Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 41
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về khí tượng hàng không dân dụng

Open section

Tiêu đề

Quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Quy định về khí tượng hàng không dân dụng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nội dung dịch vụ khí tượng hàng không; cung cấp, sử dụng dịch vụ khí tượng hàng không; hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị khí tượng, phương tiện thông tin liên lạc; cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không, nhân viên khí tượng hàng không; trách nhiệm của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu.
  • 2. Thông tư này không áp dụng đối với:
  • a) Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về nội dung dịch vụ khí tượng hàng không
  • cung cấp, sử dụng dịch vụ khí tượng hàng không
  • hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị khí tượng, phương tiện thông tin liên lạc
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy ước viết tắt Trong Thông tư này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. ACC (Area Control Center): Trung tâm kiểm soát đường dài. 2. ADS (Automatic Dependent Surveillance): Giám sát phụ thuộc tự động. 3. AD WRNG (Aerodrome Warning): Điện văn cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay. 4. AFTN (Aeronautical Fixed T...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy ước viết tắt
  • Trong Thông tư này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. ACC (Area Control Center): Trung tâm kiểm soát đường dài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Báo cáo từ tàu bay (Airep) : Bản báo cáo từ một tàu bay đang bay tuân theo các yêu cầu về báo cáo vị trí, tình trạng hoạt động hoặc điều kiện khí tượng. 2. Bản đồ cao không – Bản đồ mặt đẳng áp (AT) : Bản đồ thời tiết tại các mặt đẳng áp tiêu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (sau đây gọi tắt là xe) bao gồm: a) Các loại xe được quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phân loại phương tiện giao thông đường bộ và dấu hiệu nhận biết xe cơ giới sử dụng năng lượng sạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (sau đây gọi tắt là xe) bao gồm:
  • a) Các loại xe được quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phân loại phương tiện giao thông đường bộ và dấu hiệu nhận biết xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lư...
  • b) Ô tô sát xi được quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hàn...
Removed / left-side focus
  • 1. Báo cáo từ tàu bay (Airep) : Bản báo cáo từ một tàu bay đang bay tuân theo các yêu cầu về báo cáo vị trí, tình trạng hoạt động hoặc điều kiện khí tượng.
  • 2. Bản đồ cao không – Bản đồ mặt đẳng áp (AT) : Bản đồ thời tiết tại các mặt đẳng áp tiêu chuẩn có ghi các số liệu khí tượng quan trắc được tại mặt đẳng áp đó.
  • 3. Bản đồ dự báo thời tiết (Prognostic weather chart) : Bản đồ ghi các yếu tố khí tượng mà nhân viên dự báo khí tượng dự báo sẽ xảy ra trong khoảng thời gian nhất định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích thuật ngữ Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 1

MỤC 1 QUAN TRẮC VÀ BÁO CÁO KHÍ TƯỢNG

Open section

Mục 1

Mục 1 XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Removed / left-side focus
  • QUAN TRẮC VÀ BÁO CÁO KHÍ TƯỢNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung 1. Trạm quan trắc khí tượng hàng không được thiết lập tại cảng hàng không, sân bay, có nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hiện tượng thời tiết tại khu vực cảng hàng không, sân bay; lập các báo cáo thời tiết phục vụ cho tàu bay cất hạ cánh và cho các hoạt động khai thác hàng không khác. Quan trắc và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục thực hiện 1. Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra Người nhập khẩu lập 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này và nộp trực tuyến thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (nộp hồ sơ điện tử). Trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật (sau đây gọi tắt là trường hợp bất khả kháng),...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục thực hiện
  • 1. Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra
  • Người nhập khẩu lập 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này và nộp trực tuyến thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (nộp hồ sơ điện tử).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định chung
  • 1. Trạm quan trắc khí tượng hàng không được thiết lập tại cảng hàng không, sân bay, có nhiệm vụ quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, hiện tượng thời tiết tại khu vực cảng hàng không, sân bay
  • lập các báo cáo thời tiết phục vụ cho tàu bay cất hạ cánh và cho các hoạt động khai thác hàng không khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quan trắc và báo cáo 1. Quan trắc gió bề mặt: a) Hướng và tốc độ gió ghi trong bản tin là giá trị thực ở độ cao 10 mét so với bề mặt đường cất hạ cánh; b) Giá trị gió đo được đặc trưng dọc đường cất hạ cánh sử dụng cho tàu bay cất cánh; giá trị gió đo được tại khu vực tiếp đất sử dụng cho tàu bay hạ cánh; giá trị gió đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký kiểm tra 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra xe nhập khẩu gồm có các tài liệu sau: a) Bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu theo mẫu quy định tại mục I của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản thông tin xe nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đăng ký kiểm tra
  • 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra xe nhập khẩu gồm có các tài liệu sau:
  • a) Bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu theo mẫu quy định tại mục I của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung quan trắc và báo cáo
  • 1. Quan trắc gió bề mặt:
  • a) Hướng và tốc độ gió ghi trong bản tin là giá trị thực ở độ cao 10 mét so với bề mặt đường cất hạ cánh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quan trắc, báo cáo thời tiết từ tàu bay 1. Tàu bay đang thực hiện cất hạ cánh ở các cảng hàng không, sân bay và tàu bay đang bay trong vùng trách nhiệm của CSCCDV không lưu có trách nhiệm thực hiện quan trắc, báo cáo thường lệ và đặc biệt như sau: a) Quan trắc, báo cáo thường lệ từ tàu bay được thực hiện tại các điểm báo cáo kh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương thức kiểm tra 1. Kiểm tra, thử nghiệm xe mẫu Phương thức này áp dụng đối với lô xe cơ giới chưa qua sử dụng (trừ trường hợp quy định tại khoản 4 của Điều này và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ hoạt động trên đường chuyên dùng, đường nội bộ) và thuộc một trong các trường hợp sau: a) Thuộc kiểu loại xe nhập khẩu lần đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương thức kiểm tra
  • 1. Kiểm tra, thử nghiệm xe mẫu
  • Phương thức này áp dụng đối với lô xe cơ giới chưa qua sử dụng (trừ trường hợp quy định tại khoản 4 của Điều này và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ hoạt động trên đường chuyên dùng, đường nội...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quan trắc, báo cáo thời tiết từ tàu bay
  • 1. Tàu bay đang thực hiện cất hạ cánh ở các cảng hàng không, sân bay và tàu bay đang bay trong vùng trách nhiệm của CSCCDV không lưu có trách nhiệm thực hiện quan trắc, báo cáo thường lệ và đặc biệ...
  • a) Quan trắc, báo cáo thường lệ từ tàu bay được thực hiện tại các điểm báo cáo không lưu/khí tượng (ATS/MET) trên đường bay và trong giai đoạn lấy độ cao;
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 2

MỤC 2 DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO THỜI TIẾT

Open section

Mục 2

Mục 2 PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI
Removed / left-side focus
  • DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO THỜI TIẾT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định chung CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý cung cấp dịch vụ dự báo, cảnh báo thời tiết phục vụ hoạt động hàng không dân dụng; phạm vi không gian trách nhiệm để lập bản tin dự báo, cảnh báo thời t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung kiểm tra Đối với phương thức kiểm tra, thử nghiệm xe mẫu, nội dung kiểm tra bao gồm: a) Kiểm tra sự phù hợp giữa các tài liệu trong hồ sơ đăng ký kiểm tra; b) Kiểm tra tình trạng số khung, số động cơ của các xe trong lô hàng và đối chiếu với danh sách số khung, số động cơ trong hồ sơ đăng ký kiểm tra; c) Xác định các k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung kiểm tra
  • Đối với phương thức kiểm tra, thử nghiệm xe mẫu, nội dung kiểm tra bao gồm:
  • a) Kiểm tra sự phù hợp giữa các tài liệu trong hồ sơ đăng ký kiểm tra;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định chung
  • CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý cung cấp dịch vụ dự báo, cảnh báo t...
  • phạm vi không gian trách nhiệm để lập bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết bao gồm không gian bao phủ các cảng hàng không, sân bay và trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết Các bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết bao gồm: 1. Dự báo thời tiết cảng hàng không, sân bay (TAF, TAF AMD). 2. Dự báo hạ cánh. 3. Dự báo cất cánh. 4. Dự báo thời tiết đường bay và khu vực bay. 5. Thông báo SIGMET. 6. Cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay (AD WRNG). 7. Cảnh báo hiện tượn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đánh giá đảm bảo chất lượng đối với nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô của doanh nghiệp sản xuất ô tô nước ngoài 1. Nội dung đánh giá: Cơ quan chứng nhận thực hiện đánh giá đảm bảo chất lượng đối với nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô của doanh nghiệp sản xuất ô tô nước ngoài (đánh giá COP) theo đề nghị của người nhập khẩu, bao gồm các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đánh giá đảm bảo chất lượng đối với nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô của doanh nghiệp sản xuất ô tô nước ngoài
  • 1. Nội dung đánh giá:
  • Cơ quan chứng nhận thực hiện đánh giá đảm bảo chất lượng đối với nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô của doanh nghiệp sản xuất ô tô nước ngoài (đánh giá COP) theo đề nghị của người nhập khẩu, bao gồm cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết
  • Các bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết bao gồm:
  • 1. Dự báo thời tiết cảng hàng không, sân bay (TAF, TAF AMD).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Dự báo thời tiết cảng hàng không, sân bay (TAF, TAF AMD) 1. CSCCDV khí tượng tạii cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm lập và phát hành các bản tin dự báo TAF, TAF AMD. 2. Thời gian phát hành và hiệu lực của các bản tin dự báo TAF cho cảng hàng không quốc tế được quy định như sau: a) Dự báo TAF có hiệu lực 24 giờ hoặc 30 giờ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra Người nhập khẩu lập 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này và nộp trực tuyến thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (nộp hồ sơ điện tử). Trường hợp bất khả kháng, người nhập khẩu nộp hồ sơ giấy cho cơ quan chứng nhận theo các địa chỉ công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện
  • Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra
  • Người nhập khẩu lập 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này và nộp trực tuyến thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (nộp hồ sơ điện tử).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Dự báo thời tiết cảng hàng không, sân bay (TAF, TAF AMD)
  • 1. CSCCDV khí tượng tạii cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm lập và phát hành các bản tin dự báo TAF, TAF AMD.
  • 2. Thời gian phát hành và hiệu lực của các bản tin dự báo TAF cho cảng hàng không quốc tế được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Dự báo hạ cánh 1. CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, cảng hàng không sân bay nội địa có trách nhiệm lập bản tin dự báo TREND để phục vụ tàu bay hạ cánh. 2. Nội dung, hình thức và các chỉ tiêu dự báo các yếu tố thời tiết thay đổi trong bản tin dự báo TREND theo quy định báo cáo bản tin thời tiết thường lệ, đặc biệt v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đăng ký kiểm tra 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra phụ tùng nhập khẩu gồm có các tài liệu sau: a) Bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng nhập khẩu theo mẫu quy định tại mục II của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản thông tin về phụ tùng theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ đăng ký kiểm tra
  • 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra phụ tùng nhập khẩu gồm có các tài liệu sau:
  • a) Bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng nhập khẩu theo mẫu quy định tại mục II của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Dự báo hạ cánh
  • 1. CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, cảng hàng không sân bay nội địa có trách nhiệm lập bản tin dự báo TREND để phục vụ tàu bay hạ cánh.
  • 2. Nội dung, hình thức và các chỉ tiêu dự báo các yếu tố thời tiết thay đổi trong bản tin dự báo TREND theo quy định báo cáo bản tin thời tiết thường lệ, đặc biệt và kỹ năng thực hành khí tượng hàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Dự báo cất cánh CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm lập bản tin dự báo cất cánh theo yêu cầu của tổ lái và nhân viên điều độ, khai thác bay của hãng hàng không để phục vụ tàu bay cất cánh. CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không, sân bay nội địa phối hợp với CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế liê...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung đánh giá đảm bảo chất lượng đối với nhà máy sản xuất của doanh nghiệp sản xuất phụ tùng nước ngoài 1. Nội dung đánh giá: Cơ quan chứng nhận thực hiện đánh giá đảm bảo chất lượng đối với doanh nghiệp sản xuất phụ tùng nước ngoài (đánh giá COP) theo thời gian do người nhập khẩu đề nghị, bao gồm các nội dung: a) Kiểm tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung đánh giá đảm bảo chất lượng đối với nhà máy sản xuất của doanh nghiệp sản xuất phụ tùng nước ngoài
  • 1. Nội dung đánh giá:
  • Cơ quan chứng nhận thực hiện đánh giá đảm bảo chất lượng đối với doanh nghiệp sản xuất phụ tùng nước ngoài (đánh giá COP) theo thời gian do người nhập khẩu đề nghị, bao gồm các nội dung:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Dự báo cất cánh
  • CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm lập bản tin dự báo cất cánh theo yêu cầu của tổ lái và nhân viên điều độ, khai thác bay của hãng hàng không để phục vụ tàu bay cất cánh.
  • CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không, sân bay nội địa phối hợp với CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế liên quan để lập bản tin dự báo cất cánh khi có yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Dự báo thời tiết trên đường bay và khu vực bay Dự báo điều kiện thời tiết trên đường bay và khu vực bay gồm các tin tức dự báo gió trên cao, nhiệt độ trên cao, các hiện tượng thời tiết nguy hiểm trên đường bay, mây đối lưu. Trên cơ sở các số liệu dự báo nhận được từ trung tâm WAFC, CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Số liên phát hành và thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ chất lượng 1. Trường hợp hồ sơ giấy, các liên được cấp như sau: a) Đối với giấy chứng nhận hoặc thông báo miễn cấp cho xe: liên lưu, liên sử dụng để giải quyết thủ tục hải quan, liên sử dụng để thu lệ phí trước bạ và đăng ký xe hoặc để giải quyết các thủ tục khác khi có yêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Số liên phát hành và thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ chất lượng
  • 1. Trường hợp hồ sơ giấy, các liên được cấp như sau:
  • a) Đối với giấy chứng nhận hoặc thông báo miễn cấp cho xe:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Dự báo thời tiết trên đường bay và khu vực bay
  • Dự báo điều kiện thời tiết trên đường bay và khu vực bay gồm các tin tức dự báo gió trên cao, nhiệt độ trên cao, các hiện tượng thời tiết nguy hiểm trên đường bay, mây đối lưu.
  • Trên cơ sở các số liệu dự báo nhận được từ trung tâm WAFC, CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế sẽ lập và cung cấp các bản tin dự báo đường bay và khu vực bay cho tổ lái, CSCCDV không lưu v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay (AD WRNG) 1. Cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay là thông báo ngắn gọn về điều kiện khí tượng nguy hiểm đến tàu bay, hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị đang ở mặt đất và dịch vụ cảng hàng không, sân bay. 2. CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm phát c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định về cấp đổi, cấp lại bản giấy đối với Chứng chỉ chất lượng 1. Bản giấy của Chứng chỉ chất lượng được cấp đổi trong trường hợp bị hỏng, cấp lại trong trường hợp bị mất hoặc hết hiệu lực hoặc thay đổi nội dung thông tin về tên, địa chỉ liên quan đến người nhập khẩu. 2. Người nhập khẩu gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định về cấp đổi, cấp lại bản giấy đối với Chứng chỉ chất lượng
  • 1. Bản giấy của Chứng chỉ chất lượng được cấp đổi trong trường hợp bị hỏng, cấp lại trong trường hợp bị mất hoặc hết hiệu lực hoặc thay đổi nội dung thông tin về tên, địa chỉ liên quan đến người nh...
  • Người nhập khẩu gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại bằng hình thức trực tuyến thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay (AD WRNG)
  • 1. Cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay là thông báo ngắn gọn về điều kiện khí tượng nguy hiểm đến tàu bay, hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị đang ở mặt đất và dịch vụ cảng hàng không, s...
  • CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm phát cảnh báo thời tiết (AD WRNG) cho cảng hàng không quốc tế đó và cảng hàng không, sân bay nội địa liên quan khi xuất hiện hoặc dự báo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cảnh báo hiện tượng gió đứt tầng thấp (WS WRNG) 1. Cảnh báo hiện tượng gió đứt tầng thấp là thông báo ngắn gọn về sự xuất hiện hay dự kiến sẽ xuất hiện gió đứt trong phạm vi giữa bề mặt đường cất hạ cánh và độ cao 500 mét; hiện tượng gió đứt có khả năng ảnh hưởng xấu đến tàu bay đang hoạt động trong giai đoạn cất cánh lấy độ c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định về đ ình chỉ, thu hồi Chứng chỉ chất lượng 1. Cơ quan chứng nhận đình chỉ hiệu lực của giấy chứng nhận cấp cho kiểu loại phụ tùng nhập khẩu và thông báo tới người nhập khẩu, cơ quan hải quan cửa khẩu thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc bằng văn bản nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Thông báo kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định về đ ình chỉ, thu hồi Chứng chỉ chất lượng
  • Cơ quan chứng nhận đình chỉ hiệu lực của giấy chứng nhận cấp cho kiểu loại phụ tùng nhập khẩu và thông báo tới người nhập khẩu, cơ quan hải quan cửa khẩu thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia h...
  • a) Thông báo kết quả đánh giá COP hết hiệu lực nhưng người nhập khẩu không cung cấp được một trong các tài liệu sau: thông báo kết quả đánh giá COP của chu kỳ mới, đạt yêu cầu
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cảnh báo hiện tượng gió đứt tầng thấp (WS WRNG)
  • 1. Cảnh báo hiện tượng gió đứt tầng thấp là thông báo ngắn gọn về sự xuất hiện hay dự kiến sẽ xuất hiện gió đứt trong phạm vi giữa bề mặt đường cất hạ cánh và độ cao 500 mét
  • hiện tượng gió đứt có khả năng ảnh hưởng xấu đến tàu bay đang hoạt động trong giai đoạn cất cánh lấy độ cao, hoặc tàu bay đang vòng lượn vào tiếp cận hạ cánh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thông báo SIGMET CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý phải tổ chức theo dõi, giám sát thời tiết trong vùng trời trách nhiệm liên tục 24/24 giờ, kịp thời phát hiện và thông báo SIGMET về các điều kiện thời tiết nguy hiểm SIGMET cho tổ lái thông qua đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định chung về tiêu thụ năng lượng, dán nhãn năng lượng xe cơ giới 1. Người nhập khẩu phải công khai mức tiêu thụ năng lượng của xe cơ giới. Việc công khai mức tiêu thụ năng lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với các thông tin, mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe đã được chứng nhận; b) Đăng tải thông tin về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định chung về tiêu thụ năng lượng, dán nhãn năng lượng xe cơ giới
  • 1. Người nhập khẩu phải công khai mức tiêu thụ năng lượng của xe cơ giới. Việc công khai mức tiêu thụ năng lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Phù hợp với các thông tin, mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe đã được chứng nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thông báo SIGMET
  • CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý phải tổ chức theo dõi, giám sát thời tiết trong vùng trời trách nhiệm liên tục 24...
  • 1. Trung tâm kiểm soát đường dài (ACC);
left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 KHAI THÁC, TRAO ĐỔI SỐ LIỆU KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khai thác, trao đổi số liệu khí tượng hàng không 1. CSCCDV khí tượng cảng hàng không quốc tế, CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý phải có đủ hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị khí tượng, phương tiện thông tin liên lạc để khai thác, trao đổi số l...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra, giám sát việc dán nhãn năng lượng xe cơ giới 1. Cơ quan chứng nhận tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện dán nhãn năng lượng như sau: a) Hàng năm, lập kế hoạch và thực hiện kiểm tra việc tuân thủ về công khai thông tin mức tiêu thụ năng lượng và thực hiện dán nhãn của người nhập khẩu, kinh doanh xe nhập khẩu; b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Kiểm tra, giám sát việc dán nhãn năng lượng xe cơ giới
  • 1. Cơ quan chứng nhận tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện dán nhãn năng lượng như sau:
  • a) Hàng năm, lập kế hoạch và thực hiện kiểm tra việc tuân thủ về công khai thông tin mức tiêu thụ năng lượng và thực hiện dán nhãn của người nhập khẩu, kinh doanh xe nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Khai thác, trao đổi số liệu khí tượng hàng không
  • CSCCDV khí tượng cảng hàng không quốc tế, CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý phải có đủ hệ thống kỹ thuật, trang bị,...
  • 2. Số liệu khí tượng để dự báo, cảnh báo thời tiết bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Khai thác, sử dụng số liệu, sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu (WAFS) 1. CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý có trách nhiệm thu, nhận sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu WAFS từ hệ thống SADIS hoặc ISCS,...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hàng hóa thuộc diện phải triệu hồi Hàng hóa thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP phải triệu hồi trong trường hợp sau: 1. Hàng hóa triệu hồi theo công bố của nhà sản xuất; 2. Hàng hóa triệu hồi theo yêu cầu của cơ quan chứng nhận. Việc yêu cầu triệu hồi của cơ quan chứng nhận được thực hiện trên cơ sở bằng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hàng hóa thuộc diện phải triệu hồi
  • Hàng hóa thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP phải triệu hồi trong trường hợp sau:
  • 1. Hàng hóa triệu hồi theo công bố của nhà sản xuất;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Khai thác, sử dụng số liệu, sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu (WAFS)
  • CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý có trách nhiệm thu, nhận sản phẩm d...
  • a) Dự báo gió và nhiệt độ trên cao tại các mực bay FL050, 100, 140, 180, 240, 300, 340, 390, 450 và 530 theo yêu cầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trao đổi số liệu OPMET 1. CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý thực hiện trao đổi số liệu OPMET 24/24 giờ. Trạm quan trắc khí tượng tại cảng hàng không, sân bay nội địa phải trao đổi số liệu OPMET với CS...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Cách thức thực hiện việc triệu hồi 1. Đối với người nhập khẩu Trường hợp hàng hóa đã đưa ra thị trường có lỗi kỹ thuật phải triệu hồi, người nhập khẩu phải thực hiện các công việc sau đây: a) Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo triệu hồi từ nhà sản xuất hoặc từ cơ quan chứng nhận, người nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Cách thức thực hiện việc triệu hồi
  • 1. Đối với người nhập khẩu
  • Trường hợp hàng hóa đã đưa ra thị trường có lỗi kỹ thuật phải triệu hồi, người nhập khẩu phải thực hiện các công việc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trao đổi số liệu OPMET
  • CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý thực hiện trao đổi số liệu OPMET 24...
  • Trạm quan trắc khí tượng tại cảng hàng không, sân bay nội địa phải trao đổi số liệu OPMET với CSCCDV khí tượng liên quan.
left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 THU THẬP, LƯU TRỮ, THỐNG KÊ, PHÁT HÀNH SỐ LIỆU KHÍ TƯỢNG, SỐ LIỆU KHÍ HẬU HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thu thập, lưu trữ số liệu khí tượng hàng không 1. CSCCDV khí tượng hàng không có trách nhiệm thu thập, lưu trữ số liệu khí tượng theo quy định. 2. Trạm quan trắc khí tượng tại cảng hàng không, sân bay thực hiện lưu trữ: a) Thời hạn lâu dài sổ ghi số liệu quan trắc và báo cáo thời tiết METAR; b) Thời hạn 24 tháng sổ ghi các điệ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của người nhập khẩu 1. Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác, hợp lệ và hợp pháp của các hồ sơ tài liệu đã cung cấp cho cơ quan chứng nhận. 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với hàng hóa do mình nhập khẩu theo quy định của pháp luật. 3. Bảo đảm giữ nguyên trạng hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của người nhập khẩu
  • 1. Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác, hợp lệ và hợp pháp của các hồ sơ tài liệu đã cung cấp cho cơ quan chứng nhận.
  • 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với hàng hóa do mình nhập khẩu theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thu thập, lưu trữ số liệu khí tượng hàng không
  • 1. CSCCDV khí tượng hàng không có trách nhiệm thu thập, lưu trữ số liệu khí tượng theo quy định.
  • 2. Trạm quan trắc khí tượng tại cảng hàng không, sân bay thực hiện lưu trữ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thống kê số liệu khí hậu hàng không 1. Số liệu khí hậu hàng không gồm bảng số liệu và bảng tổng kết khí hậu của cảng hàng không, sân bay Việt Nam, đường bay, trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý; các số liệu này được thống kê dựa trên chuỗi số liệu quan trắc liên tục tại một...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan chứng nhận 1. Phát hành, quản lý Chứng chỉ chất lượng và chịu trách nhiệm về kết quả chứng nhận. 2. Thực hiện kiểm tra đột xuất lô hàng hóa nhập khẩu khi phát hiện hoặc có khiếu nại, tố cáo về chất lượng hàng hóa nhập khẩu, về vi phạm liên quan đến dán nhãn tiêu thụ năng lượng. 3. Thông báo tới cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan chứng nhận
  • 1. Phát hành, quản lý Chứng chỉ chất lượng và chịu trách nhiệm về kết quả chứng nhận.
  • 2. Thực hiện kiểm tra đột xuất lô hàng hóa nhập khẩu khi phát hiện hoặc có khiếu nại, tố cáo về chất lượng hàng hóa nhập khẩu, về vi phạm liên quan đến dán nhãn tiêu thụ năng lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thống kê số liệu khí hậu hàng không
  • 1. Số liệu khí hậu hàng không gồm bảng số liệu và bảng tổng kết khí hậu của cảng hàng không, sân bay Việt Nam, đường bay, trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Vi...
  • các số liệu này được thống kê dựa trên chuỗi số liệu quan trắc liên tục tại một vị trí tối thiểu từ 05 năm trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Phát hành số liệu khí hậu hàng không CSCCDV khí tượng cảng hàng không quốc tế, CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý được phép phát hành các loại số liệu khí hậu hàng không.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quy định chuyển tiếp 1. Chứng chỉ chất lượng đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực có giá trị sử dụng đến hết thời hạn ghi trên chứng chỉ chất lượng. 2. Kiểu loại xe đã được cấp giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu hoặc công bố mức tiêu thụ năng lượng theo quy định trước ngày Thông tư này có hiệu lực được sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Chứng chỉ chất lượng đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực có giá trị sử dụng đến hết thời hạn ghi trên chứng chỉ chất lượng.
  • Kiểu loại xe đã được cấp giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu hoặc công bố mức tiêu thụ năng lượng theo quy định trước ngày Thông tư này có hiệu lực được sử dụng mức tiêu thụ năng lượng đã được...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Phát hành số liệu khí hậu hàng không
  • CSCCDV khí tượng cảng hàng không quốc tế, CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý được phép phát hành các loại số liệu kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ SỐ LIÊN PHÁT HÀNH, THỜI HẠN HIỆU LỰC, VIỆC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI ĐỐI VỚI CHỨNG CHỈ CHẤT LƯỢNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ SỐ LIÊN PHÁT HÀNH, THỜI HẠN HIỆU LỰC, VIỆC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI ĐỐI VỚI CHỨNG CHỈ CHẤT LƯỢNG
Removed / left-side focus
  • CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quy định chung 1. Doanh nghiệp sử dụng dịch vụ khí tượng hàng không phải ký kết văn bản “Hợp đồng cung cấp dịch vụ khí tượng” với doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không theo quy định của Thông tư này và theo yêu cầu cụ thể của mỗi bên. 2. Mọi chuyến bay trước khi khởi hành từ cảng hàng không, sân bay tại V...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ các Thông tư và một số điều tại các Thông tư đã ban hành kể từ khi Thông tư này có hiệu lực thi hành, cụ thể như sau: a) Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Bãi bỏ các Thông tư và một số điều tại các Thông tư đã ban hành kể từ khi Thông tư này có hiệu lực thi hành, cụ thể như sau:
  • a) Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp sử dụng dịch vụ khí tượng hàng không phải ký kết văn bản “Hợp đồng cung cấp dịch vụ khí tượng” với doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không theo quy định của Thông t...
  • 2. Mọi chuyến bay trước khi khởi hành từ cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam phải làm thủ tục tiếp nhận các tin tức khí tượng hàng không cần thiết.
  • 3. Thủ tục cung cấp và tiếp nhận tin tức khí tượng cho mỗi chuyến bay được thực hiện giữa nhân viên khí tượng hàng không và thành viên tổ lái hoặc nhân viên điều độ, khai thác bay của hãng hàng không.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Quy định chung Right: Điều 22. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thông tin cần thiết trước khi lập kế hoạch bay 1. Để có cơ sở chuẩn bị số liệu khí tượng cần thiết cho mỗi chuyến bay, phòng thủ tục bay hoặc bộ phận kế hoạch bay tại cảng hàng không, sân bay thông báo cho CSCCDV khí tượng các thông tin chi tiết về kế hoạch bay: a) Đối với các chuyến bay thường lệ: Thông báo được gửi cho CSCCD...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cung cấp tin tức khí tượng tại cảng hàng không quốc tế 1. Tin tức khí tượng được cung cấp tại cảng hàng không quốc tế để lập kế hoạch bay bao gồm: a) Dự báo gió và nhiệt độ không khí trên cao; b) Dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm trên đường bay, độ cao đối lưu hạn (ĐLH) và dòng chảy xiết; c) Dự báo thời tiết TAF, TAF AMD t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Phương thức cung cấp dịch vụ khí tượng tại cảng hàng không quốc tế 1. Thuyết trình và tư vấn: a) Thuyết trình và tư vấn các thông tin về thời tiết được thực hiện bằng phương thức đối thoại trực tiếp hoặc bằng các phương tiện thông tin liên lạc khác giữa nhân viên khí tượng với thành viên tổ lái hoặc nhân viên điều độ, khai thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Lập và cập nhật hồ sơ khí tượng 1. Tin tức được sử dụng để lập hồ sơ khí tượng bao gồm: a) Những tin tức khí tượng mới nhất; b) Bản tin dự báo gió trên cao, nhiệt độ không khí trên cao, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm SIGWX trên đường bay, độ cao đối lưu hạn (ĐLH) và dòng chảy xiết thu nhận từ số liệu, sản phẩm dự báo th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tin tức khí tượng bổ sung tại cảng hàng không, sân bay 1. Trước khi khởi hành để tiếp tục chuyến bay từ cảng hàng không, sân bay nội địa tổ lái hoặc nhân viên điều độ, khai thác bay của hãng hàng không phải đến làm thủ tục tiếp nhận các tin tức khí tượng bổ sung tại bộ phận làm thủ tục bay của cảng hàng không, sân bay. 2. Tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Dịch vụ khí tượng cho hoạt động hàng không chung Nội dung, phương thức cung cấp dịch vụ khí tượng cho các chuyến bay hoạt động hàng không chung được quy định trong các phương thức cung cấp dịch vụ không lưu liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 CUNG CẤP DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG CHO CSCCDV KHÔNG LƯU, THÔNG BÁO TIN TỨC HÀNG KHÔNG VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Dịch vụ khí tượng cung cấp cho CSCCDV không lưu 1. CSCCDV khí tượng có trách nhiệm cung cấp dịch vụ khí tượng cho CSCCDV không lưu theo “Hợp đồng cung cấp dịch vụ khí tượng” được ký kết giữa hai bên. 2. Nội dung “Hợp đồng cung cấp dịch vụ khí tượng” quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định pháp luật về khí tượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Dịch vụ khí tượng cung cấp cho CSCCDV thông báo tin tức hàng không Dịch vụ khí tượng cung cấp cho CSCCDV thông báo tin tức hàng không bao gồm: 1. Thông báo bằng văn bản cho CSCCDV thông báo tin tức hàng không các tin tức về dịch vụ khí tượng cần công bố hay bổ sung trong tập AIP Việt Nam; nội dung thông báo được quy định trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Dịch vụ khí tượng cung cấp cho CSCCDV tìm kiếm, cứu nạn 1. CSCCDV khí tượng có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với CSCCDV tìm kiếm, cứu nạn khi được yêu cầu tham gia tìm kiếm cứu nạn tàu bay theo “Hợp đồng cung cấp dịch vụ khí tượng” được ký kết giữa hai bên. 2. Hợp đồng cung cấp dịch vụ khí tượng quy định tại khoản 1 Điều này b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Kiểm tra, giám sát dịch vụ khí tượng hàng không 1. Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra, giám sát và chấn chỉnh việc cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không của các doanh nghiệp tham gia cung cấp và sử dụng dịch vụ khí tượng; việc sử dụng dịch vụ khí tượng của tổ lái và nhân viên điều độ, khai thác bay của hãng hàng không. 2. CSCCDV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Đánh giá dịch vụ khí tượng hàng không 1. Doanh nghiệp tham gia cung cấp và sử dụng dịch vụ khí tượng, CSCCDV khí tượng, CSCCDV không lưu, hãng hàng không, tổ lái và đối tượng khác có liên quan sử dụng dịch vụ khí tượng hàng không được quyền đánh giá, nhận xét về chất lượng cung cấp dịch vụ khí tượng. 2. Nội dung đánh giá dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ CON NGƯỜI CỦA DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG, DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG XE CƠ GIỚI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG, DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG XE CƠ GIỚI
Removed / left-side focus
  • CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ CON NGƯỜI CỦA DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 HỆ THỐNG KỸ THUẬT, TRANG BỊ, THIẾT BỊ KHÍ TƯỢNG, PHƯƠNG TIỆN THÔNG TIN LIÊN LẠC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quy định chung 1. Hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị khí tượng hàng không là hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị chuyên dụng được thiết kế, chế tạo, lắp đặt theo quy định pháp luật về khí tượng. 2. Việc đảm bảo trang thiết bị khí tượng, phương tiện thông tin liên lạc cho dịch vụ khí tượng hàng không thực hiện theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị quan trắc khí tượng 1. Cấu hình kỹ thuật cơ bản của một hệ thống quan trắc khí tượng tự động bao gồm: a) Thiết bị hoặc bộ cảm ứng để đo và xác định các yếu tố khí tượng cảng hàng không, sân bay; b) Hệ thống đường truyền và xử lý các dữ liệu; c) Các thiết bị hiển thị số để khai thác như đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị khí tượng, phương tiện thông tin liên lạc để dự báo, cảnh báo thời tiết 1. CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế phải được trang bị hệ thống đo đạc, cảnh báo hiện tượng gió đứt tầng thấp, hệ thống này đo đạc hướng và tốc độ gió theo phương thẳng đứng tại khu vực cảng hàng không, sân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hệ thống quan trắc khí tượng dự phòng CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm trang bị hệ thống, thiết bị quan trắc dự phòng cơ động cho các cảng hàng không thuộc phạm vi trách nhiệm, có khả năng đo đạc các yếu tố khí tượng cơ bản (gió, tầm nhìn, độ cao trần mây, nhiệt độ không khí, điểm sương, khí áp) với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Phương tiện thông tin liên lạc cung cấp số liệu khí tượng cho CSCCDV không lưu 1. Phương tiện thông tin liên lạc cung cấp số liệu khí tượng cho đài kiểm soát tại sân bay, CSCCDV kiểm soát tiếp cận phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Phương tiện chính sử dụng cho cung cấp các dạng thông tin như số liệu quan trắc khí tượng cảng hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Đảm bảo phương tiện thông tin liên lạc để thuyết trình, tư vấn và cung cấp hồ sơ khí tượng 1. Nơi thực hiện trưng bày, thuyết trình và tư vấn thông tin thời tiết phải được trang bị phương tiện đảm bảo khả năng cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác các tin tức khí tượng cần thiết theo quy định; có các tin tức khí tượng trực qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Phương tiện thông tin liên lạc trao đổi số liệu OPMET 1. Phương tiện thông tin liên lạc trao đổi số liệu OPMET quốc tế là mạng AFTN. Trách nhiệm bảo đảm kỹ thuật được quy định như sau: a) Trạm thông tin AFTN thuộc CSCCDV thông tin, dẫn đường, giám sát có trách nhiệm bảo đảm kỹ thuật cho cổng ghép nối quốc tế, đường truyền và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Cấp giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị khí tượng hàng không 1. Hệ thống kỹ thuật, thiết bị khí tượng hàng không sau đây chỉ được đưa vào khai thác chính thức khi có Giấy phép khai thác do Cục Hàng không Việt Nam cấp: a) Hệ thống quan trắc khí tượng; b) Hệ thống đo đạc, cảnh báo hiện tượng gió đứt; c) Hệ thống ra đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ VÀ NHÂN VIÊN KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Cấp giấy phép khai thác cho CSCCDV khí tượng 1. Giấy phép khai thác CSCCDV khí tượng hàng không được cấp cho: a) CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý; b) CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế; c) Trạm quan trắc khí tượng tại cảng hàng không,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nhân viên khí tượng hàng không Nhân viên khí tượng hàng không bao gồm: 1. Nhân viên dự báo khí tượng; 2. Nhân viên quan trắc khí tượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Chức trách, nhiệm vụ của nhân viên dự báo khí tượng 1. Phân tích số liệu quan trắc khí tượng (bề mặt, cao không, ra đa, ảnh mây vệ tinh khí tượng); lập bản tin dự báo thời tiết cảng hàng không, sân bay dạng mã luật TAF; dự báo hạ cánh TREND; lập bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Chức trách, nhiệm vụ của nhân viên quan trắc khí tượng 1. Quan trắc và báo cáo điều kiện khí tượng cảng hàng không sân bay, phục vụ tàu bay cất hạ cánh. 2. Điền các bản đồ, giản đồ khí tượng theo yêu cầu của nhân viên dự báo khí tượng. 4. Thực hiện phát thanh ATIS về các thông tin có liên quan tại sân bay phục vụ tổ lái khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tiêu chuẩn nhân viên khí tượng hàng không 1. Đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên khí tượng theo quy định của pháp luật về khí tượng. 2. Đáp ứng các tiêu chuẩn về giáo dục, đào tạo nhân viên khí tượng hàng không của Tổ chức Khí tượng thế giới. 3. Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên môn về khí tượng hàng không được Cục Hàng không Việt Na...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Giấy phép nhân viên khí tượng hàng không 1. Cá nhân đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Điều 46 của Thông tư này được cấp Giấy phép nhân viên khí tượng hàng không theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về nhân viên hàng không. 2. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép nhân viên khí tượng hàng không là 03 năm. 3. Giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ VIỆC TRIỆU HỒI HÀNG HÓA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ VIỆC TRIỆU HỒI HÀNG HÓA
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG
left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam 1. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về khí tượng hàng không trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 2. Xây dựng kế hoạch phát triển lĩnh vực khí tượng hàng không trình Bộ Giao thông vận tải phê duyệt. 3. Tổ chức hệ thống và quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Hệ thống CSCCDV khí tượng và trách nhiệm của doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không 1. Hệ thống CSCCDV khí tượng hàng không dân dụng Việt Nam bao gồm: a) CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý; b) CSCCDV khí tượng tại cảng hàng kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của CSCCDV cảnh báo thời tiết trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý 1. Tổ chức theo dõi liên tục điều kiện thời tiết ảnh hưởng đến hoạt động bay trong vùng trời Việt Nam và phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý. 2. Lập và phát hành thông bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không, sân bay quốc tế 1. Tổ chức quan trắc và báo cáo thời tiết tại cảng hàng không, sân bay phục vụ tàu bay cất, hạ cánh và trao đổi bản tin quan trắc METAR với các cảng hàng không, sân bay khác; lập bản tin dự báo hạ cánh TREND. 2. Lập các bản tin dự báo thời tiết cảng hàng khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Trách nhiệm của Trạm quan trắc khí tượng tại cảng hàng không, sân bay nội địa. 1. Quan trắc và lập các bản tin báo cáo thời tiết thường lệ và đặc biệt METAR; dự báo hạ cánh TREND cung cấp cho CSCCDV khí tượng tại cảng hàng không quốc tế theo sự phân công, đài kiểm soát tại sân bay, thành viên tổ lái và nhân viên điều độ, khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ khí tượng hàng không 1. Tổ chức, cá nhân khai thác tàu bay có trách nhiệm: a) Đề xuất với Cục Hàng không Việt Nam yêu cầu sử dụng tin tức khí tượng trong nước và quốc tế đảm bảo cho hoạt động bay của mình; b) Thu nhận và chuyển kịp thời các tin tức khí tượng có thể ảnh hưởng đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Phối hợp trong việc sử dụng dịch vụ khí tượng hàng không Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ khí tượng có trách nhiệm chỉ định người duy trì mối liên hệ trực tiếp và thường xuyên với các CSCCDV khí tượng hàng không nhằm tạo điều kiện trao đổi tin tức thuận tiện, nhanh chóng và chính xác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tổ chức thực hiện Cục Hàng không Việt Nam: 1. Chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này, cập nhật nội dung khí tượng mới liên quan. 2. Tổng hợp và báo cáo Bộ Giao thông vận tải những vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện để nghiên cứu, giải quyết kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và đình chỉ, bãi bỏ Quyết định số 12/2007/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế khí tượng hàng không dân dụng. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VI Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Chương VII Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH