Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Công bố Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố kèm theo Thông tư này Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố kèm theo Thông tư này Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật này được áp dụng để làm căn cứ trong thực hiện khảo sát, thiết kế sơ bộ khi chuẩn bị đầu tư và thiết kế thi công khi thực hiện đầu tư trong các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật này được áp dụng để làm căn cứ trong thực hiện khảo sát, thiết kế sơ bộ khi chuẩn bị đầu tư và thiết kế thi công khi thực hiện đầu tư trong các dự án ứng dụng công nghệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hệ thống thông tin đang hoạt động hoặc triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành cần được rà soát và có lộ trình chuyển đổi, nâng cấp phù hợp với quy định về áp dụng tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước theo Quyết định số 19/2008/QĐ-BTTTT ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Lê Quang Thích QUY CHẾ Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Các hệ thống thông tin đang hoạt động hoặc triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành cần được rà soát và có lộ trình chuyển đổi, nâng cấp phù hợp với quy định về áp dụng tiêu chuẩn về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm giải thích việc áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật công bố kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. TCVN ISO/IEC 27001:2009 (ISO/IEC 27001:2005): CNTT - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu. 2. TCVN ISO/IEC 27002:2011(ISO/IEC 27002:2005): CNTT - các kỹ thuật an toàn - quy tắc thực hành quản lý an toàn thông tin. 3. Tính bảo mật: Bảo đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. TCVN ISO/IEC 27001:2009 (ISO/IEC 27001:2005): CNTT - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm giải thích việc áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật công bố kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/02/2011 và thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-BTTTT ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Danh mục tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức quản lý vận hành chung 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm chỉ đạo công tác quản lý, phê chuẩn quy chế bảo đảm an toàn, ANTT của cơ quan, đơn vị, phân công trách nhiệm từng bộ phận, cán bộ, công chức, viên chức liên quan trong hoạt động khai thác, sử dụng hệ thống CNTT của cơ quan, đơn vị. Xây dựng và triển k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức quản lý vận hành chung
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm chỉ đạo công tác quản lý, phê chuẩn quy chế bảo đảm an toàn, ANTT của cơ quan, đơn vị, phân công trách nhiệm từng bộ phận, cán bộ, công chức, viên chức l...
  • Xây dựng và triển khai thực hiện quy chế an toàn, ANTT nội bộ cơ quan, đơn vị, trên cơ sở các chuẩn hiện hành của Nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/02/2011 và thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-BTTTT ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Danh mục tiêu chuẩn v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Ứng dụng công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý tài sản công nghệ thông tin 1. Cơ quan, đơn vị phải thống kê, kiểm kê tài sản (thiết bị phần cứng, phần mềm, tài liệu hệ thống, dữ liệu, phương tiện truyền thông lưu trữ, các dịch vụ hạ tầng CNTT và truyền thông; các tài sản hỗ trợ: thiết bị điều hòa, UPS), thông tin liên quan đến tài sản: Loại tài sản, số hiệu, vị trí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý tài sản công nghệ thông tin
  • 1. Cơ quan, đơn vị phải thống kê, kiểm kê tài sản (thiết bị phần cứng, phần mềm, tài liệu hệ thống, dữ liệu, phương tiện truyền thông lưu trữ, các dịch vụ hạ tầng CNTT và truyền thông
  • các tài sản hỗ trợ: thiết bị điều hòa, UPS), thông tin liên quan đến tài sản: Loại tài sản, số hiệu, vị trí, thông tin bản quyền, các mô tả khác cho việc thay thế, phục hồi, khắc phục sửa lỗi nhanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Ứng dụng công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm: các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị). 2. Công chức, viên chức đang làm việc tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các cơ quan, đơn vị quản...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung của công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin (ANTT) trong hoạt động ứng dụng CNTT của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm: Xây dựng các quy định về bảo đảm an toàn, an ninh hệ thống thông tin; trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan t...
Điều 3. Điều 3. Mục đích bảo đảm an toàn, an ninh thông tin 1. Bảo vệ toàn diện, ngăn chặn các mối đe dọa, giảm thiểu các rủi ro do môi trường bị gián đoạn, lỗi của con người hoặc máy, các cuộc tấn công có mục đích làm mất an toàn thông tin; bảo đảm an toàn, ANTT cho các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước trên môi trường mạng. 2. Bảo vệ chống lạ...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 7. Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin từ nguồn nhân lực 1. Cơ quan, đơn vị cần phân công nhiệm vụ đối với từng cán bộ, công chức, viên chức ở từng vị trí công việc, bộ phận phải cam kết tuân thủ các quy định bảo đảm an toàn thông tin trong nội bộ; thường xuyên có kế hoạch đào tạo cho cán bộ, công chức, viên chức để nâng cao ý thức, trách n...
Điều 8. Điều 8. Bảo đảm an toàn vật lý và môi trường 1. Cơ quan, đơn vị phải thực hiện các biện pháp bảo vệ cần thiết để phòng tránh mất cắp, tai nạn hoặc phá hoại tại các vị trí lắp đặt các thiết bị xử lý và lưu trữ của hệ thống thông tin: Xây dựng tường rào, bố trí phòng lắp đặt thiết bị quan trọng, được khóa cẩn thận, có bảo vệ và kiểm soát...
Điều 9. Điều 9. Quản lý điều khiển truy xuất 1. Ban hành chính sách, quy trình quản lý điều khiển truy xuất phù hợp với yêu cầu an toàn, ANTT của cơ quan, đơn vị, bao gồm các nội dung cơ bản sau đây: a) Đăng ký, cấp phát, gia hạn và thu hồi quyền của nhóm người dùng, người dùng. b) Nhất quán giữa chính sách kiểm soát truy cập và chính sách phâ...