Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ tài chính áp dụng đối với Phòng thí nghiệm trọng điểm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Phòng thí nghiệm trọng điểm được đầu tư xây dựng theo Quyết định số 850/QĐ-TTg ngày 07/9/2000 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Phòng thí nghiệm trọng điểm) là tổ chức khoa học và công nghệ, được Nhà nước đầu tư trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại để đi đầu trong triển khai các nghiên cứu cơ bản, n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Nghị định này là tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức cá nhân nước...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định chung
  • Phòng thí nghiệm trọng điểm được đầu tư xây dựng theo Quyết định số 850/QĐ-TTg ngày 07/9/2000 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Phòng thí nghiệm trọng điểm) là tổ chức khoa học và công nghệ,...
  • Cơ quan chủ quản Phòng thí nghiệm trọng điểm trên cơ sở đề xuất của cơ quan chủ trì đã được thống nhất với Phòng thí nghiệm trọng điểm quyết định:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • Phòng thí nghiệm trọng điểm được đầu tư xây dựng theo Quyết định số 850/QĐ-TTg ngày 07/9/2000 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Phòng thí nghiệm trọng điểm) là tổ chức khoa học và công nghệ,...
  • Cơ quan chủ quản Phòng thí nghiệm trọng điểm trên cơ sở đề xuất của cơ quan chủ trì đã được thống nhất với Phòng thí nghiệm trọng điểm quyết định:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa họ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quy định cụ thể 1. Nguồn tài chính hoạt động của Phòng thí nghiệm trọng điểm a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp. - Kinh phí chi thường xuyên duy trì hoạt động vận hành Phòng thí nghiệm trọng điểm (bao gồm cả kinh phí hoạt động của Hội đồng chuyên ngành Phòng thí nghiệm trọng điểm; chi hoạt động hợp tác quốc tế; bổ sung kinh phí sử...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh; đẩy mạnh thương mại hoá các sản phẩm hàng hoá là kết quả của hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển thị trường công nghệ, góp phần phát triển...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định cụ thể
  • 1. Nguồn tài chính hoạt động của Phòng thí nghiệm trọng điểm
  • a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh
  • đẩy mạnh thương mại hoá các sản phẩm hàng hoá là kết quả của hoạt động khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định cụ thể
  • 1. Nguồn tài chính hoạt động của Phòng thí nghiệm trọng điểm
  • a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp.
Target excerpt

Điều 4. Mục đích thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh; đẩy mạnh thương mại hoá cá...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2011. 2. Hội đồng các Phòng thí nghiệm trọng điểm thành lập theo quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BKHCN ngày 02/7/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ được áp dụng các mức chi quy định đối với Hội đồng chuyên ngành Phòng thí nghiệm trọng điểm quy định tại k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ Doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này là doanh nghiệp do đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Khoa học và Công nghệ. Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.
  • Hội đồng các Phòng thí nghiệm trọng điểm thành lập theo quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BKHCN ngày 02/7/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ được áp dụng các mức chi quy định đối với Hội đồng chuy...
Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này là doanh nghiệp do đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo quy định của Luật D...
  • Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ là thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm hàng hoá hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và thực hiện cá...
  • Ngoài các hoạt động này, doanh nghiệp khoa học và công nghệ có thể thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm hàng hoá khác và thực hiện các dịch vụ khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.
  • Hội đồng các Phòng thí nghiệm trọng điểm thành lập theo quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BKHCN ngày 02/7/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ được áp dụng các mức chi quy định đối với Hội đồng chuy...
  • 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, sửa đổi bổ sung Thông tư./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Target excerpt

Điều 2. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ Doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này là doanh nghiệp do đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động t...

Only in the right document

Tiêu đề Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (viết tắt là kết quả khoa học và công nghệ) là cơ sở để xem xét cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Một số yếu tố xác định kết quả khoa học và công nghệ. Kết quả khoa học và công nghệ là kết quả thực...
Chương II Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 5. Điều 5. Trình tự thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này (trừ tổ chức khoa học và công nghệ công lập) thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo trình tự sau: a) Lập hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định tại Luật Doanh nghiệp để thành lập doanh nghiệp và đăng ký ki...
Điều 6. Điều 6. Xây dựng và phê duyệt Đề án chuyển đổi tổ chức và hoạt động 1. Xây dựng đề án. a) Tổ chức khoa học và công nghệ công lập xây dựng Đề án chuyển đổi tổ chức và hoạt động để thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần; b) Nội dung đề án cần làm...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đăng ký chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này (trừ tổ chức khoa học và công nghệ công lập) bao gồm: a) Giấy đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; b) Giấy chứng nhận đăng ký ki...
Điều 8. Điều 8. Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, nơi doanh nghiệp khoa học và công nghệ đặt trụ sở chính là cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp, kiểm tra, xử lý vi phạm và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Trong...