Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
23/2011/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về tăng cường cán bộ y tế công tác tuyến huyện và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
92/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tăng cường cán bộ y tế công tác tuyến huyện và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về tăng cường cán bộ y tế công tác tuyến huyện và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh. Nghị định này điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1- Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia BHXH tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Quyết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về tăng cường cán bộ y tế công tác tuyến huyện và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về tăng cường cán bộ y tế công tác tuyến huyện và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh.
- Nghị định này điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây:
- Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia BHXH tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Quyết định 41/20...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời điểm điều chỉnh. Từ ngày 01 tháng 5 năm 2011, tăng thêm 13,7% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2004/QĐ-UB ngày 12/02/2004 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt đề án “Tăng cường bác sỹ công tác tuyến y tế cơ sở đến năm 2005 và những năm tiếp theo” và Quyết định số 1188/QĐ.UBND-VX ngày 07/4/2006 về việc giảm thời gian công tác cho các bác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2004/QĐ-UB ngày 12/02/2004 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt đề án “Tăng cường bác sỹ công tác tuyến y tế cơ...
- Điều 2. Thời điểm điều chỉnh.
- Từ ngày 01 tháng 5 năm 2011, tăng thêm 13,7% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện. Kinh phí thực hiện điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được qui định như sau: 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với: các đối tượng hưởng chế độ BHXH tước ngày 01/10/1995; hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Y tế, Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Vinh căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Đường QUY ĐỊNH Về tăng cường cán bộ y tế công tác tuyến huyện và tuyến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Y tế, Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Vinh căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Kinh phí thực hiện.
- Kinh phí thực hiện điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được qui định như sau:
- 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với: các đối tượng hưởng chế độ BHXH tước ngày 01/10/1995
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng qui định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này. 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Các hình thức tăng cường cán bộ y tế: a) Cán bộ được tăng cường luân phiên từ tuyến tỉnh xuống Bệnh viện đa khoa, Trung tâm y tế huyện, Trạm y tế xã và từ huyện về Trạm y tế xã luân phiên theo từng đợt (Điều 6 quyết định này). b) Ký hợp đồng bác sỹ nghỉ hưu mỗi năm một lần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Các hình thức tăng cường cán bộ y tế:
- a) Cán bộ được tăng cường luân phiên từ tuyến tỉnh xuống Bệnh viện đa khoa, Trung tâm y tế huyện, Trạm y tế xã và từ huyện về Trạm y tế xã luân phiên theo từng đợt (Điều 6 quyết định này).
- b) Ký hợp đồng bác sỹ nghỉ hưu mỗi năm một lần.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng qui định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này.
- 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng qui định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2011. Các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được điều chỉnh tăng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2011.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc tăng cường luân phiên Các đơn vị xây dựng kế hoạch cán bộ có nhu cầu về tăng cường luân phiên hàng năm (kế hoạch gửi về Phòng TCCB Sở Y tế trong tháng 1 hàng năm). Kế hoạch được ngành phê duyệt phải đảm bảo cân đối cán bộ tuyến trên và tuyến dưới, bảo đảm chế độ, chính sách cho cán bộ tăng cường luân phiên và sự bình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc tăng cường luân phiên
- Các đơn vị xây dựng kế hoạch cán bộ có nhu cầu về tăng cường luân phiên hàng năm (kế hoạch gửi về Phòng TCCB Sở Y tế trong tháng 1 hàng năm).
- Kế hoạch được ngành phê duyệt phải đảm bảo cân đối cán bộ tuyến trên và tuyến dưới, bảo đảm chế độ, chính sách cho cán bộ tăng cường luân phiên và sự bình đẳng giữa các cán bộ được tăng cường luân...
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2011.
- Các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được điều chỉnh tăng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2011.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian tăng cường luân phiên: a) Từ tỉnh xuống huyện và xã: Mỗi đợt tăng cường luân phiên 3 tháng. b) Huyện xuống xã: Mỗi đợt tăng cường luân phiên 3 tháng. - Huyện miền núi: Những xã cách trung tâm huyện trên 7 km mỗi đợt tăng cường luân phiên 3 tháng (không phân biệt Nam, Nữ và độ tuổi). - Huyện đồng bằng, thành phố, thị x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời gian tăng cường luân phiên:
- a) Từ tỉnh xuống huyện và xã: Mỗi đợt tăng cường luân phiên 3 tháng.
- b) Huyện xuống xã: Mỗi đợt tăng cường luân phiên 3 tháng.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections