp với các quy định của ph...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Về công tác quảng bá xúc tiến thương mại Hỗ trợ kinh phí để xây dựng, quảng bá thương hiệu của sản phẩm nông nghiệp của tỉnh đăng ký thương hiệu, được hỗ trợ một lần và mức hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm đã được đăng ký bản quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Về công tác quảng bá xúc tiến thương mại
- Hỗ trợ kinh phí để xây dựng, quảng bá thương hiệu của sản phẩm nông nghiệp của tỉnh đăng ký thương hiệu, được hỗ trợ một lần và mức hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm đã được đăng ký bản quyền.
- Điều 9. Thời hạn cho vay
- Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới 1. Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy định hiện hành, đồng thời căn cứ dự án, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giống cây trồng 1. Hỗ trợ sản xuất giống: a) Hỗ trợ kinh phí mua hạt giống: Sản xuất giống nguyên chủng: Tổ chức, cá nhân có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện sản xuất giống nguyên chủng theo quy định pháp luật hiện hành, sản xuất giống nguyên chủng phục vụ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, được ngân sách hỗ trợ 100% kinh phí mua giố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giống cây trồng
- 1. Hỗ trợ sản xuất giống:
- a) Hỗ trợ kinh phí mua hạt giống:
- Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới
- Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy...
- Trường hợp thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên diện rộng, khi có thông báo của cấp có thẩm quyền (như Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Y tế hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), ngoài việc xem xét cơ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chính phủ quy định. 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sản xuất các loại sản phẩm đặc sản (áp dụng đối với bưởi Phúc Trạch, cam bù Hương Sơn). Ngân sách hỗ trợ: a) Kinh phí chuyển giao kỹ thuật, mỗi năm không quá 300 triệu đồng; b) Kinh phí phá bỏ vườn cây Cam Bù bị nhiễm bệnh Greenning, mức hỗ trợ 50 nghìn đồng/cây. c) Trồng mới: Hỗ trợ giống cây 10 nghìn đồng/cây.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Sản xuất các loại sản phẩm đặc sản (áp dụng đối với bưởi Phúc Trạch, cam bù Hương Sơn).
- Ngân sách hỗ trợ:
- a) Kinh phí chuyển giao kỹ thuật, mỗi năm không quá 300 triệu đồng;
- Điều 11. Lãi suất cho vay
- 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chín...
- 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực hiện theo cơ chế tín dụng thương mại hiện hành.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro 1. Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh. Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân bi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cơ giới hóa trong nông nghiệp 1. Hỗ trợ mua máy làm đất, máy cấy, máy gặt đập liên hợp: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được hỗ trợ lãi suất mua máy nông nghiệp theo quy định tại Quyết định số 497/QĐ-TTg ngày 17/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định 2213/QĐ-TTg ngày 31/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cơ giới hóa trong nông nghiệp
- 1. Hỗ trợ mua máy làm đất, máy cấy, máy gặt đập liên hợp:
- Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được hỗ trợ lãi suất mua máy nông nghiệp theo quy định tại Quyết định số 497/QĐ-TTg ngày 17/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định 2213/QĐ-TTg ngày 31/12/200...
- Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro
- Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh.
- Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân biệt khoản vay đ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý rủi ro 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng. 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Sản xuất theo VietGAP Người sản xuất đăng ký sản xuất theo hướng VietGAP với quy mô tối thiểu 05 ha/1 vùng (riêng rau tối thiểu 02 ha/vùng), sau khi đã có phương án được UBND cấp xã phê duyệt (có ý kiến thống nhất của UBND cấp huyện) được ngân sách hỗ trợ tối đa 150 triệu đồng để phân tích mẫu đất, nước, chuyển giao kỹ thuật,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Sản xuất theo VietGAP
- Người sản xuất đăng ký sản xuất theo hướng VietGAP với quy mô tối thiểu 05 ha/1 vùng (riêng rau tối thiểu 02 ha/vùng), sau khi đã có phương án được UBND cấp xã phê duyệt (có ý kiến thống nhất của U...
- II. CHĂN NUÔI
- Điều 13. Xử lý rủi ro
- 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng.
- 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo hiểm trong nông nghiệp Tổ chức tín dụng có chính sách miễn, giảm lãi đối với khách hàng tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp theo chính sách khách hàng của mình để khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp nhằm hạn chế rủi ro đối với tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giống và thụ tinh nhân tạo 1. Hỗ trợ kinh phí nuôi giữ giống gốc Người sản xuất đủ điều kiện sản xuất giống gốc theo quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh giống vật nuôi, cung ứng giống cấp bố mẹ, ông bà trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT/BTC-BNN&PTNT ngày 13/12/2007 của L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Giống và thụ tinh nhân tạo
- 1. Hỗ trợ kinh phí nuôi giữ giống gốc
- Người sản xuất đủ điều kiện sản xuất giống gốc theo quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh giống vật nuôi, cung ứng giống cấp bố mẹ, ông bà trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Thôn...
- Điều 14. Bảo hiểm trong nông nghiệp
- Tổ chức tín dụng có chính sách miễn, giảm lãi đối với khách hàng tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp theo chính sách khách hàng của mình để khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm...
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này. 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Xây dựng...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phát triển chăn nuôi lợn 1. Các cơ sở chăn nuôi lợn giống ông bà, bố mẹ, ngoài được hưởng chính sách tại Điều 5, Mục 1 Điều 14 còn được hỗ trợ, như sau: a) Kinh phí xây dựng quy hoạch chi tiết được hỗ trợ 50 triệu đồng. b) Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào và chuồng trại (hỗ trợ một lần/cơ sở, sau khi dự án hoàn thà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các cơ sở chăn nuôi lợn giống ông bà, bố mẹ, ngoài được hưởng chính sách tại Điều 5, Mục 1 Điều 14 còn được hỗ trợ, như sau:
- a) Kinh phí xây dựng quy hoạch chi tiết được hỗ trợ 50 triệu đồng.
- b) Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào và chuồng trại (hỗ trợ một lần/cơ sở, sau khi dự án hoàn thành đưa vào hoạt động):
- 1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia.
- 3. Xây dựng chính sách hỗ trợ thông qua đào tạo và đào tạo lại cán bộ tín dụng cho các quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và các tổ chức tài chính quy mô nhỏ.
- Left: Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Right: Điều 15. Phát triển chăn nuôi lợn
Left
Điều 16.
Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp, nông thôn, trong đó có quy hoạch chi tiết về phát triển cây trồng, vật nuôi, ngành nghề trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. 2. Chỉ đạo các địa phương thực hiện tốt công tác khuyến...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phát triển chăn nuôi hươu Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng mới trang trại chăn nuôi hưu phù hợp với quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, có quy mô 10 con hươu cái sinh sản trở lên, được hỗ trợ một lần mua hươu cái hậu bị, mức hỗ trợ 1 triệu đồng/con, tối đa không quá 10 triệu đồng/cơ sở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng mới trang trại chăn nuôi hưu phù hợp với quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, có quy mô 10 con hươu cái sinh sản trở lên, được hỗ trợ một lần mua hươu cái hậ...
- Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp, nông thôn, trong đó có quy hoạch chi tiết về phát triển cây trồng, vật nuôi, ngành nghề trong...
- 2. Chỉ đạo các địa phương thực hiện tốt công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và nghề muối
- hướng dẫn các hộ gia đình, hợp tác xã, chủ trang trại và các đối tượng khác xây dựng dự án, phương án sản xuất nông nghiệp hiệu quả, làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng cho vay.
- Left: Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Điều 16. Phát triển chăn nuôi hươu
Left
Điều 17.
Điều 17. Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát, đề xuất biện pháp xử lý nợ và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình xử lý nợ theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 2. Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch b...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Công tác Thú y 1. Hỗ trợ xây dựng vùng, cơ sở an oàn dịch bệnh động vật: Các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm (trang trại chăn nuôi tập trung, xã, phường) đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật đảm bảo các quy định tại Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN, do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lựa chọn làm điểm để nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hỗ trợ xây dựng vùng, cơ sở an oàn dịch bệnh động vật:
- Các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm (trang trại chăn nuôi tập trung, xã, phường) đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật đảm bảo các quy định tại Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN, do Sở Nông...
- a) Đối với xã, phường, thị trấn:
- 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát, đề xuất biện pháp xử lý nợ và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình xử lý nợ theo quy định tại Điều 13 của Nghị...
- 2. Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.
- 3. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc hướng dẫn trích lập dự phòng rủi ro đối với cho vay trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Left: Điều 17. Bộ Tài chính Right: Điều 17. Công tác Thú y
Left
Điều 18.
Điều 18. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Làm đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn hỗ trợ trong và ngoài nước để ủy thác qua các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để cho vay ủy thác qua các tổ chức tín...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Chế biến sản phẩm chăn nuôi và chăn nuôi lợn vệ tinh 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nhà máy chế biến sản phẩm chăn nuôi (thịt hộp, dăm bông, xúc xích, lạp sườn…), có công suất từ 15 ngàn tấn nguyên liệu/năm trở lên, ngoài được hưởng các chính sách quy định tại Điều 4, Điều 8 và Điều 9, còn được hỗ trợ 100% kinh phí giải p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Chế biến sản phẩm chăn nuôi và chăn nuôi lợn vệ tinh
- Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nhà máy chế biến sản phẩm chăn nuôi (thịt hộp, dăm bông, xúc xích, lạp sườn…), có công suất từ 15 ngàn tấn nguyên liệu/năm trở lên, ngoài được hưởng các chính sách...
- Tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển chăn nuôi lợn theo hướng liên doanh, liên kết trọn gói với hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (từ cung ứng giống, thức ăn, quy trình kỹ thuật và bao tiêu toàn...
- Điều 18. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Làm đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn hỗ trợ trong và ngoài nước để ủy thác qua các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn.
- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để cho vay ủy thác qua các tổ chức tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn để trình Thủ tướ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân về thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với sản phẩm nông nghiệp. 2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Đầu tư rừng giống, vườn ươm Tổ chức, cá nhân đầu tư vườn ươm sản xuất giống cây lâm nghiệp (cơ cấu các loại giống phải được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, trình UBND tỉnh quyết định theo từng giai đoạn, ưu tiên các giống dài ngày, chất lượng) tại các xã miền núi, quy mô tối thiểu 500 nghìn cây giống đạt tiêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Đầu tư rừng giống, vườn ươm
- Tổ chức, cá nhân đầu tư vườn ươm sản xuất giống cây lâm nghiệp (cơ cấu các loại giống phải được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, trình UBND tỉnh quyết định theo từng giai đoạn, ưu ti...
- Điều 19. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân về thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với...
- 2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định của Nghị định này.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố 1. Thực hiện công tác quy hoạch phát triển các sản phẩm nông nghiệp và quy hoạch cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố; có chính sách hỗ trợ nông dân về khoa học kỹ thuật, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thông tin thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Chỉ đạo các Sở...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trồng rừng sản xuất Tổ chức, cá nhân trồng rừng sản xuất ngoài được hưởng chính sách theo Quyết định 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007, nếu trồng các loài cây gỗ lớn, các loài cây bản địa, đặc hữu, quý hiếm có giá trị cao (lim, pơ mu, sến, táu, dổi) và giống mới quý hiếm còn được hỗ trợ 4 triệu đồng/ha nhưng không quá 80 triệu đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trồng rừng sản xuất
- Tổ chức, cá nhân trồng rừng sản xuất ngoài được hưởng chính sách theo Quyết định 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007, nếu trồng các loài cây gỗ lớn, các loài cây bản địa, đặc hữu, quý hiếm có giá trị ca...
- Điều 20. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
- 1. Thực hiện công tác quy hoạch phát triển các sản phẩm nông nghiệp và quy hoạch cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố
- có chính sách hỗ trợ nông dân về khoa học kỹ thuật, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thông tin thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các tổ chức chính trị - xã hội 1. Thực hiện tín chấp để bảo đảm cho một số đối tượng khách hàng tại địa bàn nông thôn được vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định. 2. Phối hợp với tổ chức tín dụng thực hiện toàn bộ hoặc một số khâu trong nghiệp vụ tín dụng, sau khi đã thỏa thuận với tổ chức tín dụng cho vay. 3. Theo dõi...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Sản xuất, ương nuôi giống 1. Giống bố mẹ Tổ chức được UBND tỉnh giao nhiệm vụ sản xuất và cung ứng giống trên địa bàn tỉnh (có cơ cấu giống phù hợp, đảm bảo chất lượng, hiệu quả và tiến bộ; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hàng năm tổng hợp, xem xét, trình UBND tỉnh quyết định) đạt tối thiểu 20 triệu cá bột và 50 tấn cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Sản xuất, ương nuôi giống
- 1. Giống bố mẹ
- Tổ chức được UBND tỉnh giao nhiệm vụ sản xuất và cung ứng giống trên địa bàn tỉnh (có cơ cấu giống phù hợp, đảm bảo chất lượng, hiệu quả và tiến bộ
- Điều 21. Các tổ chức chính trị - xã hội
- 1. Thực hiện tín chấp để bảo đảm cho một số đối tượng khách hàng tại địa bàn nông thôn được vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định.
- 2. Phối hợp với tổ chức tín dụng thực hiện toàn bộ hoặc một số khâu trong nghiệp vụ tín dụng, sau khi đã thỏa thuận với tổ chức tín dụng cho vay.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các tổ chức tín dụng 1. Căn cứ vào Nghị định này và văn bản hướng dẫn của các cơ quan quản lý thực hiện việc hướng dẫn cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trong toàn hệ thống tổ chức tín dụng theo hướng rõ ràng, minh bạch và thủ tục đơn giản để tạo điều kiện cho khách hàng dễ dàng tiếp cận nguồn vốn vay của tổ chức...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nuôi trồng 1. Nuôi trồng thử nghiệm giống mới: Ngân sách hỗ trợ 100% kinh phí nuôi trồng thử nghiệm các loại giống mới được UBND tỉnh chỉ định nhưng tổng kinh phí tối đa mỗi năm không quá 300 triệu đồng. 2. Đưa giống mới vào nuôi trồng: Tổ chức, cá nhân đưa giống mới vào nuôi trồng với diện tích tối thiểu 0,5 ha đối với ao hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nuôi trồng thử nghiệm giống mới: Ngân sách hỗ trợ 100% kinh phí nuôi trồng thử nghiệm các loại giống mới được UBND tỉnh chỉ định nhưng tổng kinh phí tối đa mỗi năm không quá 300 triệu đồng.
- Đưa giống mới vào nuôi trồng:
- Tổ chức, cá nhân đưa giống mới vào nuôi trồng với diện tích tối thiểu 0,5 ha đối với ao hồ hoặc 100 m 2 đối với ô bể và 50 m 3 đối với nuôi lồng, bè được ngân sách hỗ trợ 50% giá giống mới, tối đa...
- Căn cứ vào Nghị định này và văn bản hướng dẫn của các cơ quan quản lý thực hiện việc hướng dẫn cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trong toàn hệ thống tổ chức tín dụng theo hướng rõ ràn...
- Ban hành quy định, thủ tục cho vay không có tài sản bảo đảm để thực hiện thống nhất trong hệ thống theo hướng thuận tiện, đơn giản, phù hợp với đối tượng vay, mức cho vay không có tài sản đảm bảo đ...
- 3. Hướng dẫn việc thực hiện miễn giảm lãi suất đối với các khách hàng có mua bảo hiểm trong nông nghiệp khi vay vốn tại tổ chức tín dụng, phù hợp với chính sách khách hàng của mình.
- Left: Điều 22. Các tổ chức tín dụng Right: Điều 22. Nuôi trồng
Left
Điều 23.
Điều 23. Khách hàng vay vốn 1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi vốn vay theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng. 3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật có li...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Phát triển khai thác thủy sản 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cải hoán tàu khai thác hải sản có công suất < 30 CV sang tàu có công suất ≥ 50 CV, được ngân sách hỗ trợ 0,35 triệu đồng cho 01 CV tăng thêm. 2. Đầu tư đối với đóng mới tàu cá. a) Đóng mới tàu cá công suất từ 250CV/chiếc trở lên được ngân sách hỗ trợ 100 triệu đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cải hoán tàu khai thác hải sản có công suất < 30 CV sang tàu có công suất ≥ 50 CV, được ngân sách hỗ trợ 0,35 triệu đồng cho 01 CV tăng thêm.
- 2. Đầu tư đối với đóng mới tàu cá.
- a) Đóng mới tàu cá công suất từ 250CV/chiếc trở lên được ngân sách hỗ trợ 100 triệu đồng/tàu/năm, thời gian hỗ trợ 2 năm.
- 1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp.
- 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi vốn vay theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng.
- 3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên quan khi vay vốn tại tổ chức tín dụng.
- Left: Điều 23. Khách hàng vay vốn Right: Điều 23. Phát triển khai thác thủy sản
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Sản xuất muối sạch 1. Ngân sách hỗ trợ 70% kinh phí kiên cố hóa kênh mương thủy lợi nội đồng. 2. Hộ diêm dân ứng dụng công nghệ mới trong sản xuất muối sạch quy mô 250 m 2 trở lên (sử dụng tấm hấp thụ nhiệt, xây dựng chạt lọc cải tiến đảm bảo tiêu chuẩn quy định) được ngân sách hỗ trợ 500 nghìn đồng/chạt; 20% kinh phí ứng dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Sản xuất muối sạch
- 1. Ngân sách hỗ trợ 70% kinh phí kiên cố hóa kênh mương thủy lợi nội đồng.
- 2. Hộ diêm dân ứng dụng công nghệ mới trong sản xuất muối sạch quy mô 250 m 2 trở lên (sử dụng tấm hấp thụ nhiệt, xây dựng chạt lọc cải tiến đảm bảo tiêu chuẩn quy định) được ngân sách hỗ trợ 500 n...
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập quy hoạch phát triển chăn nuôi giai đoạn 2011 - 2015 và định hướng đến 2020 phải thể hiện rõ quy hoạch các cơ sở sản xuất giống, trang trại, vùng trang trại chăn nuôi lợn tập trung. b) Biên so...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập quy hoạch phát triển chăn nuôi giai đoạn 2011
- 2015 và định hướng đến 2020 phải thể hiện rõ quy hoạch các cơ sở sản xuất giống, trang trại, vùng trang trại chăn nuôi lợn tập trung.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Left: Điều 25. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Unmatched right-side sections