Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
41/2010/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
16/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
- Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn. 2. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn.
- Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng cho vay, đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng; b) Các tổ chức tài chính quy mô nhỏ, thực hiện việc cho vay các món tiền nhỏ cho người nghèo và các đối tượng khác trong lĩnh v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã. 2. “ Nông nghiệp ”: là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; bãi bỏ Khoản 1 và Khoản 2, Điều 5, Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành
- bãi bỏ Khoản 1 và Khoản 2, Điều 5, Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp; 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn; 3. Cho vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn; 4. Cho vay chế biến, tiêu thụ các sản phẩm nông, lâm, thủy sản và muối; 5. Cho vay để ki...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thực hiện các cơ chế, chính sách đã ban hành 1. Đối với chính sách về đất đai, chính sách thuế và chính sách đối với người lao động: Thực hiện theo các quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền. 2. Đối với dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nông thôn được hưởng ưu đãi theo Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thực hiện các cơ chế, chính sách đã ban hành
- 1. Đối với chính sách về đất đai, chính sách thuế và chính sách đối với người lao động: Thực hiện theo các quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền.
- 2. Đối với dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nông thôn được hưởng ưu đãi theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ
- Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
- 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp;
- 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cho vay 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư. 2. Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp 1. Điều kiện hỗ trợ a) Cụm công nghiệp đề nghị hỗ trợ hạ tầng phải nằm trong quy hoạch phát triển cụm công nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt hoặc được bổ sung vào Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp theo từng thời kỳ. b) Từ năm 2015 trở đi, cụm công nghiệp đề nghị hỗ trợ hạ tầng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp
- 1. Điều kiện hỗ trợ
- a) Cụm công nghiệp đề nghị hỗ trợ hạ tầng phải nằm trong quy hoạch phát triển cụm công nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt hoặc được bổ sung vào Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp theo từng thời kỳ.
- Điều 5. Nguyên tắc cho vay
- 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu...
- Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức cho vay không có bảo đảm đối với từng đối tượng cụ thể, phù hợp với đặc điểm kinh doanh của khách hàng...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộng trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn và các chính sách cụ thể khác trong từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ dự án sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp 1. Hỗ trợ chi phí san lấp mặt bằng Nhà đầu tư thực hiện dự án sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp đã được đầu tư kết cấu hạ tầng hoặc cụm công nghiệp chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật nhưng đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết. Nếu Nhà đầu tư tự bỏ vốn để san lấp mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ dự án sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp
- 1. Hỗ trợ chi phí san lấp mặt bằng
- Nhà đầu tư thực hiện dự án sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp đã được đầu tư kết cấu hạ tầng hoặc cụm công nghiệp chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật nhưng đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết.
- Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước
- Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộn...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác; b) Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn ủy thác của Chính phủ cho vay lĩ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ dự án sản xuất, kinh doanh di dời vào cụm công nghiệp Các cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh khi thực hiện di dời dự án vào cụm công nghiệp, ngoài được hưởng các chính sách quy định tại Điều 6 Quy định này, còn được hưởng các cơ chế, chính sách sau: 1. Hỗ trợ tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển di dời Hỗ trợ 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ dự án sản xuất, kinh doanh di dời vào cụm công nghiệp
- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh khi thực hiện di dời dự án vào cụm công nghiệp, ngoài được hưởng các chính sách quy định tại Điều 6 Quy định này, còn được hưởng các cơ chế,...
- 1. Hỗ trợ tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển di dời
- Điều 7. Nguồn vốn cho vay
- 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác;
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, ph...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp các sở ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn triển khai đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và thực hiện. b) Chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan hướng dẫn UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Sở Công Thương
- a) Chủ trì, phối hợp các sở ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn triển khai đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và thực hiện.
- Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay
- 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành.
- Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, phù hợp với các quy định của ph...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện chuyển tiếp Trường hợp các cụm công nghiệp hiện nay do UBND cấp xã, UBND cấp huyện làm chủ đầu tư nhưng chưa hoàn thành việc xây dựng hạ tầng và đã được ngân sách tỉnh hỗ trợ; khi có đơn vị đầu tư kinh doanh hạ tầng tiếp quản, kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp. UBND cấp xã, cấp huyện có trách nhiệm quyết toán phần vố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều kiện chuyển tiếp
- Trường hợp các cụm công nghiệp hiện nay do UBND cấp xã, UBND cấp huyện làm chủ đầu tư nhưng chưa hoàn thành việc xây dựng hạ tầng và đã được ngân sách tỉnh hỗ trợ
- khi có đơn vị đầu tư kinh doanh hạ tầng tiếp quản, kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp. UBND cấp xã, cấp huyện có trách nhiệm quyết toán phần vốn đã hỗ trợ từ ngân sách theo quy định.
- Điều 9. Thời hạn cho vay
- Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới 1. Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy định hiện hành, đồng thời căn cứ dự án, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình thực hiện, trường hợp gặp khó khăn, vướng mắc hoặc có văn bản quy phạm pháp luật mới cần sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quy định này, Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện tổng hợp báo cáo, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện, trường hợp gặp khó khăn, vướng mắc hoặc có văn bản quy phạm pháp luật mới cần sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quy định này, Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp v...
- Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới
- Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy...
- Trường hợp thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên diện rộng, khi có thông báo của cấp có thẩm quyền (như Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Y tế hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), ngoài việc xem xét cơ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chính phủ quy định. 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này cụ thể hóa các chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp; đầu tư sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong cụm công nghiệp; trách nhiệm quản lý nhà nước đối với việc xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này cụ thể hóa các chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
- Điều 11. Lãi suất cho vay
- 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chín...
- 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực hiện theo cơ chế tín dụng thương mại hiện hành.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro 1. Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh. Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân bi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Mỗi đơn vị thực hiện đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp hoặc hoạt động sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp chỉ được ngân sách hỗ trợ tối đa 01 lần theo Quyết định này. 2. Hàng năm, nguồn hỗ trợ từ ngân sách được ưu tiên theo thứ tự: Đơn vị đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp; các dự án đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Mỗi đơn vị thực hiện đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp hoặc hoạt động sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp chỉ được ngân sách hỗ trợ tối đa 01 lần theo Quyết định này.
- 2. Hàng năm, nguồn hỗ trợ từ ngân sách được ưu tiên theo thứ tự: Đơn vị đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
- Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro
- Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh.
- Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân biệt khoản vay đ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý rủi ro 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng. 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí Tổng kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Quyết định này giai đoạn 2014 – 2020 là 2.194 tỷ đồng, trong đó: - Nguồn vốn từ ngân sách trung ương: 138 tỷ đồng; - Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh: 373 tỷ đồng; - Nguồn vốn từ ngân sách cấp huyện: 115 tỷ đồng; - Nguồn vốn từ doanh ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện
- Tổng kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Quyết định này giai đoạn 2014 – 2020 là 2.194 tỷ đồng, trong đó:
- - Nguồn vốn từ ngân sách trung ương: 138 tỷ đồng;
- Điều 13. Xử lý rủi ro
- 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng.
- 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo hiểm trong nông nghiệp Tổ chức tín dụng có chính sách miễn, giảm lãi đối với khách hàng tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp theo chính sách khách hàng của mình để khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp nhằm hạn chế rủi ro đối với tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này. 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp, nông thôn, trong đó có quy hoạch chi tiết về phát triển cây trồng, vật nuôi, ngành nghề trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. 2. Chỉ đạo các địa phương thực hiện tốt công tác khuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát, đề xuất biện pháp xử lý nợ và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình xử lý nợ theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 2. Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Làm đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn hỗ trợ trong và ngoài nước để ủy thác qua các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để cho vay ủy thác qua các tổ chức tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân về thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với sản phẩm nông nghiệp. 2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố 1. Thực hiện công tác quy hoạch phát triển các sản phẩm nông nghiệp và quy hoạch cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố; có chính sách hỗ trợ nông dân về khoa học kỹ thuật, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thông tin thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Chỉ đạo các Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các tổ chức chính trị - xã hội 1. Thực hiện tín chấp để bảo đảm cho một số đối tượng khách hàng tại địa bàn nông thôn được vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định. 2. Phối hợp với tổ chức tín dụng thực hiện toàn bộ hoặc một số khâu trong nghiệp vụ tín dụng, sau khi đã thỏa thuận với tổ chức tín dụng cho vay. 3. Theo dõi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các tổ chức tín dụng 1. Căn cứ vào Nghị định này và văn bản hướng dẫn của các cơ quan quản lý thực hiện việc hướng dẫn cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trong toàn hệ thống tổ chức tín dụng theo hướng rõ ràng, minh bạch và thủ tục đơn giản để tạo điều kiện cho khách hàng dễ dàng tiếp cận nguồn vốn vay của tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khách hàng vay vốn 1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi vốn vay theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng. 3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật có li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương 4.
Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.