Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc huỷ bỏ thể thức thanh toán chấp nhận sau và không cần chấp nhận trong chế độ thanh toán không dùng tiền mặt

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế nghiệp vụ thị trường mở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế nghiệp vụ thị trường mở
Removed / left-side focus
  • Về việc huỷ bỏ thể thức thanh toán chấp nhận sau và không cần chấp nhận trong chế độ thanh toán không dùng tiền mặt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Huỷ bỏ thể thức thanh toán "chấp nhận sau" và "không cần chấp nhận" trong chế độ thanh toán không dùng tiền mặt ban hành theo Quyết định số 70-NH/QĐ ngày 27-9-1975 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế nghiệp vụ thị trường mở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế nghiệp vụ thị trường mở
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Huỷ bỏ thể thức thanh toán "chấp nhận sau" và "không cần chấp nhận" trong chế độ thanh toán không dùng tiền mặt ban hành theo Quyết định số 70-NH/QĐ ngày 27-9-1975 của Tổng Giám đốc Ngân...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Điều chỉnh lãi xuất phạt do thanh toán chậm theo Quyết định số 85-NH/QĐ ngày 26-10-1982 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước từ 0,08% (tám phần vạn) lên 0,2% (hai phần ngàn) mỗi ngày số tiền chậm trả của chứng từ đòi tiền.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh lãi xuất phạt do thanh toán chậm theo Quyết định số 85-NH/QĐ ngày 26-10-1982 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước từ 0,08% (tám phần vạn) lên 0,2% (hai phần ngàn) mỗi ngày số tiền chậm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Quyết định này thi hành từ ngày 1 tháng 11 năm 1987.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Giám đốc Sở Giao dịch Ngânhàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộcNgân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổchức tín dụng tham g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Giám đốc Sở Giao dịch Ngânhàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộcNgân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân...
  • QUY CHẾ NGHIỆP VỤ THỊ TRƯỜNG MỞ
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 85 /2000/QĐ-NHNN14
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Quyết định này thi hành từ ngày 1 tháng 11 năm 1987.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. - Các đồng chí Chánh văn phòng, Giám đốc Ngân hàng chuyên nghiệp, Vụ trưởng, Trưởng ban thuộc Ngân hàng Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Ngân hàng Ngoại thương tỉnh, thành phố, đặc khu, quận, huyện, thị xã, khu vực, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thành viên tham gia nghiệp vụ thị trường mở Thànhviên tham gia nghiệp vụ thị trường mở là các tổ chức tín dụng thành lập và hoạtđộng theo Luật Các tổ chức tín dụng có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chếnày.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thành viên tham gia nghiệp vụ thị trường mở
  • Thànhviên tham gia nghiệp vụ thị trường mở là các tổ chức tín dụng thành lập và hoạtđộng theo Luật Các tổ chức tín dụng có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chếnày.
Removed / left-side focus
  • Các đồng chí Chánh văn phòng, Giám đốc Ngân hàng chuyên nghiệp, Vụ trưởng, Trưởng ban thuộc Ngân hàng Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Ngân hàng Ng...

Only in the right document

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quychế này quy định việc mua, bán tín phiếu Kho bạc, chứng chỉ tiền gửi, tín phiếuNgân hàng Nhà nước và các loại giấy tờ có giá ngắn hạn khác (sau đây gọi tắt làgiấy tờ có giá) giữa Ngân hàng Nhà nước với các tổ chức tín dụng trên thị trườngtiền tệ nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Điều 2. Điều 2. Giảithích từ ngữ 1. Thời hạn còn lại: Là thời gian thanh toán còn lại của giấy tờ có giángắn hạn, tính từ ngày giấy tờ có giá được mua, bán thông qua nghiệp vụ thị trườngmở đến ngày đến hạn thanh toán. 2. Bán và cam kết mua lại (gọi tắt là giao dịch có kỳ hạn ): Là việc bên bán (Ngân hàng Nhà nước hoặc tổ chức tín dụng) bán và...
Điều 3. Điều 3. BanĐiều hành Nghiệp vụ thị trường mở BanĐiều hành Nghiệp vụ thị trường mở được Ngân hàng Nhà nước thành lập do một PhóThống đốc làm Trưởng ban và các thành viên là đại diện của các đơn vị có liênquan thuộc Ngân hàng Nhà nước. Ban điều hành nghiệp vụ Thị trường mở được tổchức và hoạt động theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nh...
Điều 5. Điều 5. Điềukiện tham gia thị trường mở Cáctổ chức tín dụng được công nhận là thành viên tham gia nghiệp vụ thị trường mởkhi có đủ các điều kiện sau đây: 1.Có tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nướchoặc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố); 2.Có đủ các phương tiện cần thiết để tham gia nghiệp...
Điều 6 Điều 6 :Công nhận thành viên tham gia nghiệp vụ thị trường mở Cáctổ chức tín dụng có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 5 của Quy chế này,được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy công nhận là thành viên của thị trường.
Điều 7. Điều 7. Uỷquyền tham gia giao dịch TổngGiám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng là người quyết định và ký các giấy tờ cóliên quan đến giao dịch nghiệp vụ Thị trường mở. Tổng Giám đốc (Giám đốc) cóthể uỷ quyền cho Phó Tổng Giám đốc (phó Giám đốc) hoặc Giám đốc Hội sở giaodịch hoặc Giám đốc chi nhánh của tổ chức tín dụng thực hiện các quyết...
Điều 8. Điều 8. Cácloại giấy tờ có giá được giao dịch thông qua thị trường mở 1.Tín phiếu Kho bạc. 2.Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước. 3.Các loại giấy tờ có giá ngắn hạn khác do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy địnhcụ thể trong từng thời kỳ.