Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 3 năm 2010 quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện theo chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ. 1. Điểm b khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 5. Giai đoạn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này quy định thực hiện quy trình bố trí, ổn định dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn cả...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 3 năm 2010 quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện theo chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006...
  • 1. Điểm b khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 5. Giai đoạn chuẩn bị bố trí, ổn định dân cư
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Thông tư này quy định thực hiện quy trình bố trí, ổn định dân cư các vùng:
  • thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 3 năm 2010 quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện theo chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006...
  • 1. Điểm b khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 5. Giai đoạn chuẩn bị bố trí, ổn định dân cư
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này quy định thực hiện quy trình bố trí, ổn định dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II Thông tư 75/2008/TT-BNN ngày 23/6/2008 của Bộ trưởng Bộ NN & PTNT hướng dẫn tổ chức phong trào thi đua và xét khen thưởng hàng năm trong ngành nông nghiệp và PTNT 1. Mục II được sửa đổi, bổ sung như sau: “II. Trình tự, thủ tục xét khen thưởng 1. Thực hiện Quy trình xét duyệt khen thưởng theo tiêu chuẩn I...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi Điều 7 Quy chế Xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định 89/2008/QĐ-BNN ngày 25 tháng 08 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức phong trào thi đua và xét Khen thưởng hàng năm trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giai đoạn tiếp nhận bố trí, ổn định dân cư 1. Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của nơi đến a) Kiểm tra danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư theo từng đối tượng. b) Lập biên bản giao nhận hộ bố trí, ổn định dân cư thực đến vùng dự án. c) Phối hợp với chủ dự án bố trí các hộ bố trí, ổn định dân cư vào khu tái...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Điều 7 Quy chế Xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định 89/2008/QĐ-BNN ngày 25 tháng 08 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v...
  • 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 7. Hồ sơ và thời gian xét tặng
Added / right-side focus
  • Điều 7. Giai đoạn tiếp nhận bố trí, ổn định dân cư
  • 1. Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của nơi đến
  • b) Lập biên bản giao nhận hộ bố trí, ổn định dân cư thực đến vùng dự án.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điều 7 Quy chế Xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định 89/2008/QĐ-BNN ngày 25 tháng 08 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v...
  • 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 7. Hồ sơ và thời gian xét tặng
Rewritten clauses
  • Left: a) Tờ trình kèm theo Danh sách trích ngang các cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của Thủ trưởng đơn vị (Phụ lục 1). Right: a) Kiểm tra danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư theo từng đối tượng.
Target excerpt

Điều 7. Giai đoạn tiếp nhận bố trí, ổn định dân cư 1. Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của nơi đến a) Kiểm tra danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư theo từng đối tượng. b) Lập biên bản giao nhận h...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy chế quản lý đề tài, dự án nghiên cứu khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN, ngày 15 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Khoản 4, khoản 5 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 10. Tuyển chọ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương (nơi đi và nơi đến) là các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan thường trực Chương trình bố trí dân cư cấp tỉnh) có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị liên quan để chỉ đạo, hướng dẫn t...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy chế quản lý đề tài, dự án nghiên cứu khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN, ngày 15 tháng 5 năm 2...
  • Khoản 4, khoản 5 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 10. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương
  • Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương (nơi đi và nơi đến) là các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan thường trực Chương trình bố trí dân cư cấp tỉnh) có trách nhiệm...
  • Quản lý Nhà nước về bố trí, ổn định dân cư và tổ chức triển khai thực hiện các dự án quy hoạch, bố trí dân cư trên địa bàn lãnh thổ, đồng thời là đầu mối giải quyết chế độ hỗ trợ về chính sách bố t...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy chế quản lý đề tài, dự án nghiên cứu khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN, ngày 15 tháng 5 năm 2...
  • Khoản 4, khoản 5 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 10. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương (nơi đi và nơi đến) là các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan t...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, công nghệ và Môi trường, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTG ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện quy trình bố trí ổn định dân cư 1. Quy trình bố trí, ổn định dân cư là hệ thống những quy định có tính pháp lý được áp dụng trong việc tổ chức thực hiện các Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Quy trình bố trí, ổn định dân cư là căn cứ phá...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng quy trình bố trí, ổn định dân cư 1. Đối tượng áp dụng quy trình bố trí, ổn định dân cư là hộ gia đình thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 193/2006//QĐ-TTg ngày 24/8/2006 (gọi tắt là QĐ 193/2006//QĐ-TTg), số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 (gọi tắt là QĐ 78/2008/QĐ-TTg...
Điều 4. Điều 4. Các hình thức bố trí, ổn định dân cư 1. Theo hình thức tổ chức: có 2 loại a) Bố trí, ổn định tập trung: là hình thức bố trí do chính quyền địa phương tổ chức cho các hộ thuộc đối tượng tại khoản 1, mục 3, Phần I của Quy trình này đến vùng dự án, theo kế hoạch hàng năm. b) Bố trí, ổn định xen ghép: là hình thức bố trí các hộ thu...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Giai đoạn chuẩn bị bố trí, ổn định dân cư 1. Công tác tuyên truyền, vận động Cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư của địa phương phối hợp với các cấp chính quyền địa phương nơi đi và nơi đến: a) Tuyên truyền, vận động kết hợp phổ biến chủ trương, chính sách bố trí, ổn định dân cư cho các hộ ở những vùng: thiên ta...
Điều 6. Điều 6. Giai đoạn di chuyển Cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư địa phương nơi đi có trách nhiệm xây dựng phương án bố trí, ổn định dân cư, phối hợp với chính quyền địa phương nơi đi tổ chức di chuyển an toàn về người, tài sản cho các hộ bố trí, ổn định dân cư từ nơi ở cũ đến nơi định cư mới.