Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước
30/2011/TT-BTC
Right document
Quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
324/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước Right: Quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung mã số dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Giảm nghèo (Mã số 0010): Bổ sung Mã số 0018: Dự án hỗ trợ nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán; quyết định, phân bổ, giao dự toán; chấp hành, kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm: Chương; Loại, Khoản; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán
- Điều 1. Bổ sung mã số dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Giảm nghèo (Mã số 0010):
- Bổ sung Mã số 0018: Dự án hỗ trợ nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình (Mã số 0030): 1. Bổ sung Mã số 0038: Dự án đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hoá gia đình. 2. Đối với dự án “Truyền thông chuyển đổi hành vi”, được hạch toán vào mã số 0031. 3. Đối với dự án “Nâng cao năng lực tổ chức thực hiện...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương” 1. Nội dung phân loại
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”
- 1. Nội dung phân loại
- Điều 2. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình (Mã số 0030):
- 1. Bổ sung Mã số 0038: Dự án đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hoá gia đình.
- 2. Đối với dự án “Truyền thông chuyển đổi hành vi”, được hạch toán vào mã số 0031.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn (Mã số 0070): 1. Bổ sung Mã số 0073: Dự án vệ sinh nông thôn. 2. Bổ sung Mã số 0074: Dự án cải thiện môi trường nông thôn. 3. Bổ sung Mã số 0075: Dự án nâng cao nhận thức, tăng cường năng lực, thể chế và phát triển công nghệ về...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Loại, Khoản” 1. Nội dung phân loại a) Loại dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo lĩnh vực chi ngân sách được quy định tại Điều 36 và Điều 38 của Luật Ngân sách nhà nước. b) Khoản là phân loại chi tiết của Loại, dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Loại, Khoản”
- 1. Nội dung phân loại
- a) Loại dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo lĩnh vực chi ngân sách được quy định tại Điều 36 và Điều 38 của Luật Ngân sách nhà nước.
- Điều 3. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn (Mã số 0070):
- 1. Bổ sung Mã số 0073: Dự án vệ sinh nông thôn.
- 2. Bổ sung Mã số 0074: Dự án cải thiện môi trường nông thôn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia về Văn hoá (Mã số 0090): 1. Bổ sung Mã số 0102: Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hoá, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo. 2. Bổ sung Mã số 0103: Dự án hỗ trợ phát triển điện ảnh. 3. Đối với dự án “Bảo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục” 1. Nội dung phân loại a) Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước. Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm. Các Tiểu nhóm có tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục”
- 1. Nội dung phân loại
- a) Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.
- Điều 4. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia về Văn hoá (Mã số 0090):
- 1. Bổ sung Mã số 0102: Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hoá, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo.
- 2. Bổ sung Mã số 0103: Dự án hỗ trợ phát triển điện ảnh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Giáo dục và Đào tạo (Mã số 0110): 1. Bổ sung Mã số 0118: Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xoá mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học. 2. Bổ s...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia” 1. Nội dung phân loại a) Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được phân loại dựa trên cơ sở nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước cho các chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia và các nhiệm vụ chi cần theo dõi riêng. b) Các nhiệm vụ chi cần được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia”
- 1. Nội dung phân loại
- a) Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được phân loại dựa trên cơ sở nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước cho các chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia và các nhiệm vụ chi cần theo dõi riêng.
- Điều 5. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Giáo dục và Đào tạo (Mã số 0110):
- Bổ sung Mã số 0118:
- Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xoá mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục tr...
Left
Điều 6.
Điều 6. Bổ sung mã số các đề án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Phòng, chống tội phạm (Mã số 0130): 1. Bổ sung Mã số 0132: Đề án thông tin, tuyên truyền toàn dân tham gia phòng ngừa, phát hiện, tố giác tội phạm; cảm hoá, giáo dục, cải tạo người phạm tội tại gia đình và cộng đồng dân cư. 2. Bổ sung Mã số 0133: Đề án đấu tranh phòng,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Nguồn ngân sách nhà nước” 1. Nội dung phân loại Nguồn ngân sách nhà nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự toán (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy định của Luật Ngân sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Nguồn ngân sách nhà nước”
- 1. Nội dung phân loại
- Nguồn ngân sách nhà nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự toán (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành...
- Điều 6. Bổ sung mã số các đề án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Phòng, chống tội phạm (Mã số 0130):
- 1. Bổ sung Mã số 0132: Đề án thông tin, tuyên truyền toàn dân tham gia phòng ngừa, phát hiện, tố giác tội phạm; cảm hoá, giáo dục, cải tạo người phạm tội tại gia đình và cộng đồng dân cư.
- 2. Bổ sung Mã số 0133: Đề án đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm có tổ chức, tội phạm hình sự nguy hiểm và tội phạm có tính chất quốc tế.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bổ sung mã số đề án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Phòng, chống ma tuý (Mã số 0150): Bổ sung Mã số 0162: Đề án thông tin tuyên truyền phòng, chống ma tuý; tăng cường hợp tác quốc tế; quản lý, kiểm tra, giám sát thực hiện Chương trình.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Cấp ngân sách nhà nước” 1. Nội dung phân loại a) Cấp ngân sách được phân loại dựa trên cơ sở phân cấp quản lý ngân sách nhà nước cho từng cấp chính quyền để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. b) Cấp ngân sác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Cấp ngân sách nhà nước”
- 1. Nội dung phân loại
- a) Cấp ngân sách được phân loại dựa trên cơ sở phân cấp quản lý ngân sách nhà nước cho từng cấp chính quyền để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước của từng cấp ngân sách theo quy định c...
- Điều 7. Bổ sung mã số đề án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Phòng, chống ma tuý (Mã số 0150):
- Bổ sung Mã số 0162: Đề án thông tin tuyên truyền phòng, chống ma tuý; tăng cường hợp tác quốc tế; quản lý, kiểm tra, giám sát thực hiện Chương trình.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm (Mã số 0170): 1. Bổ sung Mã số 0177: Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Bổ sung Mã số 0178: Dự án phòng, chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm. 3. Bổ sung Mã số 0181: Dự án...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017, cụ thể như sau: a) Đối với năm ngân sách 2017 thực hiện theo quy định tại Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung. Việc chuyển đổi mã số hạch toán ngành, lĩnh vực đầu tư theo Quyết định số 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017, cụ thể như sau:
- a) Đối với năm ngân sách 2017 thực hiện theo quy định tại Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
- Điều 8. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm (Mã số 0170):
- 1. Bổ sung Mã số 0177: Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
- 2. Bổ sung Mã số 0178: Dự án phòng, chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia về Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả (Mã số 0190): 1. Bổ sung Mã số 0204: Dự án tăng cường giáo dục, tuyên truyền phổ biến thông tin, vận động cộng đồng nâng cao nhận thức, thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường. 2. Bổ sung Mã số 020...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được quy định thống nhất toàn quốc. Việc chuyển đổi số dư từ mã Mục lục ngân sách nhà nước cũ sang mã Mục lục ngân sách nhà nước ban hành tại Thông tư này bảo đảm phản ánh đầy đủ thông tin, không làm thay đổi nội dung kinh tế của số dư. Bộ Tài chính có công văn riêng hướng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được quy định thống nhất toàn quốc.
- Việc chuyển đổi số dư từ mã Mục lục ngân sách nhà nước cũ sang mã Mục lục ngân sách nhà nước ban hành tại Thông tư này bảo đảm phản ánh đầy đủ thông tin, không làm thay đổi nội dung kinh tế của số dư.
- Điều 9. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia về Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả (Mã số 0190):
- 1. Bổ sung Mã số 0204: Dự án tăng cường giáo dục, tuyên truyền phổ biến thông tin, vận động cộng đồng nâng cao nhận thức, thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- 2. Bổ sung Mã số 0205: Dự án phát triển, phổ biến các trang thiết bị hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng, từng bước loại bỏ các trang thiết bị hiệu suất thấp.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia về Việc làm (Mã số 0250): 1. Bổ sung Mã số 0255: Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề. 2. Bổ sung Mã số 0256: Dự án đào tạo nghề cho lao động nông thôn. 3. Bổ sung Mã số 0257: Dự án hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng. 4. Bổ sung Mã số 02...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia Ứng phó với biến đổi khí hậu (Mã số 0350): 1. Bổ sung Mã số 0352: Dự án đánh giá mức độ biến đổi khí hậu, xây dựng các kịch bản biến đổi khí hậu và nước biển dâng. 2. Bổ sung Mã số 0353: Dự án xây dựng và triển khai chương trình khoa học công nghệ về biến đổi khí hậu....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bổ sung mã số Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế và mã số các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế: 1. Bổ sung Mã số 0370: Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế. 2. Bổ sung Mã số 0371: Dự án phòng, chống các bệnh lây nhiễm (bệnh lao, bệnh phong, bệnh sốt rét, bệnh sốt xuất huyết). 3. Bổ sung Mã số 0372: Dự án phòng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bổ sung mã số Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới: 1. Bổ sung Mã số 0390: Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới. 2. Bổ sung Mã số 0391: Các dự án xây dựng nông thôn mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bổ sung mã số Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS và mã số các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS: 1. Bổ sung Mã số 0410: Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS. 2. Bổ sung Mã số 0411: Dự án thông tin giáo dục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS. 3. Bổ su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bổ sung mã số Chương trình mục tiêu quốc gia Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo và mã số các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo: 1. Bổ sung Mã số 0430: Chương trình mục tiêu quốc gia Đưa thông tin về cơ sở miề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 4 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn cụ thể./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections