Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 26/2009/TT-BGTVT ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
16/2011/TT-BGTVT
Right document
Quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
26/2009/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 26/2009/TT-BGTVT ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 26/2009/TT-BGTVT ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
- Quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 26/2009/TT-BGTVT ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
Quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2009/TT-BGTVT ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung với nội dung sau đây: 1. Sửa đổi Điều 3 như sau: “Điều 3. Thủ tục chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận vi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn các nội dung sau: 1. Thủ tục: a) Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam với tổ chức, cá nhân nước ngoài; b) Đăng ký Điều lệ vận chuyển của các hãng hàng không Việt Nam; c) Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé hãng hàng không nước ng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2009/TT-BGTVT ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung với nộ...
- 1. Sửa đổi Điều 3 như sau:
- “Điều 3. Thủ tục chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn các nội dung sau:
- b) Đăng ký Điều lệ vận chuyển của các hãng hàng không Việt Nam;
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2009/TT-BGTVT ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung với nộ...
- 1. Sửa đổi Điều 3 như sau:
- a) Văn bản đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này;
- Left: “Điều 3. Thủ tục chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay Right: 2. Yêu cầu đối với việc thuê, cho thuê tàu bay
- Left: 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về các thông tin trong hồ s... Right: a) Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam với tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Left: b) Báo cáo, giải trình các nội dung quy định tại Điều 39 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Right: c) Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam;
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn các nội dung sau: 1. Thủ tục: a) Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam với tổ chức, cá nhân nước ngoài; b) Đăng ký Điều lệ vận chuyển c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections