Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
20/2011/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1463/QĐ-BNN-VP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông n...
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội, cụ thể như sau: 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức nă...
- Điều 1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội, cụ thể như sau:
- 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm; diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội, cụ thể: 1. Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội, cụ thể:
- Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp nhưng không quá hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật Đất đai, Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai và các mức cụ thể do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Văn Tám QUY ĐỊNH Về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- KT. BỘ TRƯỞNG
- Về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT
- Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp
- Hạn mức giao đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật Đất đai, Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai và các mức cụ thể...
- Trường hợp Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa ban hành các mức cụ thể về hạn mức giao đất nông nghiệp thì áp dụng mức tối đa quy định tại Điều 70 Luật Đất đai, Điều 69 N...
Left
Điều 4.
Điều 4. Khai thuế và điều chỉnh, bổ sung sổ thuế Bộ Tài chính quy định cụ thể việc khai thuế, điều chỉnh, bổ sung sổ thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các trường hợp có thay đổi về nội dung miễn, giảm thuế theo quy định tại Nghị định này so với quy định của pháp luật về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp đã thực hiện trong giai...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hệ thống quản lý, chỉ đạo, tổ chức triển khai nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ 1. Công tác kiểm soát thủ tục hành chính và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức chịu sự lãnh đạo, quản lý của Bộ trưởng; Bộ trưởng phân công một Thứ trưởng trực tiếp chỉ đạo. 2. Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hệ thống quản lý, chỉ đạo, tổ chức triển khai nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ
- 1. Công tác kiểm soát thủ tục hành chính và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức chịu sự lãnh đạo, quản lý của Bộ trưởng; Bộ trưởng phân công một Thứ trưởng trực tiếp chỉ đạo.
- Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng Bộ thực hiện chức năng giúp Bộ trong việc kiểm soát thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định 63/2010/NĐ-CP và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiế...
- Điều 4. Khai thuế và điều chỉnh, bổ sung sổ thuế
- Bộ Tài chính quy định cụ thể việc khai thuế, điều chỉnh, bổ sung sổ thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các trường hợp có thay đổi về nội dung miễn, giảm thuế theo quy định tại Nghị định này so vớ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạng đất tính thuế Hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp được tính ổn định 10 năm, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020, trên cơ sở hạng đất đã được quy định và thực hiện trong giai đoạn từ năm 2003 đến hết năm 2010.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính 1. Bố trí cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính a) Cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính là công chức của đơn vị do Thủ trưởng đơn vị phân công, mỗi đơn vị có một (01) cán bộ đầu mối. Cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính của các đơn vị phải là Lãnh đạo cấp Phòng hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính
- 1. Bố trí cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính
- a) Cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính là công chức của đơn vị do Thủ trưởng đơn vị phân công, mỗi đơn vị có một (01) cán bộ đầu mối. Cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính của các đơn...
- Điều 5. Hạng đất tính thuế
- Hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp được tính ổn định 10 năm, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020, trên cơ sở hạng đất đã được quy định và thực hiện trong...
Left
Điều 6.
Điều 6. Đất thuê thuộc quỹ đất nông nghiệp Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn để cho hộ gia đình, cá nhân thuê thuộc đối tượng không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành, không thuộc đối tượng được miễn, giảm thuế...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền tham gia ý kiến về nội dung thủ tục hành chính khi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Cục Kiểm soát thủ tục hành chính trực thuộc Văn phòng Chính phủ: tham gia ý kiến đối với thủ tục hành chính được quy định trong các dự án văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền tham gia ý kiến về nội dung thủ tục hành chính khi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Cục Kiểm soát thủ tục hành chính trực thuộc Văn phòng Chính phủ: tham gia ý kiến đối với thủ tục hành chính được quy định trong các dự án văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ trình Quốc hội,...
- dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
- Điều 6. Đất thuê thuộc quỹ đất nông nghiệp
- Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn để cho hộ gia đình, cá nhân thuê thuộc đối tượng không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật Thuế sử dụ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn miễn, giảm thuế Thời hạn miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ gửi lấy ý kiến về nội dung thủ tục hành chính 1. Văn bản đề nghị góp ý kiến, ngoài việc nêu rõ vấn đề cần xin ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính, xác định rõ các tiêu chí đã đạt được của thủ tục hành chính nêu tại khoản 2, 3 Điều 10 của Nghị định 63/2010/NĐ-CP, cần nêu rõ các nội dung: a) Số lượng thủ tục hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ gửi lấy ý kiến về nội dung thủ tục hành chính
- Văn bản đề nghị góp ý kiến, ngoài việc nêu rõ vấn đề cần xin ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính, xác định rõ các tiêu chí đã đạt được của thủ tục hành chính nêu tại khoản 2, 3 Điều 10 củ...
- a) Số lượng thủ tục hành chính được quy định trong dự thảo, danh mục cụ thể (nếu nhiều có thể đính kèm danh mục, trong đó xác định rõ từng thủ tục hành chính trong dự thảo thuộc đối tượng ban hành...
- Điều 7. Thời hạn miễn, giảm thuế
- Thời hạn miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2011. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức tham gia ý kiến về nội dung thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính 1. Trước khi triển khai soạn thảo nội dung văn bản quy phạm pháp luật, Ban soạn thảo cần nghiên cứu kỹ các văn bản, tài liệu liên quan về thủ tục hành chính, kiểm soát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức tham gia ý kiến về nội dung thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính
- 1. Trước khi triển khai soạn thảo nội dung văn bản quy phạm pháp luật, Ban soạn thảo cần nghiên cứu kỹ các văn bản, tài liệu liên quan về thủ tục hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính
- tham vấn cán bộ, công chức đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính những nội dung cơ bản về thủ tục hành chính, để được hướng dẫn nội dung đánh giá tác động thủ tục hành chính.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2011.
- 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Unmatched right-side sections