Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 21
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn việc lập kế hoạch, tổ chức và quản lý thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa (gọi tắt là trợ giúp đào tạo); dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước hỗ trợ cho hoạt động đào tạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được trợ giúp đào tạo: là các chủ doanh nghiệp và cán bộ quản lý doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP; các cá nhân, tổ chức có nguyện vọng thành lập doanh nghiệp. 2. Các cơ quan, đơn vị thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động trợ giúp đào tạo 1. Khảo sát đánh giá nhu cầu trợ giúp đào tạo; khảo sát đánh giá tác động và hiệu quả của hoạt động trợ giúp đào tạo; tổ chức kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện và các cuộc hội nghị, hội thảo về triển khai hoạt động trợ giúp đào tạo trên phạm vi toàn quốc; Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng được trợ giúp đào tạo: là các chủ doanh nghiệp và cán bộ quản lý doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP; các cá nhân, tổ chức có nguyện vọng thành lập d...
  • 2. Các cơ quan, đơn vị thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hoạt động trợ giúp đào tạo
  • 1. Khảo sát đánh giá nhu cầu trợ giúp đào tạo
  • khảo sát đánh giá tác động và hiệu quả của hoạt động trợ giúp đào tạo
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng được trợ giúp đào tạo: là các chủ doanh nghiệp và cán bộ quản lý doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP; các cá nhân, tổ chức có nguyện vọng thành lập d...
  • 2. Các cơ quan, đơn vị thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm:
Target excerpt

Điều 3. Các hoạt động trợ giúp đào tạo 1. Khảo sát đánh giá nhu cầu trợ giúp đào tạo; khảo sát đánh giá tác động và hiệu quả của hoạt động trợ giúp đào tạo; tổ chức kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện và các cuộc h...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động trợ giúp đào tạo 1. Điều tra, khảo sát đánh giá nhu cầu trợ giúp đào tạo; đánh giá tác động và hiệu quả của hoạt động trợ giúp đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa. 2. Xây dựng, biên soạn, bổ sung, in ấn tài liệu cơ bản phục vụ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ và v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo Hoạt động trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thực hiện theo nguyên tắc xã hội hóa: 1. Nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) thông qua các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức hiệp hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi sử dụng kinh phí 1. Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện các hoạt động trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa được bố trí hàng năm trong dự toán ngân sách của các Bộ, ngành, địa phương. Đối với các tổ chức hiệp hội, ngân sách Trung ương hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ doanh nghiệp, cán bộ quản lý doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau đây viết tắt là DNNVV) theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa; các cá nhân, tổ chức có nguyện vọng thành lập doanh nghiệp. 2. Bộ, ngành, Ủy ban nhâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phạm vi sử dụng kinh phí
  • Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện các hoạt động trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa được bố trí hàng năm trong dự toán ngân sách của các Bộ, ngành,...
  • Đối với các tổ chức hiệp hội, ngân sách Trung ương hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các khóa đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Chủ doanh nghiệp, cán bộ quản lý doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau đây viết tắt là DNNVV) theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp phát t...
  • các cá nhân, tổ chức có nguyện vọng thành lập doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi sử dụng kinh phí
  • Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện các hoạt động trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa được bố trí hàng năm trong dự toán ngân sách của các Bộ, ngành,...
  • Đối với các tổ chức hiệp hội, ngân sách Trung ương hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các khóa đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ doanh nghiệp, cán bộ quản lý doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau đây viết tắt là DNNVV) theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC CÁC KHÓA ĐÀO TẠO CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi và nội dung các khóa đào tạo 1. Phạm vi trợ giúp đào tạo: đào tạo khởi sự doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp, trong đó tập trung vào quản trị doanh nghiệp. a. Đào tạo khởi sự doanh nghiệp cho các cá nhân, tổ chức có nguyện vọng thành lập doanh nghiệp, doanh nghiệp nhỏ và vừa (chiếm tối đa 30% tổng số khóa đào tạo). b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hình thức tổ chức đào tạo, bồi dưỡng Căn cứ vào nội dung yêu cầu của các khóa đào tạo và năng lực thực tế, các đơn vị được Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức hiệp hội giao làm đầu mối chủ trì thực hiện các khóa đào tạo có thể lựa chọn một trong hai hình thức tổ chức sau đây: 1. Trực tiếp tổ chức các khóa đào tạo; 2....

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức các khóa đào tạo 1. Thời lượng và số học viên tối thiểu của một khóa đào tạo: a) Đối với khóa đào tạo khởi sự doanh nghiệp: thời lượng đào tạo là 03 ngày, số học viên tối thiểu mỗi khóa là 30 người. b) Đối với khóa đào tạo quản trị doanh nghiệp: thời lượng đào tạo là 05 ngày, số học viên tối thiểu mỗi khóa là 30 người....

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hình thức tổ chức đào tạo, bồi dưỡng
  • Căn cứ vào nội dung yêu cầu của các khóa đào tạo và năng lực thực tế, các đơn vị được Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức hiệp hội giao làm đầu mối chủ trì thực hiện các khóa đào tạo có...
  • 1. Trực tiếp tổ chức các khóa đào tạo;
Added / right-side focus
  • 1. Thời lượng và số học viên tối thiểu của một khóa đào tạo:
  • a) Đối với khóa đào tạo khởi sự doanh nghiệp: thời lượng đào tạo là 03 ngày, số học viên tối thiểu mỗi khóa là 30 người.
  • b) Đối với khóa đào tạo quản trị doanh nghiệp: thời lượng đào tạo là 05 ngày, số học viên tối thiểu mỗi khóa là 30 người.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào nội dung yêu cầu của các khóa đào tạo và năng lực thực tế, các đơn vị được Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức hiệp hội giao làm đầu mối chủ trì thực hiện các khóa đào tạo có...
  • 2. Lựa chọn các cơ sở đào tạo theo quy định hiện hành để thực hiện đào tạo, bồi dưỡng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
  • Các đơn vị được giao làm đầu mối chủ trì ký hợp đồng đào tạo, bồi dưỡng với các cơ sở đào tạo theo quy định tại Điều 9 Thông tư này, đồng thời cử cán bộ kiểm tra, giám sát việc tổ chức các khóa đào...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hình thức tổ chức đào tạo, bồi dưỡng Right: Điều 9. Tổ chức các khóa đào tạo
  • Left: 1. Trực tiếp tổ chức các khóa đào tạo; Right: 3.1. Trước khi triển khai khóa đào tạo:
Target excerpt

Điều 9. Tổ chức các khóa đào tạo 1. Thời lượng và số học viên tối thiểu của một khóa đào tạo: a) Đối với khóa đào tạo khởi sự doanh nghiệp: thời lượng đào tạo là 03 ngày, số học viên tối thiểu mỗi khóa là 30 người. b)...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở đào tạo Các cơ sở đào tạo phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp theo quy định của pháp luật có chức năng cung cấp dịch vụ đào tạo. 2. Có đủ năng lực và kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng cho doanh nghiệp....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Hợp đồng đào tạo, bồi dưỡng Hợp đồng đào tạo, bồi dưỡng được ký kết khi đơn vị được giao làm đầu mối chủ trì lựa chọn các cơ sở đào tạo theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này. Nội dung chủ yếu của hợp đồng gồm: - Nội dung chuyên đề đào tạo, bồi dưỡng; tiến độ thực hiện. - Kinh phí thực hiện (kèm theo Dự toán chi tiết kin...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức cung cấp dịch vụ đào tạo 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ đào tạo được lựa chọn phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có chức năng cung cấp dịch vụ đào tạo được ghi rõ tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền quyết định về chức năng, nhiệm vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ đào tạo. b) C...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hợp đồng đào tạo, bồi dưỡng
  • Hợp đồng đào tạo, bồi dưỡng được ký kết khi đơn vị được giao làm đầu mối chủ trì lựa chọn các cơ sở đào tạo theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này. Nội dung chủ yếu của hợp đồng gồm:
  • - Nội dung chuyên đề đào tạo, bồi dưỡng; tiến độ thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức cung cấp dịch vụ đào tạo
  • 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ đào tạo được lựa chọn phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Có chức năng cung cấp dịch vụ đào tạo được ghi rõ tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền quyết định về chức năng, nhiệm vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hợp đồng đào tạo, bồi dưỡng
  • Hợp đồng đào tạo, bồi dưỡng được ký kết khi đơn vị được giao làm đầu mối chủ trì lựa chọn các cơ sở đào tạo theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này. Nội dung chủ yếu của hợp đồng gồm:
  • - Nội dung chuyên đề đào tạo, bồi dưỡng; tiến độ thực hiện.
Target excerpt

Điều 7. Tổ chức cung cấp dịch vụ đào tạo 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ đào tạo được lựa chọn phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có chức năng cung cấp dịch vụ đào tạo được ghi rõ tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh ngh...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Thời lượng và số học viên tối thiểu cho một khóa đào tạo a. Đối với các khóa đào tạo về khởi sự doanh nghiệp: thời lượng đào tạo là 05 ngày, số học viên tối thiểu của mỗi khóa học là 30 người. b. Đối với các khóa đào tạo về quản trị doanh nghiệp: thời lượng đào tạo là 0...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí tổ chức khóa đào tạo và mức ngân sách hỗ trợ 1. Đối với chi phí tổ chức khóa đào tạo quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư này: 1.1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí: a) Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một khóa đào tạo tối đa không vượt quá 50% tổng chi phí của một khóa đào tạo. b) Mức chi hợp lý của t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
  • 1. Thời lượng và số học viên tối thiểu cho một khóa đào tạo
  • a. Đối với các khóa đào tạo về khởi sự doanh nghiệp: thời lượng đào tạo là 05 ngày, số học viên tối thiểu của mỗi khóa học là 30 người.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Kinh phí tổ chức khóa đào tạo và mức ngân sách hỗ trợ
  • 1. Đối với chi phí tổ chức khóa đào tạo quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư này:
  • 1.1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
  • 1. Thời lượng và số học viên tối thiểu cho một khóa đào tạo
  • a. Đối với các khóa đào tạo về khởi sự doanh nghiệp: thời lượng đào tạo là 05 ngày, số học viên tối thiểu của mỗi khóa học là 30 người.
Target excerpt

Điều 14. Kinh phí tổ chức khóa đào tạo và mức ngân sách hỗ trợ 1. Đối với chi phí tổ chức khóa đào tạo quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư này: 1.1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí: a) Mức hỗ trợ từ ngân...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đánh giá kết quả học tập và cấp Chứng nhận tham gia khóa đào tạo, bồi dưỡng cho học viên 1. Khi kết thúc các khóa đào tạo, các đơn vị được giao làm đầu mối chủ trì tổ chức thực hiện các khóa đào tạo cấp Chứng nhận tham gia khóa học cho các học viên đạt yêu cầu trên cơ sở kết quả kiểm tra, đánh giá chất lượng học viên. 2. Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lưu trữ hồ sơ 1. Các đơn vị tổ chức khóa đào tạo phải lưu trữ toàn bộ hồ sơ liên quan đến khóa đào tạo, đảm bảo công tác lưu trữ và thời gian lưu trữ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành về tài liệu lưu trữ. 2. Đối với các đơn vị được giao làm đầu mối: ngoài thực hiện lưu trữ hồ sơ theo quy định trên đây, trường hợp ký h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN TRỢ GIÚP ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CHO CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các khoản chi Nhà nước hỗ trợ và mức hỗ trợ 1. Ngân sách Trung ương: a. Hỗ trợ 100% kinh phí xây dựng, biên soạn, bổ sung, in ấn tài liệu cơ bản và các tài liệu chuyên sâu về đào tạo nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ và vừa. Nội dung chi và mức chi cụ thể thực hiện theo quy định tại Thông tư số 87/2001/TT-BTC ngày 30/10/2001...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung chi của một khóa đào tạo 1. Các khoản chi do ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần: a. Chi cho giảng viên: tiền thù lao, chi phí đi lại, bố trí nơi ở cho giảng viên. b. Chi cho học viên: - Chi mua hoặc in ấn giáo trình, tài liệu trực tiếp phục vụ lớp học (không bao gồm tài liệu tham khảo); - Chi tổ chức cho học viên đi k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một khóa đào tạo 1. Đối với các nội dung chi quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 14 Thông tư này, ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí theo nguyên tắc: a. Các mức chi để xác định mức kinh phí cho một khóa đào tạo không được vượt quá mức chi quy định tại Thông tư số 51/2008/TT-BTC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Lập kế hoạch kinh phí, phân bổ, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí 1. Việc lập kế hoạch kinh phí, phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 18, khoản 1, 2, 3 Điều 19 và khoản 1, 2 Điều 20 Chương IV Thông tư này. 2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán và...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và tổ chức hiệp hội 1. Chịu trách nhiệm về năng lực của đơn vị quản lý đào tạo. Thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư danh sách các đơn vị quản lý đào tạo để công bố trên Cổng Thông tin doanh nghiệp của Cục Phát triển doanh nghiệp - Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Trường hợp đơn vị quản lý đào t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Lập kế hoạch kinh phí, phân bổ, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí
  • 1. Việc lập kế hoạch kinh phí, phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 18, khoản 1, 2, 3 Điều 19 và khoản 1, 2 Điều 20 Chương IV T...
  • 2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí ngân sách chi cho các hoạt động trợ giúp đào tạo thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và tổ chức hiệp hội
  • 1. Chịu trách nhiệm về năng lực của đơn vị quản lý đào tạo. Thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư danh sách các đơn vị quản lý đào tạo để công bố trên Cổng Thông tin doanh nghiệp của Cục...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Lập kế hoạch kinh phí, phân bổ, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí
  • 1. Việc lập kế hoạch kinh phí, phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 18, khoản 1, 2, 3 Điều 19 và khoản 1, 2 Điều 20 Chương IV T...
  • 2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí ngân sách chi cho các hoạt động trợ giúp đào tạo thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và tổ chức hiệp hội 1. Chịu trách nhiệm về năng lực của đơn vị quản lý đào tạo. Thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư danh sách các đơn vị quản lý đào tạo để công bố t...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CHO CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ khả năng cân đối ngân sách địa phương, chủ động bố trí kinh phí để tổ chức thực hiện kế hoạch đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn. Kinh phí đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa được bố trí chung trong dự toán n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ chung của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức hiệp hội 1. Hàng năm, trên cơ sở định hướng kế hoạch và nhu cầu trợ giúp đào tạo; căn cứ nội dung chi, mức chi quy định tại Thông tư này để lập kế hoạch và dự toán kinh phí ngân sách trợ giúp đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ngoài các nhiệm vụ chung tại Điều 18, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau đây: 1. Chủ trì hướng dẫn các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức hiệp hội xây dựng kế hoạch trợ giúp đào tạo vào thời điểm xây dựng kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ của Bộ Tài chính Ngoài các nhiệm vụ chung tại Điều 18, Bộ Tài chính có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau đây: 1. Trên cơ sở tổng hợp kế hoạch và dự toán kinh phí ngân sách trợ giúp đào tạo nguồn nhân lực doanh nghiệp nhỏ và vừa trên phạm vi toàn quốc của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và căn cứ khả năng của ngân sách nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn việc lập kế hoạch, tổ chức và quản lý thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa (gọi tắt là trợ giúp đào tạo); dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước hỗ trợ cho hoạt động đào tạo.
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện hoạt động trợ giúp đào tạo Hoạt động trợ giúp đào tạo cho DNNVV thực hiện theo nguyên tắc xã hội hóa: 1. Nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) thông qua các Bộ, ngành, UBND tỉnh và các tổ chức hiệp hội. 2. Các DNNVV, cá nhân tham gia đào tạo đóng góp một phần kin...
Chương II Chương II TỔ CHỨC CÁC KHÓA ĐÀO TẠO CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
Điều 5. Điều 5. Phạm vi và nội dung các khóa đào tạo 1. Phạm vi đào tạo: a) Đào tạo khởi sự doanh nghiệp cho các cá nhân, tổ chức có nguyện vọng thành lập doanh nghiệp, DNNVV (chiếm tối đa 30% tổng số khóa đào tạo). b) Đào tạo quản trị doanh nghiệp cho các chủ doanh nghiệp và cán bộ quản lý DNNVV. c) Đào tạo quản trị doanh nghiệp chuyên sâu ch...
Điều 6. Điều 6. Đơn vị quản lý đào tạo, đơn vị đào tạo và các hình thức tổ chức đào tạo 1. Đơn vị quản lý đào tạo là đơn vị trong Bộ, ngành, UBND tỉnh và tổ chức hiệp hội được giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch trợ giúp đào tạo cho DNNVV và kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ. 2. Đơn vị đào tạo là đơn vị trực tiếp thực hiện các khóa đào tạo cho D...
Điều 8. Điều 8. Hợp đồng đào tạo Hợp đồng đào tạo phải có các nội dung chủ yếu sau: 1. Nội dung chuyên đề đào tạo; địa bàn tổ chức và thời gian triển khai. 2. Kinh phí thực hiện, kèm theo dự toán chi tiết kinh phí (theo mẫu Phụ lục 3.2 và nội dung chi, mức chi quy định tại Điều 13,14 Thông tư này). 3. Trách nhiệm, quyền hạn của mỗi bên. 4. Tha...