Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2010 quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
19/2011/TT-BGTVT
Right document
Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
17/2016/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2010 quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2010 quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay. 1. Sửa đổi tên Điều 13 như sau: "Điều 13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay và thủ tục mở, mở lại cảng hàng không sân bay." 2. Bổ sung khoản 4 và khoả...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm quản lý quy hoạch của Cảng vụ hàng không 1. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay. 2. Cung cấp thông tin quy hoạch cho tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu. 3. Phối hợp với chính quyền địa phương quản lý mốc giới, ranh giới cảng hàng không, sân bay theo quy hoạch được duyệt. 4. Báo cáo Cục...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2010 quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay.
- 1. Sửa đổi tên Điều 13 như sau:
- "Điều 13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay và thủ tục mở, mở lại cảng hàng không sân bay."
- Điều 13. Trách nhiệm quản lý quy hoạch của Cảng vụ hàng không
- 2. Cung cấp thông tin quy hoạch cho tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu.
- 3. Phối hợp với chính quyền địa phương quản lý mốc giới, ranh giới cảng hàng không, sân bay theo quy hoạch được duyệt.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2010 quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay.
- 1. Sửa đổi tên Điều 13 như sau:
- "Điều 13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay và thủ tục mở, mở lại cảng hàng không sân bay."
- Left: 5. Trình tự, thời hạn giải quyết thủ tục mở, mở lại cảng hàng không, sân bay: Right: 1. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay.
Điều 13. Trách nhiệm quản lý quy hoạch của Cảng vụ hàng không 1. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay. 2. Cung cấp thông tin quy hoạch cho tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu. 3. Phối hợp v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections