Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án; yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 1. Cơ quan được thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm gồm: a) Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm a) Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm áp dụng tại các Trung tâm Đăng ký và tại các Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam được quy định như sau: Số TT...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 12, Điều 1, Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành mức thu, mức trích, cơ quan thu và đối tượng miễn giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên
  • 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
  • a) Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm áp dụng tại các Trung tâm Đăng ký và tại các Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam được quy định như sau:
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 12, Điều 1, Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành mức thu, mức trích, cơ quan t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên
  • 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
  • a) Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm áp dụng tại các Trung tâm Đăng ký và tại các Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam được quy định như sau:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 12, Điều 1, Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành mức thu, mức trích, cơ quan thu và đối tư...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên là các khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu phí,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên
  • Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên là các khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
  • Cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên là các khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
  • Cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được như sau:
  • 1. Đối với các Trung tâm Đăng ký
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên Right: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 07 năm 2011. Trường hợp Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa ban hành các quy định về phí, lệ phí theo thẩm quyền quy định tại Thông tư này thì các cơ quan thu phí, lệ phí quy định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 2 được tạm thời...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 07 năm 2011.
  • Trường hợp Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa ban hành các quy định về phí, lệ phí theo thẩm quyền quy định tại Thông tư này thì các cơ quan thu phí, lệ phí quy định tại đ...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan,...
  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 07 năm 2011.
  • Trường hợp Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa ban hành các quy định về phí, lệ phí theo thẩm quyền quy định tại Thông tư này thì các cơ quan thu phí, lệ phí quy định tại đ...
Rewritten clauses
  • Left: phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Right: Về lệ phí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và c...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về lệ phí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về lệ phí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về lệ phí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH THU PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 3. Điều 3. Đối tượng đăng ký giao dịch bảo đảm 1. Các trường hợp phải đăng ký giao dịch bảo đảm a) Thế chấp quyền sử dụng đất. b) Thế chấp tài sản gắn liền với đất. c) Thế chấp rừng sản xuất là rừng trồng. d) Các trường hợp khác pháp luật có quy định phải đăng ký giao dịch bảo đảm. 2. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo...
Điều 4. Điều 4. Các trường hợp không thu lệ phí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 1. Không áp dụng thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp sau đây: a) Các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký giao dịch bảo đảm để vay vốn tại tổ chức tín dụng để sản xuất, kinh doanh thì không phải nộp lệ phí đăng ký...
Điều 5. Điều 5. Mức thu lệ phí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, cụ thể như sau: a) Đăng ký giao dịch bảo đảm: Mức thu là 80.000 đồng/hồ sơ. b) Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: Mức thu là 70.000 đồng/hồ sơ. c) Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch b...