Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 6/7/1998, đã được sửa đổi bổ sung theo Quyết định số 3165/2002/QĐ-BGTVT ngày 02/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
07/2011/TT-BGTVT
Right document
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ
1643/1998/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 6/7/1998, đã được sửa đổi bổ sung theo Quyết định số 3165/2002/QĐ-BGTVT ngày 02/10/2002...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ ban...
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ ban... Right: Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1643/1998/QĐ-BGTVT, đã được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 3165/2002/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối với đăng kiểm viên Đăng kiểm viên là người được phân công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện cơ giới đường bộ. Đăng kiểm viên phương tiện cơ giới đường bộ có các hạng sau: - Đăng kiểm viên hạng I - Đăng kiểm viên hạng II - Đăng kiểm viên hạng III Đăng kiểm viên là ng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ ban...
- 1. Bổ sung Điều 4a vào sau Điều 4 của Quy định kèm theo Quyết định số 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 6/7/1998, như sau:
- “Điều 4a. Thủ tục công nhận đăng kiểm viên
- Đăng kiểm viên là người được phân công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện cơ giới đường bộ. Đăng kiểm viên phương tiện cơ giới đường bộ có...
- - Đăng kiểm viên hạng I
- - Đăng kiểm viên hạng II
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ ban...
- 1. Bổ sung Điều 4a vào sau Điều 4 của Quy định kèm theo Quyết định số 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 6/7/1998, như sau:
- 1. Thành phần hồ sơ:
- Left: “Điều 4a. Thủ tục công nhận đăng kiểm viên Right: Điều 4. Đối với đăng kiểm viên
- Left: đ) Chứng chỉ ngoại ngữ: Tiếng Anh tối thiểu trình độ A đối với đăng kiểm viên hạng III Right: - Trình độ ngoại ngữ: Tiếng Anh tối thiểu bằng A.
Điều 4. Đối với đăng kiểm viên Đăng kiểm viên là người được phân công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện cơ giới đường bộ. Đăng kiểm viên phương tiện cơ giới đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ trực thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị đăng kiểm xe cơ giới và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections