Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 218/QĐ-NH16 ngày 15 tháng 11 năm 1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy tính, thiết bị tin học và bảo mật thông tin, dữ liệu trong ngành Ngân hàng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Quỹ tín dụng nhân dân; b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt; b) Quỹ tín dụng nhân dân đang thực hiện các trình tự, thủ tục t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
  • a) Quỹ tín dụng nhân dân;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 218/QĐ-NH16 ngày 15 tháng 11 năm 1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy tính, thi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng Nhà nước; Tổng Công ty vàng bạc đá quý chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương pháp xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân 1. Việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân được thực hiện dựa trên các tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Quỹ tín dụng nhân dân được xếp hạng vào Hạng A (Tốt), Hạng B (Khá), Hạng C (Trung bình), Hạng D (Yếu) theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phương pháp xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân
  • 1. Việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân được thực hiện dựa trên các tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Quỹ tín dụng nhân dân được xếp hạng vào Hạng A (Tốt), Hạng B (Khá), Hạng C (Trung bình), Hạng D (Yếu) theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng Nhà nước

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng 1. Tài liệu, thông tin để xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân gồm: a) Báo cáo thống kê theo quy định về chế độ báo cáo thống kê đối với quỹ tín dụng nhân dân; b) Báo cáo kiểm toán độc lập, thư quản lý; báo cáo tự kiểm tra, đánh giá về hệ thống kiểm soát nội bộ; báo cáo kiểm toán nội bộ và hồ...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí xếp hạng và điểm đối với các tiêu chí Tổng điểm cho các tiêu chí xếp hạng là 100 điểm và điểm phân bổ cho từng tiêu chí như sau: 1. Vốn: 2. Chất lượng tài sản: 3. Năng lực quản trị, điều hành, kiểm soát: 4. Kết quả hoạt động kinh doanh: 5. Khả năng chi trả: 10 điểm. 30 điểm. 30 điểm. 10 điểm. 20 điểm.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 TÍNH ĐIỂM ĐỐI VỚI TIÊU CHÍ XẾP HẠNG
Điều 6. Điều 6. Tính điểm tiêu chí Vốn Tiêu chí Vốn có điểm tối đa là 10 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm và bao gồm 3 tiêu chí thành phần được tính điểm như sau: 1. Tỷ lệ vốn điều lệ/vốn pháp định: a) Từ 500% trở lên được 3 điểm; b) Từ 400% đến dưới 500% được 2 điểm; c) Từ 300% đến dưới 400% được 1 điểm; d) Dưới 300% được 0 điểm. 2. Tỷ lệ an to...
Điều 7. Điều 7. Tính điểm tiêu chí Chất lượng tài sản Tiêu chí Chất lượng tài sản có điểm tối đa là 30 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm và bao gồm 3 tiêu chí thành phần được tính điểm như sau: 1. Tỷ lệ nợ xấu/tổng dư nợ: a) Bằng 0% được 14 điểm; b) Từ trên 0% đến 1% được 12 điểm; c) Từ trên 1% đến 2% được 10 điểm; d) Từ trên 2% đến 3% được 8 điể...
Điều 8. Điều 8. Tính điểm tiêu chí Năng lực quản trị, điều hành, kiểm soát Tiêu chí Năng lực, quản trị, điều hành, kiểm soát có điểm tối đa là 30 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm và bao gồm 4 tiêu chí thành phần được tính điểm như sau: 1.Chấp hành quy định của Luật các tổ chức tín dụng, quy định của Ngân hàng Nhà nước về điều kiện, tiêu chuẩn củ...