Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
222/2010/TT-BTC
Right document
Bổ sung Thông tư số 27/2008/TT-BTC ngày 01/04/2008 hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
06/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng: 1. Thông tư này quy định chế độ quản lý tài chính đối với các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài; quản lý thu, chi NSNN; tiêu chuẩn, chế độ, định mức chi tiêu và quản lý tài sản đối với cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. 2. Các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quy định tại Thông tư này bao gồm: - Các cơ quan đại diện nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thu, nộp ngân sách Nhà nước: 1. Thu phí và lệ phí lãnh sự: Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quản lý việc thu, nộp và sử dụng các nguồn thu theo quy định tại Thông tư 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại diện ngoại gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi đầu tư xây dựng, mua sắm trụ sở, nhà ở của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài: 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng trụ sở, nhà ở của các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thực hiện và quản lý theo quy định tại Quyết định số 02/2008/QĐ-TTg ngày 7/1/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý các dự án đầu tư xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí hoạt động của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài: Kinh phí hoạt động của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được bố trí từ các nguồn: 1. Ngân sách nhà nước cấp nhằm đảm bảo các hoạt động thường xuyên, hoạt động nghiệp vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. 2. Các khoản thu phí và lệ phí, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế quản lý kinh phí hoạt động của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài: Dự toán kinh phí được cấp có thẩm quyền giao trong năm đối với Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài là hạn mức chi tối đa nhằm đảm bảo thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao. Kinh phí giao cho Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được phân bổ quản lý theo 2 ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức chế độ quản lý kinh phí hoạt động đối với Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài: 1. Chế độ, định mức chi và quản lý đối với các khoản chi từ kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ: 1.1. Chế độ tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ: a) Cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ phải làm việc ban đêm hoặc làm thêm gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập dự toán, phân bổ và chấp hành dự toán ngân sách: Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán, cấp phát, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định của pháp luật tài chính ngân sách hiện hành; Thông tư này quy định bổ sung thêm một số điểm cho phù hợp với đặc thù của công tác lập dự toán, phân bổ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 02 năm 2011 và được áp dụng thực hiện từ năm ngân sách 2011. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 27/2008/TT-BTC ngày 1/4/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài; thay thế Quyết định số 29/2005/QĐ-BTC ngày 2...
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung Thông tư số 27/2008/TT-BTC ngày 01/04/2008 hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 02 năm 2011 và được áp dụng thực hiện từ năm ngân sách 2011.
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 27/2008/TT-BTC ngày 1/4/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 02 năm 2011 và được áp dụng thực hiện từ năm ngân sách 2011.
- thay thế Quyết định số 29/2005/QĐ-BTC ngày 20/5/2005 của Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính đối với một số nguồn thu của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
- Left: 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 27/2008/TT-BTC ngày 1/4/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài Right: Bổ sung Thông tư số 27/2008/TT-BTC ngày 01/04/2008 hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
Bổ sung Thông tư số 27/2008/TT-BTC ngày 01/04/2008 hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài