Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công Thương
09/2011/TT-BCT
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công Thương
40/2008/QĐ-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công Thương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số trong giao dịch điện tử của Bộ Công thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Công thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Tổ chức, cá nhân khác lựa chọn sử dụng dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương trong các hoạt động giao dịch điện tử do Bộ Công thương tổ chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương cấp. 2. “Chữ ký số” là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệu sử dụng hệ thống mật mã không đối xứng theo đó n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM ngày 27 tháng 7 năm 2006 về việc ban hành quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương cấp.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM ngày 27 tháng 7 năm 2006 về việc ban hành quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương cấp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM ngày 27 tháng 7 năm 2006 về việc ban hành quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương, do Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin quản lý, điều hành và là tổ chức duy nhất của Bộ Công thương cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng thư số 1. Nội dung chứng thư số: Chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương quản lý phải bao gồm các nội dung sau: a) Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số; b) Tên thuê bao; c) Tên tổ chức quản lý thuê bao; d) Số hiệu của chứng thư số; đ) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số; e) Khóa công khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chức năng, nhiệm vụ của Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số 1. Quản lý việc cấp, gia hạn, tạm dừng, thu hồi, khôi phục chứng thư số và thay đổi cặp khóa cho thuê bao khi có yêu cầu. Hình thành và phát triển dịch vụ bảo đảm an toàn và an ninh thông tin; cung cấp dịch vụ chữ ký số. 2. Quản lý, vận hành hệ thống trang thiết bị kỹ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức quản lý thuê bao 1. Được cung cấp các thông tin hướng dẫn về trình tự, thủ tục cấp phát, quản lý và sử dụng chứng thư số. 2. Được yêu cầu Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số cấp, gia hạn, tạm dừng, khôi phục, thu hồi chứng thư số hoặc thay đổi cặp khóa cho các thuê bao do mình quản lý. 3. Chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của thuê bao 1. Được cung cấp các thông tin hướng dẫn về trình tự, thủ tục cấp phát, quản lý và sử dụng chứng thư số. 2. Thông qua tổ chức quản lý thuê bao của mình để đề nghị cấp, gia hạn, tạm dừng, khôi phục, thu hồi chứng thư số hoặc thay đổi cặp khóa. 3. Thuê bao có thể trực tiếp gửi văn bản đề nghị Tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghĩa vụ của người nhận 1. Trước khi chấp nhận chữ ký số của người ký, người nhận phải kiểm tra những thông tin sau: a) Hiệu lực, phạm vi sử dụng, giới hạn trách nhiệm chứng thư số của người ký và chữ ký số của Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số; b) Chữ ký số phải được tạo bởi khóa bí mật tương ứng với khóa công khai trên chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công thương đăng ký một trong các thủ tục sau: a) Cấp chứng thư số (quy định tại Điều 12 của Thông tư này); b) Gia hạn chứng thư số (quy định tại Điều 13 của Thông tư này); c) Thay đổi cặp khóa (quy định tại Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự đăng ký sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số qua mạng Internet 1. Tổ chức, cá nhân phải khai báo các thông tin vào phần mềm do Bộ Công thương cung cấp và gửi dữ liệu điện tử về Bộ Công thương. Hồ sơ nộp qua mạng Internet bao gồm: a) Bản khai điện tử yêu cầu đăng ký sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cấp chứng thư số 1. Điều kiện đề nghị cấp chứng thư số: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau: a) Điều kiện chung: - Thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 2 Thông tư này; - Chấp thuận tuân thủ các quy định đối với thuê bao tại Thông tư này. b) Điều kiện bổ sung đối với các đối tượng quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Gia hạn chứng thư số 1. Thủ tục gia hạn chứng thư số: a) Chứng thư số được đề nghị gia hạn phải đảm bảo còn thời hạn sử dụng ít nhất là 30 ngày; b) Tổ chức, cá nhân gia hạn chứng thư số có thể khai báo trực tuyến qua mạng Internet hoặc nộp tại trụ sở Bộ Công thương (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) giấy đề nghị gia hạn chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thay đổi cặp khóa 1. Điều kiện thay đổi cặp khóa: a) Có yêu cầu thay đổi cặp khóa của thuê bao và phải đảm bảo thời hạn sử dụng còn lại của chứng thư số ít nhất là 30 (ba mươi) ngày; b) Tổ chức, cá nhân muốn thay đổi cặp khóa có thể khai báo trực tuyến qua mạng Internet hoặc nộp tại trụ sở Bộ Công thương (trực tiếp hoặc qua đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tạm dừng, thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số của thuê bao bị tạm dừng trong các trường hợp sau: a) Tổ chức, cá nhân muốn tạm dừng chứng thư số có thể khai báo trực tuyến qua mạng Internet hoặc nộp tại trụ sở Bộ Công thương (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) văn bản yêu cầu từ thuê bao, có xác nhận của tổ chức quản lý thuê b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khôi phục chứng thư số 1. Chứng thư số khôi phục trong các trường hợp sau: a) Theo yêu cầu bằng văn bản từ phía các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; b) Tổ chức, cá nhân muốn khôi phục chứng thư số có thể khai báo trực tuyến qua mạng Internet hoặc nộp tại trụ sở Bộ Công thương (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) văn bản yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp Việc xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến việc thực hiện Thông tư này được thực hiện theo quy định của Nghị định chữ ký số và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc chấp hành Thông tư này của các đơn vị thuộc Bộ Công thương và các tổ chức khác có sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công thương; b) Đảm bảo sự hoạt động ổn định, an toàn, liên tục của hệ thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2011 và thay thế Quyết định số 40/2008/QĐ-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2008 về việc ban hành Thông tư quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công thương.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công Thương
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2011 và thay thế Quyết định số 40/2008/QĐ-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2008 về việc ban hành Thông tư quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch...
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công Thương
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2011 và thay thế Quyết định số 40/2008/QĐ-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2008 về việc ban hành Thông tư quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch...
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công Thương
Left
Điều 20.
Điều 20. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Công thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections