Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN16

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN16, ngày 07/01/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Sửa đổi Khoản 5, Khoản 7, Điều 3 như sau: “5. Các thiết bị chuyên dụng kèm theo gồm máy in, máy quét (Scanner), máy rút...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Về chính sách ưu đãi xã hội hóa theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố: Trường hợp cơ sở xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2016 - 2018 đã lựa chọn được nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện dự...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN16, ngày 07/01/2000 của Thống đốc Ngân hàng N...
  • 1. Sửa đổi Khoản 5, Khoản 7, Điều 3 như sau:
  • Các thiết bị chuyên dụng kèm theo gồm máy in, máy quét (Scanner), máy rút tiền tự động (ATM), máy đọc các loại thẻ, thiết bị mã hoá dữ liệu (Encryptor), thiết bị bảo vệ và chống truy nhập dữ liệu (...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
  • Về chính sách ưu đãi xã hội hóa theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố: Trường hợp cơ sở xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã...
  • 2018 đã lựa chọn được nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện dự án theo quy định của pháp luật hiện hành
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN16, ngày 07/01/2000 của Thống đốc Ngân hàng N...
  • 1. Sửa đổi Khoản 5, Khoản 7, Điều 3 như sau:
  • Các thiết bị chuyên dụng kèm theo gồm máy in, máy quét (Scanner), máy rút tiền tự động (ATM), máy đọc các loại thẻ, thiết bị mã hoá dữ liệu (Encryptor), thiết bị bảo vệ và chống truy nhập dữ liệu (...
Target excerpt

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Về chính sách ưu đãi xã hội hóa theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố: Trường hợp cơ sở xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình t...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và Chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2022
Điều 1 Điều 1 . Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và Chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2022, cụ thể như sau: 1. Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2022: Chi tiết theo Phụ lục đính kèm. 2. Các Chính sách khuyến khích xã hội hóa...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện đ ư ợc hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa a) Cơ sở thực hiện, xã hội hóa phải thuộc danh mục các loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn được quy định tại các Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng...
Điều 4. Điều 4. Điều kho ả n thi hành 1. Quyết định này thay thế các quyết định: - Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì và phối hợp với Sở Xây dựng và các sở, ngành, địa phương có liên quan trong quá trình lập, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải đảm bảo đất dành cho lĩnh vực xã hội hóa tại các quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy hoạch sử dụng đất đã đư...