Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 49
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
49 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định việc đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động ngân hàng. 2. Thông tư này áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi chung là đơn vị).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Luật này quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động ngân hàng.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi chung là đơn vị).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống công nghệ thông tin: là một tập hợp có cấu trúc các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng phục vụ cho một hoặc nhiều hoạt động kỹ thuật, nghiệp vụ của ngân hàng. 2. Tài sản CNTT: là các trang thiết bị, thông tin...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Ngân hàng Nhà nước là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước, có trụ sở chính tại Thủ đô Hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước, có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống công nghệ thông tin: là một tập hợp có cấu trúc các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng phục vụ cho một hoặc nhiều hoạt động kỹ thuật, nghiệp vụ của ngân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Từng đơn vị phải đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống CNTT của đơn vị mình theo các quy định tại Thông tư này. 2. Kịp thời nhận biết, phân loại, đánh giá và xử lý có hiệu quả các rủi ro CNTT có thể xảy ra trong đơn vị. 3. Xây dựng, triển khai quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT trên cơ sở hài hòa giữa lợi íc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia 1. Chính sách tiền tệ quốc gia là các quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bao gồm quyết định mục tiêu ổn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, quyết định sử dụng các công cụ và biện pháp để th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia
  • Chính sách tiền tệ quốc gia là các quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bao gồm quyết định mục tiêu ổn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, q...
  • 2. Quốc hội quyết định chỉ tiêu lạm phát hằng năm được thể hiện thông qua việc quyết định chỉ số giá tiêu dùng và giám sát việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Từng đơn vị phải đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống CNTT của đơn vị mình theo các quy định tại Thông tư này.
  • 2. Kịp thời nhận biết, phân loại, đánh giá và xử lý có hiệu quả các rủi ro CNTT có thể xảy ra trong đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT 1. Các đơn vị phải xây dựng quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT phù hợp với hệ thống CNTT, cơ cấu tổ chức, yêu cầu quản lý và hoạt động của đơn vị. Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT phải được thủ trưởng đơn vị phê duyệt, tổ chức thực hiện và được triển khai tới tất cả các cán bộ, n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước 1. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm sự an toàn, hiệu quả của hệ thống thanh toán quốc gia; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa. 2. Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền
  • bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT
  • Các đơn vị phải xây dựng quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT phù hợp với hệ thống CNTT, cơ cấu tổ chức, yêu cầu quản lý và hoạt động của đơn vị.
  • Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống CNTT phải được thủ trưởng đơn vị phê duyệt, tổ chức thực hiện và được triển khai tới tất cả các cán bộ, nhân viên và các bên liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: e) Tiếp nhận, phát triển, duy trì hệ thống thông tin; Right: 6. Tổ chức, điều hành và phát triển thị trường tiền tệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 1

MỤC 1 TỔ CHỨC ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT CNTT

Open section

Mục 1

Mục 1 THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT CNTT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý an toàn, bảo mật CNTT trong nội bộ đơn vị 1. Thủ trưởng đơn vị phải trực tiếp chỉ đạo công tác đảm bảo an toàn, bảo mật CNTT và quy định rõ trách nhiệm trong công tác đảm bảo an toàn, bảo mật CNTT cho các cá nhân, bộ phận. 2. Các cá nhân trong đơn vị liên quan đến bảo mật thông tin phải ký cam kết bảo mật thông tin.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp Bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp
  • Bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý an toàn, bảo mật CNTT trong nội bộ đơn vị
  • 1. Thủ trưởng đơn vị phải trực tiếp chỉ đạo công tác đảm bảo an toàn, bảo mật CNTT và quy định rõ trách nhiệm trong công tác đảm bảo an toàn, bảo mật CNTT cho các cá nhân, bộ phận.
  • 2. Các cá nhân trong đơn vị liên quan đến bảo mật thông tin phải ký cam kết bảo mật thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý an toàn, bảo mật CNTT của đơn vị đối với bên thứ ba 1. Đánh giá về năng lực kỹ thuật, nhân sự, khả năng tài chính của bên thứ ba trước khi ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ. 2. Xác định rõ trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về an toàn, bảo mật CNTT khi ký hợp đồng. Hợp đồng với bên thứ ba phải bao g...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây: a) Nhận tiền gửi; b) Cấp tín dụng; c) Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản. 2. Ngoại hối bao gồm: a) Đồng tiền của quốc gia khác hoặc đồng tiền chung c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý an toàn, bảo mật CNTT của đơn vị đối với bên thứ ba
  • 1. Đánh giá về năng lực kỹ thuật, nhân sự, khả năng tài chính của bên thứ ba trước khi ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ.
  • Xác định rõ trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về an toàn, bảo mật CNTT khi ký hợp đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 2

MỤC 2 QUẢN LÝ TÀI SẢN CNTT

Open section

Mục 2

Mục 2 PHÁT HÀNH TIỀN GIẤY, TIỀN KIM LOẠI Đơn vị tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là "Đồng", ký hiệu quốc gia là "đ", ký hiệu quốc tế là "VND", một đồng bằng mười hào, một hào bằng mười xu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT HÀNH TIỀN GIẤY, TIỀN KIM LOẠI
  • Đơn vị tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là "Đồng", ký hiệu quốc gia là "đ", ký hiệu quốc tế là "VND", một đồng bằng mười hào, một hào bằng mười xu.
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ TÀI SẢN CNTT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định trách nhiệm đối với tài sản CNTT 1. Thống kê, kiểm kê các loại tài sản CNTT tại đơn vị mỗi năm tối thiểu một lần. Nội dung thống kê tài sản phải bao gồm các thông tin: Loại tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, vị trí lắp đặt, thông tin dự phòng, thông tin về bản quyền. 2. Phân loại, sắp xếp thứ tự ưu tiên theo giá trị,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức của Ngân hàng Nhà nước 1. Ngân hàng Nhà nước được tổ chức thành hệ thống tập trung, thống nhất, gồm bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc khác. 2. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước do Chính phủ quy định. 3. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức của Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Ngân hàng Nhà nước được tổ chức thành hệ thống tập trung, thống nhất, gồm bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc khác.
  • 2. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước do Chính phủ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định trách nhiệm đối với tài sản CNTT
  • Thống kê, kiểm kê các loại tài sản CNTT tại đơn vị mỗi năm tối thiểu một lần.
  • Nội dung thống kê tài sản phải bao gồm các thông tin:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân loại tài sản thông tin 1. Phân loại tài sản thông tin theo các tiêu chí về giá trị, độ nhạy cảm và tầm quan trọng, tần suất sử dụng, thời gian lưu trữ. 2. Thực hiện các biện pháp quản lý phù hợp với từng loại tài sản thông tin đã phân loại.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên của Chính phủ, là người đứng đầu và lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước; chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước Quốc hội về quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng. 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ, quyền hạn sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên của Chính phủ, là người đứng đầu và lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước
  • chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước Quốc hội về quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân loại tài sản thông tin
  • 1. Phân loại tài sản thông tin theo các tiêu chí về giá trị, độ nhạy cảm và tầm quan trọng, tần suất sử dụng, thời gian lưu trữ.
  • 2. Thực hiện các biện pháp quản lý phù hợp với từng loại tài sản thông tin đã phân loại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 3

MỤC 3 QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC

Open section

Mục 3

Mục 3 CHO VAY, BẢO LÃNH, TẠM ỨNG CHO NGÂN SÁCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHO VAY, BẢO LÃNH, TẠM ỨNG CHO NGÂN SÁCH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý nguồn nhân lực nội bộ của đơn vị 1. Trước khi tuyển dụng hoặc phân công nhiệm vụ a) Xác định trách nhiệm về an toàn, bảo mật CNTT của vị trí cần tuyển dụng hoặc phân công. b) Kiểm tra lý lịch, xem xét đánh giá nghiêm ngặt tư cách đạo đức, trình độ chuyên môn khi tuyển dụng, phân công cán bộ, nhân viên làm việc tại các v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật cán bộ, công chức. Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế tuyển dụng, chế độ đãi ngộ cán bộ, công chức phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước
  • Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật cán bộ, công chức.
  • Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế tuyển dụng, chế độ đãi ngộ cán bộ, công chức phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý nguồn nhân lực nội bộ của đơn vị
  • 1. Trước khi tuyển dụng hoặc phân công nhiệm vụ
  • a) Xác định trách nhiệm về an toàn, bảo mật CNTT của vị trí cần tuyển dụng hoặc phân công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý nguồn nhân lực bên thứ ba 1. Trước khi triển khai công việc a) Yêu cầu bên thứ ba cung cấp danh sách nhân sự tham gia. b) Kiểm tra tư cách pháp lý, năng lực chuyên môn của nhân sự bên thứ ba phù hợp với yêu cầu công việc. c) Yêu cầu bên thứ ba ký cam kết không tiết lộ thông tin của đơn vị đối với các thông tin quan trọ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bao gồm tái cấp vốn, lãi suất, tỷ giá hối đoái, dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở và các công cụ, biện pháp khác theo quy định của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bao gồm tái cấp vốn, lãi suất, tỷ giá hối đoái, dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở và các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý nguồn nhân lực bên thứ ba
  • 1. Trước khi triển khai công việc
  • a) Yêu cầu bên thứ ba cung cấp danh sách nhân sự tham gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 4

MỤC 4 BẢO ĐẢM AN TOÀN VỀ MẶT VẬT LÝ VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

Mục 4

Mục 4 HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
Removed / left-side focus
  • BẢO ĐẢM AN TOÀN VỀ MẶT VẬT LÝ VÀ MÔI TRƯỜNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. An toàn vật lý và môi trường 1. Các khu vực xử lý, lưu giữ thông tin và phương tiện xử lý thông tin phải được bảo vệ an toàn bằng tường bao, cổng ra vào có kiểm soát. 2. Các khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như phòng máy chủ phải áp dụng biện pháp kiểm soát ra vào thích hợp, đảm bảo chỉ những người có nhiệm vụ mới đư...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tái cấp vốn 1. Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức sau đây: a) Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá; b) Chiết khấu giấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tái cấp vốn
  • 1. Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. An toàn vật lý và môi trường
  • 1. Các khu vực xử lý, lưu giữ thông tin và phương tiện xử lý thông tin phải được bảo vệ an toàn bằng tường bao, cổng ra vào có kiểm soát.
  • 2. Các khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như phòng máy chủ phải áp dụng biện pháp kiểm soát ra vào thích hợp, đảm bảo chỉ những người có nhiệm vụ mới được vào khu vực đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. An toàn, bảo mật tài sản CNTT 1. Tài sản CNTT phải được bố trí, lắp đặt tại các địa điểm an toàn và được bảo vệ để giảm thiểu những rủi ro do các đe dọa, hiểm họa từ môi trường và các xâm nhập trái phép. 2. Tài sản CNTT phải được bảo đảm về nguồn điện và các hệ thống hỗ trợ khi nguồn điện chính bị gián đoạn. Phải có biện pháp...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lãi suất 1. Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi suất khác để điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi. 2. Trong trường hợp thị trường tiền tệ có diễn biến bất thường, Ngân hàng Nhà nước quy định cơ chế điều hành lãi suất áp dụng trong quan hệ giữa các tổ chức tín dụng vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lãi suất
  • 1. Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi suất khác để điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi.
  • 2. Trong trường hợp thị trường tiền tệ có diễn biến bất thường, Ngân hàng Nhà nước quy định cơ chế điều hành lãi suất áp dụng trong quan hệ giữa các tổ chức tín dụng với nhau và với khách hàng, các...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. An toàn, bảo mật tài sản CNTT
  • 1. Tài sản CNTT phải được bố trí, lắp đặt tại các địa điểm an toàn và được bảo vệ để giảm thiểu những rủi ro do các đe dọa, hiểm họa từ môi trường và các xâm nhập trái phép.
  • 2. Tài sản CNTT phải được bảo đảm về nguồn điện và các hệ thống hỗ trợ khi nguồn điện chính bị gián đoạn. Phải có biện pháp chống quá tải hay sụt giảm điện áp, chống sét lan truyền
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 5

MỤC 5 QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ TRUYỀN THÔNG

Open section

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ TRUYỀN THÔNG Right: QUẢN LÝ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy trình vận hành 1. Ban hành và triển khai quy trình vận hành các hệ thống CNTT đến người sử dụng bao gồm: Quy trình bật, tắt thiết bị; quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu; quy trình bảo dưỡng thiết bị; quy trình vận hành ứng dụng; quy trình xử lý sự cố. 2. Kiểm soát sự thay đổi của hệ thống CNTT gồm: Phiên bản phần mềm, cấu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tỷ giá hối đoái 1. Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước. 2. Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá hối đoái, quyết định chế độ tỷ giá, cơ chế điều hành tỷ giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá hối đoái, quyết định chế độ tỷ giá, cơ chế điều hành tỷ giá.
Removed / left-side focus
  • 1. Ban hành và triển khai quy trình vận hành các hệ thống CNTT đến người sử dụng bao gồm: Quy trình bật, tắt thiết bị
  • quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu
  • quy trình bảo dưỡng thiết bị
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Quy trình vận hành Right: Điều 13. Tỷ giá hối đoái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý các dịch vụ do bên thứ ba cung cấp 1. Phải giám sát và kiểm tra các dịch vụ do bên thứ ba cung cấp đảm bảo mức độ cung cấp dịch vụ, khả năng hoạt động hệ thống đáp ứng đúng theo thỏa thuận đã ký kết. 2. Đảm bảo triển khai, duy trì các biện pháp an toàn, bảo mật của dịch vụ do bên thứ ba cung cấp theo đúng thỏa thuận. 3...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Dự trữ bắt buộc Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tín dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Ngân hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Dự trữ bắt buộc
  • Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tín dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý các dịch vụ do bên thứ ba cung cấp
  • 1. Phải giám sát và kiểm tra các dịch vụ do bên thứ ba cung cấp đảm bảo mức độ cung cấp dịch vụ, khả năng hoạt động hệ thống đáp ứng đúng theo thỏa thuận đã ký kết.
  • 2. Đảm bảo triển khai, duy trì các biện pháp an toàn, bảo mật của dịch vụ do bên thứ ba cung cấp theo đúng thỏa thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý việc lập kế hoạch và chấp nhận hệ thống CNTT 1. Giám sát và tối ưu hiệu suất của hệ thống CNTT; lập kế hoạch về hiệu suất, dung lượng của hệ thống CNTT trong tương lai nhằm đảm bảo tiêu chuẩn cần thiết. 2. Xây dựng các yêu cầu, tiêu chuẩn như hiệu năng, thời gian phục hồi khi gặp sự cố, đảm bảo tính liên tục; đào tạo v...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghiệp vụ thị trường mở 1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua việc mua, bán giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định loại giấy tờ có giá được phép giao dịch thông qua nghiệp vụ thị trường mở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nghiệp vụ thị trường mở
  • 1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua việc mua, bán giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước quy định loại giấy tờ có giá được phép giao dịch thông qua nghiệp vụ thị trường mở.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý việc lập kế hoạch và chấp nhận hệ thống CNTT
  • 1. Giám sát và tối ưu hiệu suất của hệ thống CNTT; lập kế hoạch về hiệu suất, dung lượng của hệ thống CNTT trong tương lai nhằm đảm bảo tiêu chuẩn cần thiết.
  • 2. Xây dựng các yêu cầu, tiêu chuẩn như hiệu năng, thời gian phục hồi khi gặp sự cố, đảm bảo tính liên tục
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Sao lưu dự phòng 1. Ban hành và thực hiện quy trình sao lưu dự phòng và phục hồi cho các phần mềm, dữ liệu cần thiết. 2. Lập danh sách các dữ liệu, phần mềm cần được sao lưu, có phân loại theo thời gian lưu trữ, thời gian sao lưu, phương pháp sao lưu và thời gian kiểm tra phục hồi hệ thống từ dữ liệu sao lưu. 3. Dữ liệu sao lư...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đơn vị tiền

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đơn vị tiền
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sao lưu dự phòng
  • 1. Ban hành và thực hiện quy trình sao lưu dự phòng và phục hồi cho các phần mềm, dữ liệu cần thiết.
  • 2. Lập danh sách các dữ liệu, phần mềm cần được sao lưu, có phân loại theo thời gian lưu trữ, thời gian sao lưu, phương pháp sao lưu và thời gian kiểm tra phục hồi hệ thống từ dữ liệu sao lưu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quản lý về an toàn, bảo mật mạng 1. Thực hiện việc quản lý và kiểm soát mạng nhằm ngăn ngừa các hiểm họa và duy trì an toàn cho các hệ thống, ứng dụng sử dụng mạng: a) Có sơ đồ logic và vật lý về hệ thống mạng; b) Sử dụng thiết bị tường lửa, thiết bị phát hiện và ngăn chặn xâm nhập và các trang thiết bị khác đảm bảo an toàn bả...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phát hành tiền giấy, tiền kim loại 1. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan duy nhất phát hành tiền giấy, tiền kim loại của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 3. Ngân hàng Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Phát hành tiền giấy, tiền kim loại
  • 1. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan duy nhất phát hành tiền giấy, tiền kim loại của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • 2. Tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quản lý về an toàn, bảo mật mạng
  • 1. Thực hiện việc quản lý và kiểm soát mạng nhằm ngăn ngừa các hiểm họa và duy trì an toàn cho các hệ thống, ứng dụng sử dụng mạng:
  • a) Có sơ đồ logic và vật lý về hệ thống mạng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trao đổi thông tin 1. Ban hành các quy định trao đổi thông tin và phần mềm qua mạng truyền thông trong đơn vị và với các đơn vị khác. Xác định trách nhiệm và nghĩa vụ pháp lý với các thành phần tham gia. 2. Có thỏa thuận cho việc trao đổi thông tin với bên ngoài. 3. Có biện pháp bảo vệ phương tiện mang tin khi vận chuyển. 4. X...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thiết kế, in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền 1. Ngân hàng Nhà nước thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và các đặc điểm khác của tiền trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thiết kế, in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền
  • 1. Ngân hàng Nhà nước thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và các đặc điểm khác của tiền trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trao đổi thông tin
  • 1. Ban hành các quy định trao đổi thông tin và phần mềm qua mạng truyền thông trong đơn vị và với các đơn vị khác. Xác định trách nhiệm và nghĩa vụ pháp lý với các thành phần tham gia.
  • 2. Có thỏa thuận cho việc trao đổi thông tin với bên ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Các dịch vụ thương mại điện tử 1. Có biện pháp bảo vệ thông tin trong thương mại điện tử nhằm chống lại các hoạt động gian lận, sửa đổi trái phép: a) Đường truyền và giao thức truyền thông phải được mã hóa; b) Sử dụng các phương thức xác thực mạnh như xác thực đa thành phần hoặc chữ ký số cho các thành viên tham gia giao dịch....

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xử lý tiền rách nát, hư hỏng Ngân hàng Nhà nước quy định tiêu chuẩn phân loại tiền rách nát, hư hỏng; đổi, thu hồi các loại tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông; không đổi những đồng tiền rách nát, hư hỏng do hành vi huỷ hoại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xử lý tiền rách nát, hư hỏng
  • Ngân hàng Nhà nước quy định tiêu chuẩn phân loại tiền rách nát, hư hỏng; đổi, thu hồi các loại tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông; không đổi những đồng tiền rách nát, hư hỏng do hành vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Các dịch vụ thương mại điện tử
  • 1. Có biện pháp bảo vệ thông tin trong thương mại điện tử nhằm chống lại các hoạt động gian lận, sửa đổi trái phép:
  • a) Đường truyền và giao thức truyền thông phải được mã hóa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống CNTT 1. Ghi nhật ký và quy định thời gian lưu trữ các thông tin về hoạt động của hệ thống CNTT và người sử dụng, lỗi phát sinh và các sự cố mất an toàn thông tin nhằm trợ giúp cho việc điều tra giám sát về sau. 2. Xem xét và lập báo cáo định kỳ về nhật ký và có các hoạt động xử lý...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thu hồi, thay thế tiền Ngân hàng Nhà nước thu hồi và rút khỏi lưu thông các loại tiền không còn thích hợp và phát hành các loại tiền khác thay thế. Các loại tiền thu hồi được đổi lấy các loại tiền khác với giá trị tương đương trong thời hạn do Ngân hàng Nhà nước quy định. Sau thời hạn thu hồi, các loại tiền thuộc diện thu hồi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thu hồi, thay thế tiền
  • Ngân hàng Nhà nước thu hồi và rút khỏi lưu thông các loại tiền không còn thích hợp và phát hành các loại tiền khác thay thế.
  • Các loại tiền thu hồi được đổi lấy các loại tiền khác với giá trị tương đương trong thời hạn do Ngân hàng Nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống CNTT
  • 1. Ghi nhật ký và quy định thời gian lưu trữ các thông tin về hoạt động của hệ thống CNTT và người sử dụng, lỗi phát sinh và các sự cố mất an toàn thông tin nhằm trợ giúp cho việc điều tra giám sát...
  • 2. Xem xét và lập báo cáo định kỳ về nhật ký và có các hoạt động xử lý các lỗi, sự cố cần thiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Phòng chống vi rút và phần mềm độc hại Xây dựng và thực hiện quy định về phòng chống vi rút, mã độc đáp ứng các yêu cầu cơ bản sau: 1. Triển khai hệ thống phòng chống vi rút máy tính cho toàn bộ hệ thống CNTT của đơn vị. 2. Kiểm tra, diệt vi rút, mã độc cho toàn bộ hệ thống CNTT của đơn vị hàng ngày và phương tiện mang tin nhậ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tiền mẫu, tiền lưu niệm Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc thiết kế, in, đúc, bán ở trong nước và nước ngoài các loại tiền mẫu, tiền lưu niệm phục vụ cho mục đích sưu tập hoặc mục đích khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Tiền mẫu, tiền lưu niệm
  • Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc thiết kế, in, đúc, bán ở trong nước và nước ngoài các loại tiền mẫu, tiền lưu niệm phục vụ cho mục đích sưu tập hoặc mục đích khác theo quy định của Thủ tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Phòng chống vi rút và phần mềm độc hại
  • Xây dựng và thực hiện quy định về phòng chống vi rút, mã độc đáp ứng các yêu cầu cơ bản sau:
  • 1. Triển khai hệ thống phòng chống vi rút máy tính cho toàn bộ hệ thống CNTT của đơn vị.
left-only unmatched

MỤC 6

MỤC 6 CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ TRUY CẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Yêu cầu nghiệp vụ đối với kiểm soát truy cập 1. Xây dựng và thực hiện các quy định về quản lý truy cập đối với người sử dụng, nhóm người sử dụng, đảm bảo đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ và yêu cầu an toàn, bảo mật. Quy định về quản lý truy cập bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Đăng ký, cấp phát, gia hạn và thu hồi quyền truy cập c...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Ban hành, kiểm tra nghiệp vụ phát hành tiền 1. Chính phủ ban hành quy định về nghiệp vụ phát hành tiền, bao gồm việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành, thu hồi, thay thế, tiêu huỷ tiền, chi phí cho các hoạt động nghiệp vụ phát hành tiền. 2. Bộ Tài chính kiểm tra việc thực hiện nghiệp vụ in, đúc và tiêu huỷ tiền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Ban hành, kiểm tra nghiệp vụ phát hành tiền
  • 1. Chính phủ ban hành quy định về nghiệp vụ phát hành tiền, bao gồm việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành, thu hồi, thay thế, tiêu huỷ tiền, chi phí cho các hoạt động nghiệp vụ phát hành tiền.
  • 2. Bộ Tài chính kiểm tra việc thực hiện nghiệp vụ in, đúc và tiêu huỷ tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Yêu cầu nghiệp vụ đối với kiểm soát truy cập
  • Xây dựng và thực hiện các quy định về quản lý truy cập đối với người sử dụng, nhóm người sử dụng, đảm bảo đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ và yêu cầu an toàn, bảo mật.
  • Quy định về quản lý truy cập bao gồm các nội dung cơ bản sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Quản lý truy cập mạng 1. Ban hành các quy định sử dụng mạng và các dịch vụ mạng; các thủ tục cấp phép, xóa bỏ quyền kết nối đến mạng và dịch vụ mạng; những cách thức, phương tiện truy cập mạng, dịch vụ mạng. Trong đó quy định rõ: a) Các mạng và dịch vụ mạng được phép sử dụng; b) Các điều kiện để được kết nối mạng. 2. Sử dụng c...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các hành vi bị cấm 1. Làm tiền giả; vận chuyển, tàng trữ, lưu hành tiền giả. 2. Huỷ hoại đồng tiền trái pháp luật. 3. Từ chối nhận, lưu hành đồng tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông do Ngân hàng Nhà nước phát hành. 4. Các hành vi bị cấm khác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Làm tiền giả; vận chuyển, tàng trữ, lưu hành tiền giả.
  • 2. Huỷ hoại đồng tiền trái pháp luật.
  • 3. Từ chối nhận, lưu hành đồng tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông do Ngân hàng Nhà nước phát hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Ban hành các quy định sử dụng mạng và các dịch vụ mạng; các thủ tục cấp phép, xóa bỏ quyền kết nối đến mạng và dịch vụ mạng; những cách thức, phương tiện truy cập mạng, dịch vụ mạng. Trong đó qu...
  • a) Các mạng và dịch vụ mạng được phép sử dụng;
  • b) Các điều kiện để được kết nối mạng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Quản lý truy cập mạng Right: Điều 23. Các hành vi bị cấm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Kiểm soát truy cập hệ điều hành 1. Có quy trình để kiểm soát truy cập hệ điều hành; quy định quản lý mật khẩu truy cập hệ điều hành an toàn, bảo mật. 2. Mỗi người sử dụng hệ điều hành phải có một định danh duy nhất và được xác thực, nhận dạng, lưu dấu vết khi truy cập hệ điều hành. 3. Sử dụng thêm các phương pháp xác thực khác...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Cho vay 1. Ngân hàng Nhà nước cho tổ chức tín dụng vay ngắn hạn theo quy định tại điểm a khoản 2

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Cho vay
  • 1. Ngân hàng Nhà nước cho tổ chức tín dụng vay ngắn hạn theo quy định tại điểm a khoản 2
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Kiểm soát truy cập hệ điều hành
  • 1. Có quy trình để kiểm soát truy cập hệ điều hành; quy định quản lý mật khẩu truy cập hệ điều hành an toàn, bảo mật.
  • 2. Mỗi người sử dụng hệ điều hành phải có một định danh duy nhất và được xác thực, nhận dạng, lưu dấu vết khi truy cập hệ điều hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Kiểm soát truy cập thông tin và ứng dụng 1. Quản lý và phân quyền truy cập thông tin và ứng dụng phù hợp với chức năng nhiệm vụ của người sử dụng: a) Phân quyền truy cập đến từng thư mục, chức năng của chương trình; b) Phân quyền đọc, ghi, xóa, thực thi đối với thông tin, dữ liệu, chương trình. 2. Các hệ thống thông tin quan t...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Bảo lãnh Ngân hàng Nhà nước không bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trường hợp bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Bảo lãnh
  • Ngân hàng Nhà nước không bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trường hợp bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Kiểm soát truy cập thông tin và ứng dụng
  • 1. Quản lý và phân quyền truy cập thông tin và ứng dụng phù hợp với chức năng nhiệm vụ của người sử dụng:
  • a) Phân quyền truy cập đến từng thư mục, chức năng của chương trình;
left-only unmatched

MỤC 7

MỤC 7 TIẾP NHẬN, PHÁT TRIỂN, DUY TRÌ HỆ THỐNG THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Yêu cầu về an toàn, bảo mật cho các hệ thống thông tin Khi xây dựng hệ thống thông tin mới hoặc cải tiến hệ thống thông tin hiện tại, phải đưa ra các yêu cầu về an toàn, bảo mật đồng thời với việc đưa ra các yêu cầu kỹ thuật, nghiệp vụ.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Ngân hàng Nhà nước tạm ứng cho ngân sách trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Khoản tạm ứng này phải được hoàn trả trong năm ngân sách, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước
  • Ngân hàng Nhà nước tạm ứng cho ngân sách trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Khoản tạm ứng này phải được hoàn trả trong năm ngân sách, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Yêu cầu về an toàn, bảo mật cho các hệ thống thông tin
  • Khi xây dựng hệ thống thông tin mới hoặc cải tiến hệ thống thông tin hiện tại, phải đưa ra các yêu cầu về an toàn, bảo mật đồng thời với việc đưa ra các yêu cầu kỹ thuật, nghiệp vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Đảm bảo an toàn, bảo mật các ứng dụng Các chương trình ứng dụng nghiệp vụ phải đạt được các yêu cầu sau: 1. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu nhập vào các ứng dụng, đảm bảo dữ liệu được nhập vào chính xác và hợp lệ. 2. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần được xử lý tự động trong các ứng dụng nhằm phát hiện thông tin sai lệch d...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản 1. Ngân hàng Nhà nước được mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản ở ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế. 2. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản và thực hiện giao dịch cho tổ chức tín dụng. 3. Kho bạc Nhà nước mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước. Ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản
  • 1. Ngân hàng Nhà nước được mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản ở ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản và thực hiện giao dịch cho tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Đảm bảo an toàn, bảo mật các ứng dụng
  • Các chương trình ứng dụng nghiệp vụ phải đạt được các yêu cầu sau:
  • 1. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu nhập vào các ứng dụng, đảm bảo dữ liệu được nhập vào chính xác và hợp lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Quản lý mã hóa 1. Quy định và đưa vào sử dụng các biện pháp mã hóa và quản lý khóa theo các chuẩn quốc gia hoặc quốc tế đã được công nhận để bảo vệ thông tin của đơn vị. Sử dụng các giải thuật mã hóa như: a) AES: Advanced Encryption Standard; b) 3DES: Triple Data Encryption Standard; c) RSA: Rivest-Shamir-Adleman; d) Giải thuậ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia 1. Ngân hàng Nhà nước tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia. 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc quản lý các phương tiện thanh toán trong nền kinh tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia
  • 1. Ngân hàng Nhà nước tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc quản lý các phương tiện thanh toán trong nền kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Quản lý mã hóa
  • 1. Quy định và đưa vào sử dụng các biện pháp mã hóa và quản lý khóa theo các chuẩn quốc gia hoặc quốc tế đã được công nhận để bảo vệ thông tin của đơn vị. Sử dụng các giải thuật mã hóa như:
  • a) AES: Advanced Encryption Standard;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. An toàn, bảo mật các tệp tin hệ thống 1. Quy định về quản lý, cài đặt, cập nhật các phần mềm lên hệ thống hiện tại, đảm bảo an toàn cho các tệp tin hệ thống. 2. Dữ liệu kiểm tra, thử nghiệm phải được lựa chọn, bảo vệ, quản lý và kiểm soát một cách thận trọng. 3. Việc truy cập vào chương trình nguồn phải được quản lý và kiểm so...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Dịch vụ ngân quỹ Ngân hàng Nhà nước cung ứng dịch vụ ngân quỹ thông qua việc thu, chi tiền cho chủ tài khoản, vận chuyển, kiểm đếm, phân loại và xử lý tiền trong lưu thông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Dịch vụ ngân quỹ
  • Ngân hàng Nhà nước cung ứng dịch vụ ngân quỹ thông qua việc thu, chi tiền cho chủ tài khoản, vận chuyển, kiểm đếm, phân loại và xử lý tiền trong lưu thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. An toàn, bảo mật các tệp tin hệ thống
  • 1. Quy định về quản lý, cài đặt, cập nhật các phần mềm lên hệ thống hiện tại, đảm bảo an toàn cho các tệp tin hệ thống.
  • 2. Dữ liệu kiểm tra, thử nghiệm phải được lựa chọn, bảo vệ, quản lý và kiểm soát một cách thận trọng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. An toàn, bảo mật trong quy trình hỗ trợ và phát triển 1. Phải có quy định về quản lý và kiểm soát sự thay đổi hệ thống thông tin. 2. Khi thay đổi hệ điều hành phải kiểm tra và xem xét các ứng dụng nghiệp vụ quan trọng để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, an toàn trên môi trường mới. 3. Việc sửa đổi các gói phần mềm phải được...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Đại lý cho Kho bạc Nhà nước Ngân hàng Nhà nước làm đại lý cho Kho bạc Nhà nước trong việc tổ chức đấu thầu, phát hành, lưu ký và thanh toán tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Đại lý cho Kho bạc Nhà nước
  • Ngân hàng Nhà nước làm đại lý cho Kho bạc Nhà nước trong việc tổ chức đấu thầu, phát hành, lưu ký và thanh toán tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. An toàn, bảo mật trong quy trình hỗ trợ và phát triển
  • 1. Phải có quy định về quản lý và kiểm soát sự thay đổi hệ thống thông tin.
  • 2. Khi thay đổi hệ điều hành phải kiểm tra và xem xét các ứng dụng nghiệp vụ quan trọng để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, an toàn trên môi trường mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quản lý các điểm yếu về mặt kỹ thuật 1. Có quy định về việc đánh giá, quản lý và kiểm soát các điểm yếu kỹ thuật của các hệ thống CNTT đang sử dụng. Định kỳ đánh giá, lập báo cáo về các điểm yếu kỹ thuật của các hệ thống CNTT đang sử dụng. 2. Xây dựng và triển khai các giải pháp khắc phục các điểm yếu kỹ thuật, hạn chế các rủi...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối 1. Quản lý ngoại hối và sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức và phát triển thị trường ngoại tệ. 3. Cấp, thu hồi giấy phép hoạt động ngoại hối cho tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có hoạt động ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối
  • 1. Quản lý ngoại hối và sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tổ chức và phát triển thị trường ngoại tệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quản lý các điểm yếu về mặt kỹ thuật
  • 1. Có quy định về việc đánh giá, quản lý và kiểm soát các điểm yếu kỹ thuật của các hệ thống CNTT đang sử dụng. Định kỳ đánh giá, lập báo cáo về các điểm yếu kỹ thuật của các hệ thống CNTT đang sử...
  • 2. Xây dựng và triển khai các giải pháp khắc phục các điểm yếu kỹ thuật, hạn chế các rủi ro liên quan.
left-only unmatched

MỤC 8

MỤC 8 QUẢN LÝ CÁC SỰ CỐ VỀ CNTT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Báo cáo sự cố 1. Xây dựng quy trình báo cáo, các mẫu báo cáo và xác định rõ người nhận báo cáo về các sự cố CNTT. 2. Quy định rõ trách nhiệm báo cáo của cán bộ, nhân viên và bên thứ ba về các sự cố CNTT. 3. Các sự cố mất an toàn phải được lập tức báo cáo đến những người có thẩm quyền và những người có liên quan để có biện pháp...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: a) Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài; b) Chứng khoán, giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ do Chính phủ, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế phát hành; c) Quyền rút vốn đặc biệt, dự trữ tại Quỹ tiền tệ quốc tế; d) Vàng do Ngân hàng Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
  • 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm:
  • a) Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Báo cáo sự cố
  • 1. Xây dựng quy trình báo cáo, các mẫu báo cáo và xác định rõ người nhận báo cáo về các sự cố CNTT.
  • 2. Quy định rõ trách nhiệm báo cáo của cán bộ, nhân viên và bên thứ ba về các sự cố CNTT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Kiểm soát và khắc phục sự cố 1. Ban hành quy trình, trách nhiệm khắc phục và phòng ngừa sự cố CNTT, đảm bảo sự cố được xử lý trong thời gian ngắn nhất và giảm thiểu khả năng sự cố lặp lại. 2. Quá trình xử lý sự cố phải được ghi chép và lưu trữ tại đơn vị. 3. Thu thập, ghi chép, bảo toàn bằng chứng, chứng cứ phục vụ cho việc ki...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc mua, bán ngoại hối trên thị trường trong nước vì mục tiêu chính sách tiền tệ quốc gia; mua, bán ngoại hối trên thị trường quốc tế và thực hiện giao dịch ngoại hối khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước
  • Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc mua, bán ngoại hối trên thị trường trong nước vì mục tiêu chính sách tiền tệ quốc gia
  • mua, bán ngoại hối trên thị trường quốc tế và thực hiện giao dịch ngoại hối khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Kiểm soát và khắc phục sự cố
  • 1. Ban hành quy trình, trách nhiệm khắc phục và phòng ngừa sự cố CNTT, đảm bảo sự cố được xử lý trong thời gian ngắn nhất và giảm thiểu khả năng sự cố lặp lại.
  • 2. Quá trình xử lý sự cố phải được ghi chép và lưu trữ tại đơn vị.
left-only unmatched

MỤC 9

MỤC 9 ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG LIÊN TỤC CỦA CÁC HỆ THỐNG CNTT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Đảm bảo hoạt động liên tục 1. Căn cứ quy mô và mức độ quan trọng của từng hệ thống CNTT đối với hoạt động của đơn vị để lựa chọn ra các hệ thống CNTT trọng yếu, có ảnh hưởng lớn tới hoạt động của đơn vị. 2. Xây dựng và triển khai kế hoạch, quy trình đảm bảo hoạt động liên tục của các hệ thống CNTT trọng yếu. 3. Tối thiểu sáu t...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Mua, bán ngoại tệ giữa Dự trữ ngoại hối nhà nước với ngân sách nhà nước Thủ tướng Chính phủ quy định mức ngoại tệ Bộ Tài chính được giữ lại từ nguồn thu ngân sách để chi các khoản chi ngoại tệ thường xuyên của ngân sách nhà nước. Số ngoại tệ còn lại Bộ Tài chính bán cho Dự trữ ngoại hối nhà nước tập trung tại Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Mua, bán ngoại tệ giữa Dự trữ ngoại hối nhà nước với ngân sách nhà nước
  • Thủ tướng Chính phủ quy định mức ngoại tệ Bộ Tài chính được giữ lại từ nguồn thu ngân sách để chi các khoản chi ngoại tệ thường xuyên của ngân sách nhà nước.
  • Số ngoại tệ còn lại Bộ Tài chính bán cho Dự trữ ngoại hối nhà nước tập trung tại Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Đảm bảo hoạt động liên tục
  • 1. Căn cứ quy mô và mức độ quan trọng của từng hệ thống CNTT đối với hoạt động của đơn vị để lựa chọn ra các hệ thống CNTT trọng yếu, có ảnh hưởng lớn tới hoạt động của đơn vị.
  • 2. Xây dựng và triển khai kế hoạch, quy trình đảm bảo hoạt động liên tục của các hệ thống CNTT trọng yếu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Công tác dự phòng thảm họa 1. Xây dựng hệ thống dự phòng cho các hệ thống CNTT trọng yếu của đơn vị. Các hệ thống dự phòng cách hệ thống chính tối thiểu 30 km tính theo đường thẳng nối giữa hai hệ thống. 2. Hệ thống dự phòng phải thay thế được hệ thống chính trong vòng 4 giờ kể từ khi hệ thống chính có sự cố không khắc phục đư...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước để xây dựng Bảng cân đối tiền tệ, xây dựng cán cân thanh toán của Việt Nam và đánh giá, dự báo xu hướng phát triển của thị trường tiền tệ nhằm phục vụ việc xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước
  • Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước để xây dựng Bảng cân đối tiền tệ, xây dựng cán cân thanh toán của Việt Nam và đánh giá, dự báo xu hướng phát triển của thị...
  • Các tổ chức tín dụng có trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu thống kê theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước để đánh giá, thanh tra, giám sát tình hình hoạt động của hệ thống các tổ chức tín dụng v...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Công tác dự phòng thảm họa
  • 1. Xây dựng hệ thống dự phòng cho các hệ thống CNTT trọng yếu của đơn vị. Các hệ thống dự phòng cách hệ thống chính tối thiểu 30 km tính theo đường thẳng nối giữa hai hệ thống.
  • 2. Hệ thống dự phòng phải thay thế được hệ thống chính trong vòng 4 giờ kể từ khi hệ thống chính có sự cố không khắc phục được.
left-only unmatched

MỤC 10

MỤC 10 KIỂM TRA NỘI BỘ VÀ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Kiểm tra nội bộ 1. Các đơn vị phải tự tổ chức kiểm tra việc tuân thủ các quy định tại Thông tư này tối thiểu mỗi năm một lần. 2. Kết quả kiểm tra và các kiến nghị đề xuất phải được lập thành báo cáo.

Open section

Điều 36.

Điều 36. Nguyên tắc cung cấp thông tin Thông tin do tổ chức, cá nhân cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước phải bảo đảm chính xác, trung thực, đầy đủ, kịp thời.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Nguyên tắc cung cấp thông tin
  • Thông tin do tổ chức, cá nhân cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước phải bảo đảm chính xác, trung thực, đầy đủ, kịp thời.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Kiểm tra nội bộ
  • 1. Các đơn vị phải tự tổ chức kiểm tra việc tuân thủ các quy định tại Thông tư này tối thiểu mỗi năm một lần.
  • 2. Kết quả kiểm tra và các kiến nghị đề xuất phải được lập thành báo cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Báo cáo Các đơn vị có trách nhiệm gửi báo cáo về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ tin học) như sau: 1. Quy chế an toàn, bảo mật CNTT của đơn vị: a) Đối với các đơn vị đã ban hành quy chế an toàn, bảo mật CNTT trước ngày Thông tư này có hiệu lực: Các đơn vị gửi quy chế an toàn, bảo mật CNTT trong thời hạn 15 ngày kể t...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thông tin 1. Trong hoạt động thông tin, Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ sau đây: a) Tổ chức thu nhận, sử dụng, lưu trữ, cung cấp và công bố thông tin phù hợp với quy định của pháp luật; b) Tổ chức, giám sát việc cung cấp thông tin tín dụng của khách hàng có quan hệ với tổ chức tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong hoạt động thông tin, Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ sau đây:
  • a) Tổ chức thu nhận, sử dụng, lưu trữ, cung cấp và công bố thông tin phù hợp với quy định của pháp luật;
  • b) Tổ chức, giám sát việc cung cấp thông tin tín dụng của khách hàng có quan hệ với tổ chức tín dụng cho tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Báo cáo
  • 1. Quy chế an toàn, bảo mật CNTT của đơn vị:
  • a) Đối với các đơn vị đã ban hành quy chế an toàn, bảo mật CNTT trước ngày Thông tư này có hiệu lực: Các đơn vị gửi quy chế an toàn, bảo mật CNTT trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Thông tư này có h...
Rewritten clauses
  • Left: Các đơn vị có trách nhiệm gửi báo cáo về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ tin học) như sau: Right: Điều 37. Nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thông tin
  • Left: c) Hình thức và mẫu báo cáo: Theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ tin học). Right: b) Quyết định điều hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về tiền tệ và ngân hàng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.

Open section

Điều 38.

Điều 38. Bảo vệ bí mật thông tin 1. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm lập danh mục, thay đổi độ mật, giải mật bí mật nhà nước về lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định; bảo vệ bí mật của Ngân hàng Nhà nước và của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng Nhà nước được quyền từ chối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Bảo vệ bí mật thông tin
  • 1. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm lập danh mục, thay đổi độ mật, giải mật bí mật nhà nước về lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định
  • bảo vệ bí mật của Ngân hàng Nhà nước và của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Xử lý vi phạm
  • Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các văn bản sau: - Quyết định số 04/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong ngành Ngân hàng; - Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN1...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Thống kê, phân tích, dự báo tiền tệ Ngân hàng Nhà nước tổ chức thống kê, thu thập thông tin về kinh tế, tiền tệ và ngân hàng trong nước và nước ngoài phục vụ việc nghiên cứu, phân tích và dự báo diễn biến tiền tệ để xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Thống kê, phân tích, dự báo tiền tệ
  • Ngân hàng Nhà nước tổ chức thống kê, thu thập thông tin về kinh tế, tiền tệ và ngân hàng trong nước và nước ngoài phục vụ việc nghiên cứu, phân tích và dự báo diễn biến tiền tệ để xây dựng và điều...
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các văn bản sau:
  • - Quyết định số 04/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong ngành Ngân hàng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thi hành Thông tư này của các đơn vị. 2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm phối hợp với Cục Công nghệ tin học kiểm tra việc thi hành Thông tư này đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và xử lý vi phạm...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Hoạt động báo cáo 1. Thủ tướng Chính phủ báo cáo hoặc ủy quyền cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước báo cáo Quốc hội kết quả thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia hằng năm, báo cáo và giải trình về vấn đề được nêu ra trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội và các cơ quan của Quốc hội; cung cấp kịp thời thông tin, tài liệu cần th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Hoạt động báo cáo
  • 1. Thủ tướng Chính phủ báo cáo hoặc ủy quyền cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước báo cáo Quốc hội kết quả thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia hằng năm, báo cáo và giải trình về vấn đề được nêu ra tr...
  • cung cấp kịp thời thông tin, tài liệu cần thiết cho cơ quan của Quốc hội khi được yêu cầu để giám sát thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thi hành Thông tư này của các đơn vị.
  • Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm phối hợp với Cục Công nghệ tin học kiểm tra việc thi hành Thông tư này đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và xử lý vi...
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Right: 2. Ngân hàng Nhà nước báo cáo Chính phủ các nội dung sau đây:

Only in the right document

Điều 11 Điều 11 của Luật này. 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả, đe doạ sự ổn định của hệ thống các tổ chức tín dụng; b) Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả do sự cố nghiêm trọng khác. 3. Ngân...
Mục 6. HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO Mục 6. HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 41. Điều 41. Hoạt động xuất bản Ngân hàng Nhà nước tổ chức xuất bản các ấn phẩm về tiền tệ và ngân hàng theo quy định của pháp luật.
Chương IV Chương IV TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Điều 42. Điều 42. Vốn pháp định Vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước do ngân sách nhà nước cấp. Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Điều 43. Điều 43. Thu, chi tài chính Thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước. Thủ tướng Chính phủ quy định những nội dung thu, chi tài chính phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 44. Điều 44. Kết quả tài chính Kết quả tài chính hằng năm của Ngân hàng Nhà nước được xác định bằng nguồn thu về hoạt động nghiệp vụ ngân hàng và các nguồn thu khác, sau khi trừ chi phí hoạt động và các khoản dự phòng rủi ro.
Điều 45. Điều 45. Các quỹ Ngân hàng Nhà nước được trích từ kết quả tài chính hằng năm để lập các quỹ sau đây: a) Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; b) Quỹ dự phòng tài chính; c) Quỹ khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định. Mức trích lập và việc sử dụng các quỹ tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. Kết quả...