Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông
25/2011/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định quản lý mạng cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
12/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý mạng cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý mạng cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Viễn thông đối với các hoạt động viễn thông sau đây: a) Đầu tư, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ viễn thông; b) Thiết lập mạng viễn thông và cung cấp dịch vụ viễn thông; c) Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và thực hiện nhi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý mạng cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý mạng cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Viễn thông đối với các hoạt động viễn thông sau đây:
- a) Đầu tư, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ viễn thông;
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước và tổ chức thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về viễn thông trên phạm vi cả nước, bao gồm các nhiệm vụ sau đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông
- Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước và tổ chức thực thi nh...
- a) Tham gia xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược, quy hoạch và văn bản quy phạm pháp luật về viễn thông;
Left
Chương II
Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II YÊU CẦU KỸ THUẬT CÁP VIỄN THÔNG VÀ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐI CÁP VIỄN THÔNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- YÊU CẦU KỸ THUẬT CÁP VIỄN THÔNG VÀ
- Left: KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Right: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐI CÁP VIỄN THÔNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục dịch vụ viễn thông do Bộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Đồng Văn Lâm QUY ĐỊNH Quản lý mạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh...
- Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông theo quy định của Bộ Thông tin và...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được phép đầu tư kinh doanh dịch vụ viễn thông dưới hình thức đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp theo quy định của pháp luật về viễn thông và pháp luật về đầu tư. 2. Trường hợp đầu tư trực tiếp để cung cấp dịch vụ viễn thông không có h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm Theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ (gọi tắt là Nghị định 72/2012/NĐ-CP): 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị; không đúng giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng theo quy định. 2. Lắp đặt đường dây, cáp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hành vi bị cấm
- Theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ (gọi tắt là Nghị định 72/2012/NĐ-CP):
- 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị; không đúng giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng theo quy định.
- Điều 4. Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
- 1. Nhà đầu tư nước ngoài được phép đầu tư kinh doanh dịch vụ viễn thông dưới hình thức đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp theo quy định của pháp luật về viễn thông và pháp luật về đầu tư.
- Trường hợp đầu tư trực tiếp để cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh, hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng với doanh nghiệp được thành lập tại V...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Dự án đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh để được cấp giấy chứng nhận đầu tư. 2. Dự...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện sử dụng cáp treo 1. Các trường hợp được sử dụng cáp treo: a) Khu vực không còn khả năng đi cáp ngầm trong các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm tại khu vực đô thị. b) Khu vực các tuyến đường liên ấp, liên xã tại khu vực nông thôn; vùng sâu, vùng xa, cù lao. c) Khu vực địa chất không phù hợp để đi cáp ngầm. d) Khu vực c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện sử dụng cáp treo
- 1. Các trường hợp được sử dụng cáp treo:
- a) Khu vực không còn khả năng đi cáp ngầm trong các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm tại khu vực đô thị.
- Điều 5. Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Dự án đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư...
- Dự án đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên phải thực hiện thủ tục thẩm tra đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vụ việc liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh, cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông được quy định như sau: a) Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông có trách nhiệm xử lý các vụ việc cạnh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp treo Ngoài những quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 10/2010/TT-BTTTT ngày 14/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (gọi tắt là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT) , công trình cáp treo phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp treo
- Ngoài những quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 10/2010/TT-BTTTT ngày 14/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (gọi tắt là Quy chuẩ...
- Không dựng cột treo cáp mới đối với các tuyến đường hiện có cột treo cáp, trừ trường hợp cột treo cáp trên các tuyến đường đó không có khả năng để treo thêm cáp.
- Điều 6. Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông
- 1. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vụ việc liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh, cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông được quy định như sau:
- a) Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông có trách nhiệm xử lý các vụ việc cạnh tranh trong hoạt động thiết lập mạng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại các khoản 1, 2 Điều 19...
Left
Điều 7.
Điều 7. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình thiết lập mạng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông, bao gồm: a) Tranh chấp về kết nối viễn thông; b) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm Cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm phải tuân thủ các quy định kỹ thuật tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4 Khoản 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT; cáp phải gắn thẻ nhận biết theo quy định tại Thông tư liên tịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm
- Cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm phải tuân thủ các quy định kỹ thuật tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4 Khoản 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT
- cáp phải gắn thẻ nhận biết theo quy định tại Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT ngày 27/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Điều 7. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình thiết lập mạng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông, bao gồm:
- a) Tranh chấp về kết nối viễn thông;
- Left: d) Các tranh chấp khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông. Right: Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
Left
Chương III
Chương III THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III DÙNG CHUNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐI CÁP VIỄN THÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DÙNG CHUNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐI CÁP VIỄN THÔNG
- THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân loại mạng viễn thông Mạng viễn thông bao gồm: 1. Mạng viễn thông cố định mặt đất. 2. Mạng viễn thông cố định vệ tinh. 3. Mạng viễn thông di động mặt đất. 4. Mạng viễn thông di động vệ tinh. 5. Các mạng viễn thông khác do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật đối với tủ/ hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu Tuân thủ theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT và phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Tủ/hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu lắp trên cột phải bố trí ở mặt sau cột ( nhìn từ đường vào ), được cố định chắc chắn vào thân cột bằng đai chống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật đối với tủ/ hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu
- Tuân thủ theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT và phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- 1. Tủ/hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu lắp trên cột phải bố trí ở mặt sau cột ( nhìn từ đường vào ), được cố định chắc chắn vào thân cột bằng đai chống rỉ
- Điều 8. Phân loại mạng viễn thông
- Mạng viễn thông bao gồm:
- 1. Mạng viễn thông cố định mặt đất.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: a) Dịch vụ thoại; b) Dịch vụ fax; c) Dịch vụ truyền số liệu; d) Dịch vụ truyền hình ảnh; đ) Dịch vụ nhắn tin; e) Dịch vụ hội nghị truyền hình; g) Dịch vụ kênh thuê riêng; h) Dịch vụ kết nối Internet; i) Các dịch vụ viễn thông cơ bản khác theo quy định của Bộ Thô...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao 1. Tuân thủ quy định tại điểm 2.6 Khoản 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2011/BTTTT. 2. Cáp thuê bao phải kéo thẳng, bó gọn và không để dự phòng trên cột. Độ dài cáp thuê bao không quá 300m (tại khu vực các phường của thành phố Trà Vinh, các trung tâm huyện, thị xã, thị trấn), các khu v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao
- 1. Tuân thủ quy định tại điểm 2.6 Khoản 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2011/BTTTT.
- Cáp thuê bao phải kéo thẳng, bó gọn và không để dự phòng trên cột.
- Điều 9. Phân loại dịch vụ viễn thông
- 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm:
- a) Dịch vụ thoại;
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện 1. Hàng hóa viễn thông chuyên dùng là hàng hóa gắn liền với việc cung cấp dịch vụ viễn thông do doanh nghiệp viễn thông phát hành, bao gồm: a) Thiết bị có gắn số thuê bao viễn thông; b) Thẻ thanh toán dịch vụ viễn thông; c) Hàng hóa viễn thông chuyên dùng khác...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu tiếp đất và chống sét Cáp viễn thông và tất cả các thành phần khác thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông đều phải tiếp đất chống sét theo quy định tại các tiết: 2.1.5, 2.2.5, 2.3.4, 2.4.5, 2.5.4, 2.6.4 Khoản 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT. Dây nối đất phải được đặt trong ống nhựa bảo vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Yêu cầu tiếp đất và chống sét
- Cáp viễn thông và tất cả các thành phần khác thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông đều phải tiếp đất chống sét theo quy định tại các tiết:
- 2.1.5, 2.2.5, 2.3.4, 2.4.5, 2.5.4, 2.6.4 Khoản 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT.
- Điều 10. Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện
- 1. Hàng hóa viễn thông chuyên dùng là hàng hóa gắn liền với việc cung cấp dịch vụ viễn thông do doanh nghiệp viễn thông phát hành, bao gồm:
- a) Thiết bị có gắn số thuê bao viễn thông;
Left
Điều 11.
Điều 11. Cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, chuyển tiếp, định tuyến, kết cuối thông tin cho người sử dụng dịch vụ viễn thông thông qua việc giao kết hợp...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân có sử dụng hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông để thực hiện việc sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông theo nguyên tắc đảm bảo công bằng, hợp lý về quyền và lợi ích hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân có sử dụng hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông để thực hiện việc sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn...
- sử dụng hiệu quả hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông. Việc tham gia sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1. Phải được sự thỏa thuận bằng văn bản của chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung hoặc hợp đồng thuê ( nếu có ) của hai bên.
- Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, chuyển t...
- Việc cung cấp dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải thông qua thỏa thuận thương mại với doanh nghiệp viễn thông Việt Nam đã được...
- Căn cứ vào thông lệ quốc tế, các quy định về bảo đảm an toàn hàng không, hàng hải và yêu cầu đảm bảo quốc phòng, an ninh, Bộ Thông tin và Truyền thông quy định và hướng dẫn việc cung cấp và sử dụng...
- Left: Điều 11. Cung cấp dịch vụ viễn thông Right: Điều 11. Nguyên tắc sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông
Left
Điều 12.
Điều 12. Bán lại dịch vụ viễn thông 1. Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông cố định cho người sử dụng tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ đăng ký kinh doanh, ký hợp đồng đại lý dịch vụ viễn thông với doanh nghiệp viễn thông. 2. Trước khi bán lại dịch vụ viễn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông sử dụng chung 1. Căn cứ quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động và các quy hoạch khác, hàng năm, lập kế hoạch cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông sử dụng chung gửi Sở Thông tin và Truyền thông - cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông sử dụng chung
- 1. Căn cứ quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động và các quy hoạch khác, hàng năm, lập kế hoạch cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông sử dụng chung...
- cơ quan đầu mối hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có sử dụng hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông để phối hợp thực hiện việc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới.
- Điều 12. Bán lại dịch vụ viễn thông
- Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông cố định cho người sử dụng tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ đăng ký kinh doanh,...
- Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông cố định tại hai địa điểm trở lên có địa chỉ, phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, trước khi bán lại dịch vụ viễn thông di động, doanh nghiệp ph...
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ viễn thông. 2. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông được giao kết bằng lời nới, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể. 3. Đối với một số dịch...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm các tổ chức, cá nhân sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông 1. Cung cấp thông tin có liên quan về đường dây cáp, thiết bị được lắp đặt chung công trình sử dụng chung cho chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung để phối hợp. 2. Thông báo kịp thời cho chủ sở hữu hoặc đơn vị quản lý vận hành khi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm các tổ chức, cá nhân sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông
- 1. Cung cấp thông tin có liên quan về đường dây cáp, thiết bị được lắp đặt chung công trình sử dụng chung cho chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung để phối hợp.
- 2. Thông báo kịp thời cho chủ sở hữu hoặc đơn vị quản lý vận hành khi phát hiện các hiện tượng bất thường có thể gây ra sự cố, đồng thời phải có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan tha...
- Điều 13. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông
- 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ viễn thông.
- 2. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông được giao kết bằng lời nới, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích a) Phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông, phổ cập dịch vụ viễn thông trên phạm vi cả nước, trong đó tập trung ưu tiên vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn và các khu vực mà doanh nghiệp viễn thông không có khả năng ki...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về xây dựng; trừ các trường hợp được miễn giấy phép theo quy định tại khoản 1 Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều kiện thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về xây dựng
- trừ các trường hợp được miễn giấy phép theo quy định tại khoản 1 Điều 41 Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ
- Điều 14. Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
- 1. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
- a) Phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông, phổ cập dịch vụ viễn thông trên phạm vi cả nước, trong đó tập trung ưu tiên vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn và các khu vực mà d...
Left
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao 1. Khi giao kết hợp đồng, thuê bao viễn thông có trách nhiệm cung cấp cho doanh nghiệp viễn thông các thông tin sau đây: a) Đối với thuê bao là cá nhân: Họ và tên, ngày, tháng, năm sinh; số, ngày cấp, nơi cấp chứng minh thư nhân dân đối với người có quốc tịch Việt Nam hoặc hộ chiế...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành tỉnh và các cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06/4/2011 của Chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông
- Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành tỉnh và các cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông trên...
- Điều 15. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao
- 1. Khi giao kết hợp đồng, thuê bao viễn thông có trách nhiệm cung cấp cho doanh nghiệp viễn thông các thông tin sau đây:
- a) Đối với thuê bao là cá nhân: Họ và tên, ngày, tháng, năm sinh; số, ngày cấp, nơi cấp chứng minh thư nhân dân đối với người có quốc tịch Việt Nam hoặc hộ chiếu đối với người có quốc tịch nước ngoài;
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông chỉ được ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông nếu đáp ứng các điều kiện sau: a) Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ viễn thông theo hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông đã giao kết; b) Thông báo cho cơ quan quản l...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Xử lý sự cố mạng ngoại vi viễn thông bị hư hỏng 1. Khi cáp viễn thông, công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông và các thiết bị phụ trợ bị sự cố thì chủ sở hữu phải bố trí lực lượng để kịp thời xử lý nhằm đảm bảo an toàn giao thông và thông tin được thông suốt; đồng thời, báo cho Sở Thông tin và Truyền thông biết, phối hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khi cáp viễn thông, công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông và các thiết bị phụ trợ bị sự cố thì chủ sở hữu phải bố trí lực lượng để kịp thời xử lý nhằm đảm bảo an toàn giao thông và thông...
- đồng thời, báo cho Sở Thông tin và Truyền thông biết, phối hợp xử lý.
- 2. Khi cột treo cáp viễn thông bị nghiêng hoặc bị gãy thì các đơn vị có cáp đi treo trên cột phải có trách nhiệm phối hợp với chủ sở hữu cột để gia cố, chỉnh sửa hoặc dựng cột mới.
- 1. Doanh nghiệp viễn thông chỉ được ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông nếu đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ viễn thông theo hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông đã giao kết;
- b) Thông báo cho cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định này.
- Left: Điều 16. Điều kiện ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông Right: Điều 16. Xử lý sự cố mạng ngoại vi viễn thông bị hư hỏng
Left
Điều 17.
Điều 17. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông thống lĩnh thị trường, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông phải gửi hồ sơ thông báo...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Thông tin và Truyền thông : a) Xác nhận sự phù hợp quy hoạch mạng, quy hoạch phát triển ngành, kiểm tra, giám sát việc xây dựng mạng cáp của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, theo dõi, đôn đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông :
- a) Xác nhận sự phù hợp quy hoạch mạng, quy hoạch phát triển ngành, kiểm tra, giám sát việc xây dựng mạng cáp của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh
- Điều 17. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông thống lĩnh thị trường, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừ...
- Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông thống lĩnh thị trường, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dị...
Left
Chương IV
Chương IV CẤP PHÉP VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CẤP PHÉP, ĐIỀU KIỆN THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐI CÁP VIỄN THÔNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐI CÁP VIỄN THÔNG
- Left: CẤP PHÉP VIỄN THÔNG Right: CẤP PHÉP, ĐIỀU KIỆN THI CÔNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 18.
Điều 18. Cấp giấy phép viễn thông 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp: a) Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện; b) Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện; c) Giấy phép thử nghiệm mạng viễn thông có sử dụng băng tần...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của chủ sở hữu các công trình có liên quan mạng cáp viễn thông 1. Công ty Điện lực Trà Vinh: a) Lập hồ sơ quản lý việc treo cáp viễn thông trên hệ thống cột điện. Có trách nhiệm lập hồ sơ quản lý các tuyến cột điện có treo cáp viễn thông gồm các nội dung: Đơn vị thuê cột điện; chủng loại và số lượng từng loại cáp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của chủ sở hữu các công trình có liên quan mạng cáp viễn thông
- 1. Công ty Điện lực Trà Vinh:
- a) Lập hồ sơ quản lý việc treo cáp viễn thông trên hệ thống cột điện. Có trách nhiệm lập hồ sơ quản lý các tuyến cột điện có treo cáp viễn thông gồm các nội dung: Đơn vị thuê cột điện
- 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp:
- a) Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện;
- b) Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện;
- Left: Điều 18. Cấp giấy phép viễn thông Right: điểm cuối của tuyến cáp viễn thông
Left
Điều 19.
Điều 19. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu tư như sau: a) Thiết lập mạng trong phạm vi một t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Xử lý vi phạm 1. Cáp treo và các thành phần có liên quan công trình cáp treo không sử dụng, không xác định được chủ sở hữu, xây dựng sai quy định hoặc không được triển khai sắp xếp, chỉnh trang, thu gọn và ngầm hóa đúng thời gian sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành. 2. Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, Xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Xử lý vi phạm
- Cáp treo và các thành phần có liên quan công trình cáp treo không sử dụng, không xác định được chủ sở hữu, xây dựng sai quy định hoặc không được triển khai sắp xếp, chỉnh trang, thu gọn và ngầm hóa...
- Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các cấp xử lý vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm trong đầu tư, xây dựng, quản lý, khai th...
- Điều 19. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất
- 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu...
- a) Thiết lập mạng trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Vốn pháp định: 5 tỷ đồng Việt Nam
Left
Điều 20.
Điều 20. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu tư như sau: a) Vốn pháp định: 20 tỷ đồng Việt Nam; b) Mức cam kết đầu tư: Ít...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này nếu các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn có thay đổi, điều chỉnh, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. 3. Các nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều khoản thi hành
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy định này.
- 2. Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này nếu các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn có thay đổi, điều chỉnh, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật hi...
- Điều 20. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất
- 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu tư như sau:
- a) Vốn pháp định: 20 tỷ đồng Việt Nam;
Left
Điều 21.
Điều 21. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và cam kết đầu tư như sau: 1. Vốn pháp định: 30 tỷ đồng Việt Nam; 2. Mức cam kết đầu tư: Ít nhất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý mạng cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý mạng cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Điều 21. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh
- Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và cam kết đầu tư như sau:
- 1. Vốn pháp định: 30 tỷ đồng Việt Nam;
Left
Điều 22.
Điều 22. Bảo đảm thực hiện giấy phép viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không thực hiện đúng các nội dung quy định tại giấy phép viễn thông hoặc cam kết của doanh nghiệp khi đề nghị cấp phép phải nộp tiền phạt vi phạm thực hiện giấy phép như sau: a) Đối với giấy phép thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mạng cáp ngoại vi viễn thông là bộ phận của mạng lưới viễn thông chủ yếu nằm bên ngoài nhà trạm viễn thông, bao gồm tất cả các cáp viễn thông được treo nổi, chôn trực tiếp, đi trong cống bể, đi trong các đường hầm. 2. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Mạng cáp ngoại vi viễn thông là bộ phận của mạng lưới viễn thông chủ yếu nằm bên ngoài nhà trạm viễn thông, bao gồm tất cả các cáp viễn thông được treo nổi, chôn trực tiếp, đi trong cống bể, đi...
- 2. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền...
- Điều 22. Bảo đảm thực hiện giấy phép viễn thông
- 1. Doanh nghiệp viễn thông không thực hiện đúng các nội dung quy định tại giấy phép viễn thông hoặc cam kết của doanh nghiệp khi đề nghị cấp phép phải nộp tiền phạt vi phạm thực hiện giấy phép như...
- a) Đối với giấy phép thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông
Left
Điều 23.
Điều 23. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông phải gửi 5 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp phép. Hồ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý cáp viễn thông 1. Việc lập, phê duyệt, quy hoạch dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật; quản lý, khai thác cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các quy hoạch khác có liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý cáp viễn thông
- 1. Việc lập, phê duyệt, quy hoạch dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
- quản lý, khai thác cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế
- Điều 23. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông
- Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông phải gửi 5 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của...
Left
Điều 24.
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, doanh nghiệp đã được cấp phép phải làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông khi có những thay đổi sau: a) Thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển 1. Cấp phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển Tổ chức đề nghị cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển phải gửi 5 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng 1. Cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng Tổ chức đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng phải gửi 3 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Cấp, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông 1. Cấp phép thử nghiệm Tổ chức muốn thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông phải gửi 3 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp phép. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp phép thiết lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Cấp lại giấy phép viễn thông Trường hợp giấy phép viễn thông bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, tổ chức đã được cấp phép phải gửi đơn đề nghị cấp lại giấy phép viễn thông theo mẫu do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông. Cơ quan quản lý chuyên ngành về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Doanh thu viễn thông 1. Doanh thu viễn thông bao gồm doanh thu hàng hóa viễn thông chuyên ngành và doanh thu dịch vụ viễn thông. 2. Doanh thu hàng hóa viễn thông chuyên dùng là doanh thu thu được từ việc kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định này được phản ánh trong sổ sách kế toán củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Phí quyền hoạt động viễn thông 1. Phí quyền hoạt động viễn thông được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều 41 Luật Viễn thông nhằm thi hành chính sách của Nhà nước về viễn thông trong từng thời kỳ và bảo đảm bù đắp chi phí cho công tác quản lý viễn thông. Khoản nộp phí quyền hoạt động viễn thông được hạch toán vào chi phí k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TÀI NGUYÊN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁ CƯỚC VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V HẠ NGẦM, CHỈNH TRANG CÁP VIỄN THÔNG VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HẠ NGẦM, CHỈNH TRANG CÁP VIỄN THÔNG VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ
- TÀI NGUYÊN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG
- VÀ GIÁ CƯỚC VIỄN THÔNG
Left
Điều 31.
Điều 31. Phân bổ băng tần số, số thuê bao viễn thông 1. Để bảo đảm tần số vô tuyến điện, kho số viễn thông được sử dụng một cách có hiệu quả, băng tần số, số thuê bao viễn thông chỉ được phân bổ cho các doanh nghiệp có giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng sau đây: a) Mạng viễn thông cố định mặt đất thiết lập trên phạm vi khu v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đổi số thuê bao viễn thông 1. Số thuê bao viễn thông là một chuỗi các chữ số (hoặc các ký tự) chỉ thị điểm kết cuối duy nhất trong mạng viễn thông bao gồm các thông tin cần thiết để định tuyến cuộc gọi tới điểm kết cuối đó. 2. Đổi số thuê bao viễn thông là việc tổ chức thực hiện thay đổi độ dài, cấu trúc số thuê bao viễn thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy trình thực hiện đổi số thuê bao viễn thông 1. Đổi số thuê bao viễn thông nhưng không thay đổi độ dài, cấu trúc số thuê bao viễn thông: a) Trường hợp doanh nghiệp viễn thông đổi dưới 10.000 số thuê bao viễn thông đã cấp cho thuê bao viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhưng không thay đổi độ d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện bao gồm các quy chuẩn kỹ thuật về: 1. Thiết bị đầu cuối. 2. Thiết bị mạng. 3. Thiết bị đo lường tính giá cước. 4. Kết nối mạng viễn thông. 5. Dịch vụ viễn thông. 6. Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quản lý chất lượng viễn thông 1. Việc đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị, mạng, dịch vụ và hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được thực hiện như sau: a) Thiết bị đầu cuối, thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử thuộc danh mục thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nguyên tắc khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng 1. Doanh nghiệp viễn thông không được khuyến mại nhằm mục đích cạnh tranh không lành mạnh trên thị trường viễn thông, bán phá giá dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng. 2. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm chất lượng dị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quản lý khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng 1. Chỉ doanh nghiệp viễn thông được phép khuyến mại đối với các dịch vụ viễn thông và hàng hóa viễn thông chuyên dùng. 2. Doanh nghiệp viễn thông có thể trực tiếp tổ chức thực hiện khuyến mại hoặc thuê thương nhân kinh doanh dịch vụ khuyến mại thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quản lý giá cước dịch vụ viễn thông 1. Hình thức quản lý giá cước a) Quyết định giá cước: Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành giá cước, khung giá cước dịch vụ viễn thông công ích, giá cước kết nối; b) Đăng ký giá cước: Doanh nghiệp viễn thông thống lĩnh thị trường trước khi ban hành và áp dụng giá cước dịch vụ viễn thông thố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Báo cáo nghiệp vụ viễn thông 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ và ban hành mẫu biểu báo cáo nghiệp vụ viễn thông. 2. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm: a) Báo cáo định kỳ, đột xuất theo yêu cầu về nghiệp vụ viễn thông cho cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và chịu trách nhiệm về tính chính xác và kịp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC, THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC, THỰC HIỆN
- CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
Left
Điều 40.
Điều 40. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động bao gồm: a) Quy hoạch xây dựng công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng của doanh nghiệp viễn thông, trong đó xác định cụ thể quy mô, phạm vi, vị trí đối với việc x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp sau: a) Tuyến cột treo cáp viễn thông, hệ thống cột ăng ten không nằm trong khu vực đô thị, phù hợp với quy hoạch hạ tầng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng tòa nhà có nhiều chủ sử dụng (chung cư, tòa nhà văn phòng, khách sạn) có trách nhiệm thiết kế, lắp đặt hệ thống cáp viễn thông, điểm truy nhập trong tòa nhà. Giá thuê sử dụng mạng cáp trong tòa nhà được xác định trên cơ sở giá thành. 2. Tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật 1. Chủ đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm quy hoạch, thiết kế, đầu tư, xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo đảm việc sử dụng chung để lắp đặt cáp và thiết bị viễn thông phù hợp với quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động đã được phê duyệt. 2. Cáp viễn thông được phép đi dọc đường, phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch hạ ngầm và chỉnh trang đường cáp viễn thông tại địa phương. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông được hỗ trợ ưu đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 160/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông; các quy định về đầu tư trong viễn thông trong Nghị định 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.