Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 22
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công Thương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số trong giao dịch điện tử của Bộ Công thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Công thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Tổ chức, cá nhân khác lựa chọn sử dụng dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương trong các hoạt động giao dịch điện tử do Bộ Công thương tổ chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương cấp. 2. “Chữ ký số” là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệu sử dụng hệ thống mật mã không đối xứng theo đó n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hoá chất 1. Bãi bỏ điểm c Kho...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương cấp.
Added / right-side focus
  • Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-C...
  • 1. Bãi bỏ điểm c Khoản 2 Điều 9.
  • 2. Bãi bỏ điểm c Khoản 2 Điều 10.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương cấp.
Target excerpt

Điều 2. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 th...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương, do Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin quản lý, điều hành và là tổ chức duy nhất của Bộ Công thương cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chứng thư số 1. Nội dung chứng thư số: Chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương quản lý phải bao gồm các nội dung sau: a) Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số; b) Tên thuê bao; c) Tên tổ chức quản lý thuê bao; d) Số hiệu của chứng thư số; đ) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số; e) Khóa công khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chức năng, nhiệm vụ của Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số 1. Quản lý việc cấp, gia hạn, tạm dừng, thu hồi, khôi phục chứng thư số và thay đổi cặp khóa cho thuê bao khi có yêu cầu. Hình thành và phát triển dịch vụ bảo đảm an toàn và an ninh thông tin; cung cấp dịch vụ chữ ký số. 2. Quản lý, vận hành hệ thống trang thiết bị kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức quản lý thuê bao 1. Được cung cấp các thông tin hướng dẫn về trình tự, thủ tục cấp phát, quản lý và sử dụng chứng thư số. 2. Được yêu cầu Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số cấp, gia hạn, tạm dừng, khôi phục, thu hồi chứng thư số hoặc thay đổi cặp khóa cho các thuê bao do mình quản lý. 3. Chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của thuê bao 1. Được cung cấp các thông tin hướng dẫn về trình tự, thủ tục cấp phát, quản lý và sử dụng chứng thư số. 2. Thông qua tổ chức quản lý thuê bao của mình để đề nghị cấp, gia hạn, tạm dừng, khôi phục, thu hồi chứng thư số hoặc thay đổi cặp khóa. 3. Thuê bao có thể trực tiếp gửi văn bản đề nghị Tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ của người nhận 1. Trước khi chấp nhận chữ ký số của người ký, người nhận phải kiểm tra những thông tin sau: a) Hiệu lực, phạm vi sử dụng, giới hạn trách nhiệm chứng thư số của người ký và chữ ký số của Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số; b) Chữ ký số phải được tạo bởi khóa bí mật tương ứng với khóa công khai trên chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công thương đăng ký một trong các thủ tục sau: a) Cấp chứng thư số (quy định tại Điều 12 của Thông tư này); b) Gia hạn chứng thư số (quy định tại Điều 13 của Thông tư này); c) Thay đổi cặp khóa (quy định tại Đi...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2016. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Công Thương để xem xét, hướng dẫn giải quyết./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Đăng ký sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số
  • 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công thương đăng ký một trong các thủ tục sau:
  • a) Cấp chứng thư số (quy định tại Điều 12 của Thông tư này);
Added / right-side focus
  • Điều 12 . Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2016.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Công Thương để xem xét, hướng dẫn giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đăng ký sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số
  • 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công thương đăng ký một trong các thủ tục sau:
  • a) Cấp chứng thư số (quy định tại Điều 12 của Thông tư này);
Target excerpt

Điều 12 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2016. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Công Thương để xem xét, hướng dẫn giải quyết./.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự đăng ký sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số qua mạng Internet 1. Tổ chức, cá nhân phải khai báo các thông tin vào phần mềm do Bộ Công thương cung cấp và gửi dữ liệu điện tử về Bộ Công thương. Hồ sơ nộp qua mạng Internet bao gồm: a) Bản khai điện tử yêu cầu đăng ký sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Cấp chứng thư số 1. Điều kiện đề nghị cấp chứng thư số: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau: a) Điều kiện chung: - Thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 2 Thông tư này; - Chấp thuận tuân thủ các quy định đối với thuê bao tại Thông tư này. b) Điều kiện bổ sung đối với các đối tượng quy địn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung quy định về hình thức bản sao tại Thông tư số 47 /201 4 /TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định về quản lý website thương mại điện tử Sửa đổi, bổ sung “Bản sao có chứng thực” được quy định tại Khoản 2 Điều 14; Khoản 2 Điều 22 cụ thể như sau: “Bản sao từ sổ gốc hoặc bản s...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Cấp chứng thư số
  • 1. Điều kiện đề nghị cấp chứng thư số:
  • Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung quy định về hình thức bản sao tại Thông tư số 47 /201 4 /TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định về quản lý website thương mại điện tử
  • “Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu.
  • Cá nhân, tổ chức trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính tại cơ quan, tổ chức có quyền lựa chọn nộp một trong ba hình thức bản sao trên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp chứng thư số
  • 1. Điều kiện đề nghị cấp chứng thư số:
  • Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau:
Rewritten clauses
  • Left: b) Điều kiện bổ sung đối với các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2: Right: Sửa đổi, bổ sung “Bản sao có chứng thực” được quy định tại Khoản 2 Điều 14; Khoản 2 Điều 22 cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung quy định về hình thức bản sao tại Thông tư số 47 /201 4 /TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định về quản lý website thương mại điện tử Sửa đổi, bổ sung...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Gia hạn chứng thư số 1. Thủ tục gia hạn chứng thư số: a) Chứng thư số được đề nghị gia hạn phải đảm bảo còn thời hạn sử dụng ít nhất là 30 ngày; b) Tổ chức, cá nhân gia hạn chứng thư số có thể khai báo trực tuyến qua mạng Internet hoặc nộp tại trụ sở Bộ Công thương (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) giấy đề nghị gia hạn chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thay đổi cặp khóa 1. Điều kiện thay đổi cặp khóa: a) Có yêu cầu thay đổi cặp khóa của thuê bao và phải đảm bảo thời hạn sử dụng còn lại của chứng thư số ít nhất là 30 (ba mươi) ngày; b) Tổ chức, cá nhân muốn thay đổi cặp khóa có thể khai báo trực tuyến qua mạng Internet hoặc nộp tại trụ sở Bộ Công thương (trực tiếp hoặc qua đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tạm dừng, thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số của thuê bao bị tạm dừng trong các trường hợp sau: a) Tổ chức, cá nhân muốn tạm dừng chứng thư số có thể khai báo trực tuyến qua mạng Internet hoặc nộp tại trụ sở Bộ Công thương (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) văn bản yêu cầu từ thuê bao, có xác nhận của tổ chức quản lý thuê b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khôi phục chứng thư số 1. Chứng thư số khôi phục trong các trường hợp sau: a) Theo yêu cầu bằng văn bản từ phía các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; b) Tổ chức, cá nhân muốn khôi phục chứng thư số có thể khai báo trực tuyến qua mạng Internet hoặc nộp tại trụ sở Bộ Công thương (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) văn bản yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp Việc xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến việc thực hiện Thông tư này được thực hiện theo quy định của Nghị định chữ ký số và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc chấp hành Thông tư này của các đơn vị thuộc Bộ Công thương và các tổ chức khác có sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công thương; b) Đảm bảo sự hoạt động ổn định, an toàn, liên tục của hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2011 và thay thế Quyết định số 40/2008/QĐ-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2008 về việc ban hành Thông tư quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Công thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ Thông tư số 09/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công Thương
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, kiểm soát tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 như sau: “2. Cục Hóa chất (Bộ Công Thương) là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chấ...
Điều 4. Điều 4. Bãi bỏ một số điều của Thông tư số 29/2014/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ, hướng dẫn việc cấp phép sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 20...
Điều 5. Điều 5. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số Điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu 1. Bãi bỏ điểm a Khoản 4 Điều 10. 2. Bãi bỏ điểm a Khoản 4 Điều 11. 3. Sửa đ...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung quy định về hình thức bản sao tại Thông tư số 09 /2006/TT-BTM ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Thương mại hướng dẫn đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại Sửa đổi, bổ sung “Bản sao có công chứng” được quy định tại điểm c, d Khoản 2 Mục II như sau: “Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuấ...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung quy định về hình thức bản sao tại Thông tư số 03/2009/TT-BCT ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập và quy định chế độ báo cáo của Sở giao dịch hàng hóa theo quy định tại Nghị định 158/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ q...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung quy định về hình thức bản sao tại Thông tư số 07/2012/TT-BCT ngày 04 tháng 04 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về dán nhãn năng lượng cho các phương tiện và thiết bị sử dụng năng lượng Sửa đổi, bổ sung “Bản sao có công chứng” được quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 8 như sau: “Bản sao từ sổ gốc hoặc...