Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
23/2011/NĐ-CP
Right document
Về việc chuyển Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang Bảo hiểm xã hội tự nguyện
41/2009/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc chuyển Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang Bảo hiểm xã hội tự nguyện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc chuyển Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang Bảo hiểm xã hội tự nguyện
- Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh. Nghị định này điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1- Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia BHXH tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Quyết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về việc chuyển bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định về việc chuyển bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội.
- Nghị định này điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây:
- Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia BHXH tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Quyết định 41/20...
- quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu hàng tháng.
- Left: Điều 1. Đối tượng điều chỉnh. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời điểm điều chỉnh. Từ ngày 01 tháng 5 năm 2011, tăng thêm 13,7% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An có nguyện vọng được chuyển sang tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. 2. Người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An có nguyện vọng dừng tham gia bảo hiểm xã hội để hưởng trợ cấp một lần. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An có nguyện vọng được chuyển sang tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội.
- 2. Người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An có nguyện vọng dừng tham gia bảo hiểm xã hội để hưởng trợ cấp một lần.
- Điều 2. Thời điểm điều chỉnh.
- Từ ngày 01 tháng 5 năm 2011, tăng thêm 13,7% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện. Kinh phí thực hiện điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được qui định như sau: 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với: các đối tượng hưởng chế độ BHXH tước ngày 01/10/1995; hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thực hiện chuyển đổi về thời gian, mức đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Thực hiện chuyển đổi về thời gian, mức đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An của người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này như sau: a) Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy đổi từ thời g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thực hiện chuyển đổi về thời gian, mức đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện
- 1. Thực hiện chuyển đổi về thời gian, mức đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An của người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này như sau:
- a) Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy đổi từ thời gian tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An được tính bằng tỷ số giữa số tiền đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An tại năm đ...
- Điều 3. Kinh phí thực hiện.
- Kinh phí thực hiện điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được qui định như sau:
- 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với: các đối tượng hưởng chế độ BHXH tước ngày 01/10/1995
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng qui định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này. 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trợ cấp một lần đối với người lao động không tiếp tục tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện Người lao động quy định tại khoản 2, Điều 2 Quyết định này được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo quy định của Điều lệ Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trợ cấp một lần đối với người lao động không tiếp tục tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
- Người lao động quy định tại khoản 2, Điều 2 Quyết định này được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo quy định của Điều lệ Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng qui định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này.
- 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng qui định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2011. Các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được điều chỉnh tăng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2011.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trợ cấp đối với người nghỉ hưu đang hưởng chế độ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Quyết định này 1. Người nghỉ hưu đang hưởng chế độ hưu theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Quyết định này được tiếp tục nhận trợ cấp hàng tháng theo mức hiện hưởng. Mức hưởng này được điều chỉnh theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trợ cấp đối với người nghỉ hưu đang hưởng chế độ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Quyết định này
- 1. Người nghỉ hưu đang hưởng chế độ hưu theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Quyết định này được tiếp tục nhận trợ cấp hàng tháng theo mức hiện hưởng. Mức hưởng này được điều chỉnh theo quy định của Ch...
- 2. Được hưởng bảo hiểm y tế; khi chết được thực hiện chế độ tuất theo quy định của Điều lệ Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2011.
- Các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được điều chỉnh tăng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2011.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Left: Điều 6. Trách nhiệm thi hành. Right: Điều 7. Điều khoản thi hành