Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 28
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về công tác dinh dưỡng, tiết chế trong bệnh viện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN VỀ DINH DƯỠNG, TIẾT CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Khám, tư vấn về dinh dưỡng cho người bệnh ngoại trú 1. Tổ chức khám, đánh giá tình trạng dinh dưỡng và tư vấn dinh dưỡng cho người bệnh ngoại trú. 2. Ghi chế độ ăn bệnh lý cho người bệnh cần điều trị bằng chế độ ăn vào y bạ hoặc đơn thuốc điều trị ngoại trú.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Theo dõi, đánh giá tình trạng dinh dưỡng của người bệnh nội trú trong quá trình điều trị 1. Người bệnh vào viện phải được đo chiều cao, cân nặng và ghi vào hồ sơ bệnh án. Các chuyên khoa căn cứ vào nhu cầu chuyên môn có thể quy định thêm các chỉ số khác để đánh giá tình trạng dinh dưỡng. 2. Tổ chức hội chẩn giữa cán bộ khoa Din...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều trị bằng chế độ ăn bệnh lý cho người bệnh nội trú 1. Bác sĩ điều trị đánh giá và ghi nhận xét tình trạng dinh dưỡng của người bệnh lúc nhập viện và trong quá trình điều trị. 2. Bác sĩ chỉ định chế độ ăn hằng ngày phù hợp với bệnh của người bệnh và ghi mã số chế độ ăn theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế vào phiếu điều trị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức phục vụ dinh dưỡng, tiết chế 1. Người bệnh được bác sĩ chỉ định chế độ ăn bệnh lý được cung cấp suất ăn tại buồng bệnh. 2. Cung cấp chế độ ăn cho người bệnh tại bệnh viện. 3. Bảo quản, chế biến, vận chuyển suất ăn bảo đảm an toàn thực phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các quy định về an toàn thực phẩm trong bệnh viện 1. Thực hiện các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm tại cơ sở kinh doanh phục vụ ăn, uống trong bệnh viện. 2. Kiểm tra việc thực hiện các quy định về an toàn thực phẩm tại cơ sở kinh doanh phục vụ ăn, uống trong bệnh viện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giáo dục truyền thông về dinh dưỡng, tiết chế 1. Xây dựng các tài liệu truyền thông về dinh dưỡng, tiết chế, an toàn thực phẩm và phổ biến cho người bệnh, người nhà người bệnh và nhân viên y tế trong bệnh viện. 2. Tổ chức giáo dục sức khỏe và hướng dẫn cho người bệnh, người nhà người bệnh thực hiện chế độ ăn bệnh lý và an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đào tạo, chỉ đạo tuyến và nghiên cứu khoa học 1. Tổ chức đào tạo cho bác sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên bệnh viện về dinh dưỡng, tiết chế. 2. Thực hiện nghiên cứu khoa học và ứng dụng kết quả nghiên cứu vào công tác dinh dưỡng, tiết chế. 3. Tham gia đào tạo học sinh, sinh viên về dinh dưỡng, tiết chế và chỉ đạo tuyến khi đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CÔNG TÁC DINH DƯỠNG, TIẾT CHẾ TRONG BỆNH VIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức dinh dưỡng, tiết chế trong bệnh viện 1. Bệnh viện công lập từ hạng III trở lên thành lập khoa Dinh dưỡng, tiết chế; bệnh viện hạng đặc biệt thành lập khoa Dinh dưỡng, tiết chế hoặc Trung tâm dinh dưỡng lâm sàng; các bệnh viện khác thành lập khoa hoặc tổ Dinh dưỡng, tiết chế tùy theo điều kiện của từng bệnh viện. 2. Khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhân lực làm công tác dinh dưỡng, tiết chế 1. Lãnh đạo: a) Đối với khoa: trưởng khoa là bác sĩ hoặc cử nhân dinh dưỡng, tiết chế hoặc cán bộ đại học được đào tạo về dinh dưỡng, tiết chế. b) Đối với tổ: tổ trưởng có thể là bác sĩ hoặc cử nhân dinh dưỡng, tiết chế hoặc cán bộ đại học được đào tạo về dinh dưỡng, tiết chế. 2. Nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ của khoa Dinh dưỡng, tiết chế và các chức danh khác 1. Nhiệm vụ khoa Dinh dưỡng, tiết chế a) Tổ chức thực hiện chế độ ăn bệnh lý cho người bệnh trong bệnh viện theo các quy định hiện hành và hỗ trợ dinh dưỡng (đường ruột, đường tĩnh mạch) cho người bệnh tại các khoa lâm sàng trong bệnh viện. b) Khám, tư vấn và điều tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ sở vật chất 1. Khoa Dinh dưỡng, tiết chế (hoặc tổ) tùy điều kiện cụ thể tối thiểu phải tổ chức những khu vực làm việc sau: a) Phòng hành chính. b) Khu vực bếp chế biến, bảo quản thực phẩm, pha chế sữa, chuẩn bị các suất ăn và lưu mẫu thức ăn. c) Khu vực phục vụ ăn uống cho người bệnh, viên chức y tế bệnh viện và các đối tượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thiết bị, dụng cụ Khoa (hoặc tổ) Dinh dưỡng, tiết chế có các trang thiết bị, dụng cụ sau đây: 1. Dụng cụ phục vụ công tác khám, tư vấn dinh dưỡng: cân, thước đo chiều cao và các dụng cụ khác đáp ứng yêu cầu chuyên môn của từng bệnh viện. 2. Dụng cụ chuyên dụng: bếp nấu, dụng cụ bảo quản và chế biến thực phẩm, dụng cụ bảo quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Giám đốc bệnh viện 1. Ban hành quy định cụ thể về công tác dinh dưỡng, tiết chế trong bệnh viện. 2. Đầu tư kinh phí cho việc nâng cấp cơ sở hạ tầng, trang thiết bị và kinh phí thường xuyên hằng năm cho công tác dinh dưỡng, tiết chế. 3. Bảo đảm đủ nhân lực, phương tiện, thiết bị, hoá chất, vật tư cho việc thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Trưởng các phòng chức năng 1. Phối hợp với khoa (hoặc tổ) Dinh dưỡng, tiết chế trong việc tổ chức thực hiện các quy định về dinh dưỡng, tiết chế liên quan tới lĩnh vực từng phòng phụ trách. 2. Phối hợp với khoa (hoặc tổ) Dinh dưỡng, tiết chế xây dựng các quy định cụ thể về dinh dưỡng, tiết chế trình Giám đốc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Trưởng các khoa lâm sàng 1. Tổ chức thực hiện các quy định về công tác dinh dưỡng, tiết chế, an toàn thực phẩm. 2. Kiểm tra đôn đốc các bác sĩ điều trị, điều dưỡng viên, hộ sinh viên thực hiện các quy định về chăm sóc dinh dưỡng cho người bệnh. 3. Tổ chức hướng dẫn người bệnh, người nhà người bệnh, khách đến th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của bác sĩ điều trị 1. Theo dõi, kiểm tra việc nuôi dưỡng người bệnh và chế độ an toàn thực phẩm liên quan tới người bệnh. 2. Cung cấp đầy đủ những thông tin cần thiết của người bệnh cho khoa Dinh dưỡng, tiết chế để áp dụng chế độ nuôi dưỡng thích hợp. 3. Chủ động mời cán bộ khoa Dinh dưỡng, tiết chế tham gia hội c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Điều dưỡng trưởng các khoa lâm sàng 1. Kiểm tra việc tổng hợp chế độ ăn bệnh lý hàng ngày theo chỉ định của bác sĩ điều trị và báo cho khoa Dinh dưỡng, tiết chế chuẩn bị chế độ ăn bệnh lý cho người bệnh của khoa. 2. Tổ chức tiếp nhận suất ăn và hỗ trợ ăn uống cho người bệnh tại khoa. 3. Kiểm tra việc thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Trưởng khoa Vi sinh 1. Thông báo kịp thời cho khoa Dinh dưỡng, tiết chế, khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn và các khoa lâm sàng về kết quả xét nghiệm vi sinh vật gây ngộ độc thực phẩm. 2. Phối hợp với khoa Dinh dưỡng, tiết chế và các khoa lâm sàng thực hiện kiểm tra an toàn thực phẩm trong bệnh viện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Trưởng khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn 1. Phát hiện và thông báo các trường hợp nhiễm khuẩn liên quan đến ăn uống cho khoa Dinh dưỡng, tiết chế. 2. Phối hợp với khoa Dinh dưỡng, tiết chế trong công tác kiểm soát nhiễm khuẩn bảo đảm an toàn thực phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Trưởng khoa Dược 1. Cung cấp thông tin về các sản phẩm dinh dưỡng điều trị, các loại dung dịch dùng nuôi ăn tĩnh mạch, thuốc hỗ trợ tiêu hóa (đạm, béo, đường, khoáng, vitamin) liên quan đến dinh dưỡng, tiết chế cho khoa Dinh dưỡng, tiết chế. 2. Phối hợp cùng khoa Dinh dưỡng, tiết chế đề xuất mua sắm, cung cấp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của viên chức trong bệnh viện 1. Tham gia các lớp đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về dinh dưỡng, tiết chế. 2. Thực hiện đúng các quy định về dinh dưỡng, tiết chế và an toàn thực phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của người bệnh, người nhà người bệnh và khách đến thăm 1. Tuân thủ thực hiện chỉ định của bác sĩ điều trị về chế độ ăn bệnh lý. 2. Thực hiện các quy định về dinh dưỡng, tiết chế cho người bệnh theo hướng dẫn của bệnh viện. 3. Phối hợp với nhân viên y tế hỗ trợ người bệnh ăn uống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2011. Bãi bỏ Quy chế công tác khoa Dinh dưỡng và Quy chế chức năng, nhiệm vụ của Trưởng khoa Dinh dưỡng trong Quy chế bệnh viện được ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/BYT-QĐ ngày 19/9/1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế bệnh viện

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2011.
  • Bãi bỏ Quy chế công tác khoa Dinh dưỡng và Quy chế chức năng, nhiệm vụ của Trưởng khoa Dinh dưỡng trong Quy chế bệnh viện được ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/BYT-QĐ ngày 19/9/1997 của Bộ...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế bệnh viện
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2011.
  • Bãi bỏ Quy chế công tác khoa Dinh dưỡng và Quy chế chức năng, nhiệm vụ của Trưởng khoa Dinh dưỡng trong Quy chế bệnh viện được ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/BYT-QĐ ngày 19/9/1997 của Bộ...
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế bệnh viện

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế các ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra đánh giá việc thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế bệnh viện gồm 5 phần: - Phần I: Quy chế về tổ chức bệnh viện - Phần II: Quy chế về nhiệm vụ, quyền hạn, chức trách cá nhân. - Phần III: Quy chế về quản lý bệnh viện. - Phần IV: Quy chế về chuyên môn. - Phần V: Quy chế công tác một số khoa
Điều 2. Điều 2. Quy chế bệnh viện được áp dụng trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (gọi chung là bệnh viện) kể cả bệnh viện tư nhân và bệnh viện có vốn đầu tư nước ngoài. Riêng quy chế về tổ chức bệnh viện, các bệnh viện tư nhân và bệnh viện có vốn đầu tư của nước ngoài được phép vận dụng cho phù hợp với điều kiện thực tế của bệnh viện.
Điều 3. Điều 3. Giao cho Vụ trưởng Vụ Điều trị chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện quy chế bệnh viện tại các bệnh viện trong cả nước.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1998 và thay thế công văn số 1876/BYT/CB ngày 12/6/1972, về việc nghiên cứu, học tập và chấp hành những quy định về tổ chức, chức trách, chế độ công tác bệnh viện và quyết định số: 266/QĐ, ngày 01/04/1988 về việc ban hành chế độ chuyên môn công tác bệnh viện.
Điều 5. Điều 5. Các Ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Điều trị, Chánh thanh tra và Vụ trưởng các Vụ của cơ quan Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Viện, Bệnh viện trực thuộc Bộ, Y tế ngành, các Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, các Cơ sở điều dưỡng – Phục hồi chức năng;...