Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuỷ lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8, như sau: “Điều 8. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép. 1. Tổn...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giÊy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo v...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8, như sau:
  • “Điều 8. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8, như sau:
  • “Điều 8. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
  • Tổng cục Thủy lợi là cơ quan giúp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo v... Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giÊy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giÊy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 9, như sau: “Điều 9. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ. 1. Tổng cục Thuỷ lợi là cơ quan giúp B...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép Hồ sơ xin cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gåm: 1. Đơn xin cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi theo mẫu (Phụ lục I); 2. Tuỳ từng hoạt động cụ thể mà tổ chức, cá nhân xin phép phải có văn bản sau: a) Hồ sơ kỹ thuật đã được cơ quan nh...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình t...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 9, như sau:
  • “Điều 9. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ.
Added / right-side focus
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gåm:
  • 2. Tuỳ từng hoạt động cụ thể mà tổ chức, cá nhân xin phép phải có văn bản sau:
  • a) Hồ sơ kỹ thuật đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các tài liệu liên quan khác đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 6, khoản 7, khoản 8 và khoản 10 Điều 1 Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình t...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 9, như sau:
  • “Điều 9. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ.
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép Right: Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép
  • Left: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi theo mẫu (Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này); Right: 1. Đơn xin cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi theo mẫu (Phụ lục I);
Target excerpt

Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép Hồ sơ xin cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gåm: 1. Đơn xin cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi theo mẫu (Phụ lục...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục thuỷ lợi, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định việc cấp giấy phép cho cáchoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3 Điều 3 . Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Thuỷ lợi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi (Ban hành kèm theo Quyết định số: 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này quy định về thẩm quyền và thủ tục cấp giấy phép cho các hoạt động của tổ chức, cá nhân trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi. Các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi khi tiến hành phải có giấy phép gồm: 1. Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có; 2. Khoa...
Điều 2. Điều 2. Căn cứ để cấp giấy phép Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi phải căn cứ 1. Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi và các quy định của pháp luật khác có liên quan; 2. Quy hoạch hệ thống công trình thuỷ lợi được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 3. Hồ sơ thiết kế và hiện trạng c...
Điều 3. Điều 3. Thời hạn, gia hạn sử dụng giấy phép 1. Căn cứ tính chất của các hoạt động và đặc điểm của công trình thuỷ lợi, cơ quan cấp phép quyết định thời hạn của giấy phép. 2. Trong trường hợp thời hạn sử dụng giấy phép đã hết, cơ quan có thẩm quyền cấp phép có thể gia hạn sử dụng giấy phép. Mỗi lần gia hạn không được vượt quá thời hạn c...
Điều 4. Điều 4. Điều chỉnh nội dung giấy phép Trong thời hạn sử dụng giấy phép, tổ chức, cá nhân muốn thay đổi quy mô của các hoạt động phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 7 Quy định này.