Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung về giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chứccủa Trung tâm Tài nguyên thực vật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chứccủa Trung tâm Tài nguyên thực vật
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn một số nội dung về giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung trong việc phối hợp giữa cơ quan Tài nguyên và Môi trường và cơ quan Kiểm lâm trực thuộc cơ quan Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là cơ quan Kiểm lâm) khi thực hiện các công việc sau đây: a) Giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí chức năng 1. Trung tâm Tài nguyên thực vật được thành lập theo điểm "k", khoản "l" Điều 2 Quyết định số: 220/QĐ-TTg ngày 09/9/2005 của Thủ tướng Chính phủ thành lập Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 2. Trung tâm Tài nguyên thực vật là đơn vị sự nghiệp khoa học trực thuộc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, có nhiệm vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trung tâm Tài nguyên thực vật được thành lập theo điểm "k", khoản "l" Điều 2 Quyết định số: 220/QĐ-TTg ngày 09/9/2005 của Thủ tướng Chính phủ thành lập Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam.
  • 2. Trung tâm Tài nguyên thực vật là đơn vị sự nghiệp khoa học trực thuộc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, có nhiệm vụ nghiên cứu, thu thập, bảo tồn và khai thác sử dụng tài nguyên thực vật quốc...
  • 3. Trung tâm được Nhà nước đầu tư và cấp kinh phí hoạt động, được sử dụng con dấu và mở tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung trong việc phối hợp giữa cơ quan Tài nguyên và Môi trường và cơ quan Kiểm lâm trực thuộc cơ quan Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là cơ quan...
  • a) Giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp lần đầu;
  • b) Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, thuê đất lâm nghiệp có rừng hoặc công nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp có rừng và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước; các tổ chức; hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc (sau đây gọi là cộng đồng dân cư thôn); người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài và các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp; quản lý, sở...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ của Trung tâm 1. Xây dựng chương trình, dự án, kế hoạch nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ về bảo tồn tài nguyên thực vật dài hạn, năm năm và hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện. 2. Thực hiện nghiên cứu khoa học (có bao gồm nhiệm vụ nghiên cứu cơ bản có định hướng) và chuyển giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng chương trình, dự án, kế hoạch nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ về bảo tồn tài nguyên thực vật dài hạn, năm năm và hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực...
  • 2. Thực hiện nghiên cứu khoa học (có bao gồm nhiệm vụ nghiên cứu cơ bản có định hướng) và chuyển giao công nghệ về các lĩnh vực:
  • a) Duy trì và phát triển ngân hàng gen thực vật Quốc gia bao gồm: Thu thập và lưu giữ nguồn gen tại ngân hàng gen: Hạt giống, đồng ruộng, invitro và ADN
Removed / left-side focus
  • hộ gia đình, cá nhân trong nước
  • cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc (sau đây gọi là cộng đồng dân cư thôn)
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Nhiệm vụ của Trung tâm
  • Left: Cơ quan nhà nước Right: công nghệ sinh học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đất quy hoạch cho lâm nghiệp là quỹ đất đã có rừng hoặc chưa có rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch cho mục đích phát triển lâm nghiệp, được xác định theo tiểu khu rừng, khoảnh rừng và lô rừng quản lý. Riêng đối với những khu rừng sản xuất, khu rừng phòng hộ phân tán có thể được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Trung tâm Tài nguyên thực vật có Giám đốc và các Phó Giám đốc Trung tâm. a) Giám đốc do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. Giám đốc Trung tâm điều hành Trung tâm theo chế độ thủ trưởng, chịu trách nhiệm trước Giám đốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lãnh đạo Trung tâm Tài nguyên thực vật có Giám đốc và các Phó Giám đốc Trung tâm.
  • a) Giám đốc do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam.
  • Giám đốc Trung tâm điều hành Trung tâm theo chế độ thủ trưởng, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Trung tâm.
Removed / left-side focus
  • Đất quy hoạch cho lâm nghiệp là quỹ đất đã có rừng hoặc chưa có rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch cho mục đích phát triển lâm nghiệp, được xác định theo tiểu khu rừng,...
  • Riêng đối với những khu rừng sản xuất, khu rừng phòng hộ phân tán có thể được xác định đến thửa đất lâm nghiệp.
  • 2. Đất lâm nghiệp là đất đang có rừng tự nhiên hoặc đang có rừng trồng đạt tiêu chuẩn rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Cơ cấu tổ chức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Một số quy định chung 1. Bản đồ sử dụng trong giao rừng, cho thuê rừng và giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp có hệ quy chiếu VN-2000 với tỷ lệ cơ bản là 1/10000 hoặc 1/5000. Trường hợp địa phương đã có bản đồ địa chính thì phải sử dụng bản đồ này để giao rừng, cho thuê rừng và giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp. Trường hợp địa p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Giám đốc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam quy định nhiệm vụ cụ thể và phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Trung tâm; Giám đốc Trung tâm Tài nguyên thực vật quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, quy chế hoạt động cho các tổ chức trực thuộc Trung tâm, đăng ký hoạt động khoa học công nghệ của Trung tâm với cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Giám đốc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam quy định nhiệm vụ cụ thể và phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Trung tâm
  • Giám đốc Trung tâm Tài nguyên thực vật quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, quy chế hoạt động cho các tổ chức trực thuộc Trung tâm, đăng ký hoạt động khoa học công nghệ của Trung tâm với c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Một số quy định chung
  • 1. Bản đồ sử dụng trong giao rừng, cho thuê rừng và giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp có hệ quy chiếu VN-2000 với tỷ lệ cơ bản là 1/10000 hoặc 1/5000.
  • Trường hợp địa phương đã có bản đồ địa chính thì phải sử dụng bản đồ này để giao rừng, cho thuê rừng và giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp.
left-only unmatched

Chương II

Chương II GIAO RỪNG, THUÊ RỪNG GẮN LIỀN VỚI GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT LÂM NGHIỆP VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp, cấp Giấy chứng nhận 1. Trình tự, thủ tục giao rừng, thuê rừng và lập hồ sơ giao rừng, thuê rừng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng, Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Giám đốc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam và Giám đốc Trung tâm Tài nguyên thực vật chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Giám đốc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam và Giám đốc Trung tâm Tài nguyên thực vật chịu trách...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thủ tục giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp, cấp Giấy chứng nhận
  • Trình tự, thủ tục giao rừng, thuê rừng và lập hồ sơ giao rừng, thuê rừng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển r...
  • Trình tự, thủ tục giao đất, thuê đất, cấp Giấy chứng nhận và lập hồ sơ địa chính đối với đất lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định tại Điều 6, Điều 8 của Thông tư này
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sự phối hợp giữa cơ quan Tài nguyên và Môi trường và cơ quan Kiểm lâm trong việc giao rừng, cho thuê rừng gắn liền với giao đất, cho thuê đất hoặc cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với đất lâm nghiệp có rừng 1. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường sau khi nhận được hồ sơ đề nghị được giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sự phối hợp giữa cơ quan Tài nguyên và Môi trường và cơ quan Kiểm lâm trong việc giao rừng, cho thuê rừng gắn liền với giao đất, cho thuê đất hoặc cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với đất l...
  • 1. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường sau khi nhận được hồ sơ đề nghị được giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp hoặc hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, có trách nhiệm thẩm...
  • đồng thời sao gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị đó cho cơ quan Kiểm lâm cùng cấp để thẩm định về điều kiện giao rừng, thuê rừng.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sự phối hợp giữa cơ quan Tài nguyên và Môi trường và cơ quan Kiểm lâm trong việc hoàn thiện hồ sơ giao rừng, thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, thuê đất lâm nghiệp có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, thuê rừng 1. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sự phối hợp giữa cơ quan Tài nguyên và Môi trường và cơ quan Kiểm lâm trong việc hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp đã được giao rừng, thuê rừng nhưng chưa được giao đất, thuê đất hoặc chưa được công nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 1. Cơ quan Kiểm lâm có trách nhiệm cung cấp thông tin trong hồ sơ giao rừng, thuê rừng cho cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ HỒ SƠ GIAO RỪNG, THUÊ RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận và nội dung viết trên Giấy chứng nhận thực hiện theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Thông tư 17/2009/TT-BTNMT) và quy định tại Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thể hiện thông tin trên Giấy chứng nhận Thông tin về rừng sản xuất là rừng trồng được ghi theo quy định tại Thông tư 17/2009/TT-BTNMT; ngoài ra một số thông tin về thửa đất tại điểm "1. Thửa đất:" và thông tin về rừng không thuộc loại rừng sản xuất là rừng trồng ghi tại điểm "6. Ghi chú:" Mục II của Giấy chứng nhận theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ giao rừng, thuê rừng và giao đất, thuê đất lâm nghiệp 1. Trường hợp giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp, hồ sơ được lập theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này gồm: a) Đơn đề nghị được giao đất, giao rừng hoặc thuê đất, thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn (theo Mẫu số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn địa phương thực hiện việc giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê lâm nghiệp theo quy định của pháp luật; b) Hướng dẫn và tổng hợp thống kê, kiểm kê tình hình quản lý, sử dụng rừng trên phạm vi toàn quốc bảo đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các địa phương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo, phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài nguyên và Môi trường để cùng xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.