Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2012 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới
  • trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2012 - 2015
Removed / left-side focus
  • Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn. 2. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, giai đoạn 2012 - 2015”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, giai đoạn 2012 -...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn.
  • Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng cho vay, đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng; b) Các tổ chức tài chính quy mô nhỏ, thực hiện việc cho vay các món tiền nhỏ cho người nghèo và các đối tượng khác trong lĩnh v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
  • a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã. 2. “ Nông nghiệp ”: là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp; 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn; 3. Cho vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn; 4. Cho vay chế biến, tiêu thụ các sản phẩm nông, lâm, thủy sản và muối; 5. Cho vay để ki...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phong QUY ĐỊNH Một số cơ chế, ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
  • 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp;
  • 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cho vay 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư. 2. Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới 1. Danh mục công trình ngân sách nhà nước hỗ trợ 100%: STT Công trình được hỗ trợ Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật I Đối với tất cả các xã 1 Trụ sở xã Diện tích sàn xây dựng 800 - 850m 2 , kết cấu khung BTCT chịu lực, tường bao xây gạch 2 Trường Trung học cơ sở Đầu tư, mở rộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới
  • 1. Danh mục công trình ngân sách nhà nước hỗ trợ 100%:
  • Công trình được
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc cho vay
  • 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu...
  • Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức cho vay không có bảo đảm đối với từng đối tượng cụ thể, phù hợp với đặc điểm kinh doanh của khách hàng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộng trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn và các chính sách cụ thể khác trong từng thời kỳ.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thực hiện ưu tiên hỗ trợ đầu tư Việc phân bổ vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ đầu tư theo thứ tự ưu tiên như sau: - Công trình hạ tầng đồng ruộng (Bờ vùng, kênh cấp 2, 3), đường giao thông trục xã, khu thu gom xử lý rác thải, trường học (Nhà trẻ, mầm non, tiểu học, trung học cơ sở), trạm y tế xã. - Nhà văn hóa ấp. - Đường giao th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc phân bổ vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ đầu tư theo thứ tự ưu tiên như sau:
  • - Công trình hạ tầng đồng ruộng (Bờ vùng, kênh cấp 2, 3), đường giao thông trục xã, khu thu gom xử lý rác thải, trường học (Nhà trẻ, mầm non, tiểu học, trung học cơ sở), trạm y tế xã.
  • - Nhà văn hóa ấp.
Removed / left-side focus
  • Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước Right: Điều 6 . Thực hiện ưu tiên hỗ trợ đầu tư
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương 2

Chương 2 CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG NÔNG THÔN MỚI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ XÂY DỰNG KẾT CẤU
  • HẠ TẦNG NÔNG THÔN MỚI
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác; b) Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn ủy thác của Chính phủ cho vay lĩ...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Cấp quyết định đầu tư, chủ đầu tư 1. Cấp quyết định đầu tư: a) Ủy ban nhân dân huyện là cấp quyết định đầu tư, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình (được ngân sách nhà nước hỗ trợ) có tổng mức vốn đầu tư trên 03 tỷ đồng trở lên trong tổng giá trị của công trình. b) Ủy ban nhân dân xã là cấp quyết định đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Cấp quyết định đầu tư, chủ đầu tư
  • 1. Cấp quyết định đầu tư:
  • a) Ủy ban nhân dân huyện là cấp quyết định đầu tư, phê duyệt báo cáo kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguồn vốn cho vay
  • 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
  • a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, ph...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Xây dựng kế hoạch đầu tư và phương án phân bổ vốn hỗ trợ đầu tư 1. Xây dựng kế hoạch đầu tư tổng thể 5 năm: a) Căn cứ quy hoạch, đề án xây dựng nông thôn mới của xã đã được phê duyệt; cơ chế, chính sách của tỉnh, của huyện và khả năng huy động nguồn lực của xã, Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã xây dựng kế hoạch đầu tư tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Xây dựng kế hoạch đầu tư và phương án phân bổ vốn hỗ trợ đầu tư
  • 1. Xây dựng kế hoạch đầu tư tổng thể 5 năm:
  • a) Căn cứ quy hoạch, đề án xây dựng nông thôn mới của xã đã được phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay
  • 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành.
  • Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, phù hợp với các quy định của ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.

Open section

Điều 9

Điều 9 . Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Lập dự án, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: a) Đối với các công trình có tổng mức vốn đầu tư xây dựng công trình dưới 03 tỷ đồng, Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã có thể tự lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Lập dự án, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình:
  • a) Đối với các công trình có tổng mức vốn đầu tư xây dựng công trình dưới 03 tỷ đồng, Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã có thể tự lập báo cáo kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời hạn cho vay
  • Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới 1. Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy định hiện hành, đồng thời căn cứ dự án, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới giai đoạn 2012-2015 trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định về cơ chế quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới giai đoạn 2012-2015 trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Quy định về cơ chế quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới
  • Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy...
  • Trường hợp thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên diện rộng, khi có thông báo của cấp có thẩm quyền (như Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Y tế hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), ngoài việc xem xét cơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chính phủ quy định. 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực h...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giám sát hoạt động xây dựng 1. Tất cả các công trình xây dựng nông thôn mới phải thực hiện giám sát cộng đồng theo Pháp lệnh dân chủ ở cơ sở và Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 14/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế giám sát cộng đồng; Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBTƯMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 của liên Bộ Kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tất cả các công trình xây dựng nông thôn mới phải thực hiện giám sát cộng đồng theo Pháp lệnh dân chủ ở cơ sở và Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 14/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế gi...
  • Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBTƯMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 của liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Tổ chức giám sát thi công công trình xây dựng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chín...
  • 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực hiện theo cơ chế tín dụng thương mại hiện hành.
  • Những khoản cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng do Chính phủ hoặc các tổ chức cá nhân khác ủy thác thì mức lãi suất được thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc theo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Lãi suất cho vay Right: Điều 11. Giám sát hoạt động xây dựng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro 1. Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh. Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân bi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư thực hiện các hoạt động xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2012 - 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư thực hiện các hoạt động xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2012 - 2015.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh.
  • Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân biệt khoản vay đ...
  • 2. Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro đối với cho vay trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý rủi ro 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng. 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ đầu tư - Nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp tỉnh tại Quy định này bao gồm nguồn hỗ trợ của Trung ương và ngân sách tỉnh. - Mức hỗ trợ đầu tư được tính bằng tiền (Việt Nam đồng) theo suất đầu tư cho từng hạng mục công trình trên cơ sở thiết kế, dự toán công trình được cấp thẩm quyền phê duyệt và có mặt bằng thi công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ đầu tư
  • - Nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp tỉnh tại Quy định này bao gồm nguồn hỗ trợ của Trung ương và ngân sách tỉnh.
  • - Mức hỗ trợ đầu tư được tính bằng tiền (Việt Nam đồng) theo suất đầu tư cho từng hạng mục công trình trên cơ sở thiết kế, dự toán công trình được cấp thẩm quyền phê duyệt và có mặt bằng thi công.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý rủi ro
  • 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng.
  • 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Bảo hiểm trong nông nghiệp Tổ chức tín dụng có chính sách miễn, giảm lãi đối với khách hàng tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp theo chính sách khách hàng của mình để khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp nhằm hạn chế rủi ro đối với tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế huy động vốn 1. Thực hiện lồng ghép các nguồn vốn của các chương trình mục tiêu quốc gia; chương trình, dự án hỗ trợ có mục tiêu của ngân sách Trung ương; vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước; vốn ODA; vốn tín dụng thương mại theo quy định tại Nghị định 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện lồng ghép các nguồn vốn của các chương trình mục tiêu quốc gia
  • chương trình, dự án hỗ trợ có mục tiêu của ngân sách Trung ương
  • vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Tổ chức tín dụng có chính sách miễn, giảm lãi đối với khách hàng tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp theo chính sách khách hàng của mình để khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Bảo hiểm trong nông nghiệp Right: Điều 4. Cơ chế huy động vốn
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

Chương 3

Chương 3 CƠ CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG NÔNG THÔN MỚI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
  • KẾT CẤU HẠ TẦNG NÔNG THÔN MỚI
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này. 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Xây dựng...

Open section

Điều 1

Điều 1 0 . Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới tại các xã thực hiện theo 3 hình thức: a) Giao các cộng đồng dân cư ấp (những người hưởng lợi trực tiếp từ công trình) tự thực hiện xây dựng. b) Lựa chọn tổ thợ, cá nhân trong xã có đủ năng lực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 0 . Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới tại các xã thực hiện theo 3 hình thức:
  • a) Giao các cộng đồng dân cư ấp (những người hưởng lợi trực tiếp từ công trình) tự thực hiện xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này.
  • 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp, nông thôn, trong đó có quy hoạch chi tiết về phát triển cây trồng, vật nuôi, ngành nghề trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. 2. Chỉ đạo các địa phương thực hiện tốt công tác khuyến...

Open section

Điều 1

Điều 1 2 . Nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo trì, quản lý khai thác công trình 1. Nghiệm thu công trình: a) Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã tổ chức nghiệm thu nguyên vật liệu, thiết bị; nghiệm thu từng công việc; giai đoạn thi công; hạng mục công trình, công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện cử cán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 2 . Nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo trì, quản lý khai thác công trình
  • 1. Nghiệm thu công trình:
  • a) Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã tổ chức nghiệm thu nguyên vật liệu, thiết bị; nghiệm thu từng công việc; giai đoạn thi công; hạng mục công trình, công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp, nông thôn, trong đó có quy hoạch chi tiết về phát triển cây trồng, vật nuôi, ngành nghề trong...
  • 2. Chỉ đạo các địa phương thực hiện tốt công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và nghề muối
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát, đề xuất biện pháp xử lý nợ và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình xử lý nợ theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 2. Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch b...

Open section

Điều 1

Điều 1 3 . Quản lý, cấp phát vốn hỗ trợ đầu tư 1. Việc quản lý nguồn vốn được thực hiện như sau: a) Đối với các công trình ngân sách nhà nước hỗ trợ từ 50% vốn trở lên thực hiện theo quy định này. Riêng đối với công trình trạm cấp nước sạch thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước về Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 3 . Quản lý, cấp phát vốn hỗ trợ đầu tư
  • 1. Việc quản lý nguồn vốn được thực hiện như sau:
  • a) Đối với các công trình ngân sách nhà nước hỗ trợ từ 50% vốn trở lên thực hiện theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Bộ Tài chính
  • 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát, đề xuất biện pháp xử lý nợ và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình xử lý nợ theo quy định tại Điều 13 của Nghị...
  • 2. Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Làm đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn hỗ trợ trong và ngoài nước để ủy thác qua các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để cho vay ủy thác qua các tổ chức tín...

Open section

Điều 1

Điều 1 4 . Trách nhiệm của các S ở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tham mưu, xây dựng hướng dẫn liên ngành thực hiện cơ chế, chính sách; đề xuất cân đối nguồn vốn, cơ chế huy động vốn hỗ trợ. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 4 . Trách nhiệm của các S ở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tham mưu, xây dựng hướng dẫn liên ngành thực hiện cơ chế, chính sách; đề xuất cân đối nguồn vốn, cơ chế huy động vốn hỗ trợ.
  • b) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch hỗ trợ vốn đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Làm đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn hỗ trợ trong và ngoài nước để ủy thác qua các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn.
  • Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để cho vay ủy thác qua các tổ chức tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn để trình Thủ tướ...
  • 3. Tổng hợp các chương trình, dự án phát triển hạ tầng nông thôn theo quy hoạch phát triển đã được các cấp có thẩm quyền phê duyệt kèm theo dự kiến phân bổ nguồn vốn đầu tư để làm cơ sở cho các tổ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Right: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân về thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với sản phẩm nông nghiệp. 2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ...

Open section

Điều 1

Điều 1 5 . Điều khoản thi hành Các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các Quy định tại Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 5 . Điều khoản thi hành
  • Các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các Quy định tại Quyết định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân về thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với...
  • 2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định của Nghị định này.
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố 1. Thực hiện công tác quy hoạch phát triển các sản phẩm nông nghiệp và quy hoạch cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố; có chính sách hỗ trợ nông dân về khoa học kỹ thuật, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thông tin thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Chỉ đạo các Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các tổ chức chính trị - xã hội 1. Thực hiện tín chấp để bảo đảm cho một số đối tượng khách hàng tại địa bàn nông thôn được vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định. 2. Phối hợp với tổ chức tín dụng thực hiện toàn bộ hoặc một số khâu trong nghiệp vụ tín dụng, sau khi đã thỏa thuận với tổ chức tín dụng cho vay. 3. Theo dõi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các tổ chức tín dụng 1. Căn cứ vào Nghị định này và văn bản hướng dẫn của các cơ quan quản lý thực hiện việc hướng dẫn cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trong toàn hệ thống tổ chức tín dụng theo hướng rõ ràng, minh bạch và thủ tục đơn giản để tạo điều kiện cho khách hàng dễ dàng tiếp cận nguồn vốn vay của tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khách hàng vay vốn 1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi vốn vay theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng. 3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương 4

Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.