Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
23/2011/NĐ-CP
Right document
Về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
159/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
- Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh. Nghị định này điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1- Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia BHXH tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Quyết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông là 29.795 (hai mươi chín nghìn, bảy trăm chín mươi năm) triệu đồng (theo danh mục A, gồm 58 dự án đính kèm) như sau: Nhóm các dự án điều chỉnh kinh phí Số lượng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông là 29.795 (hai mươi chín nghìn...
- Nhóm các dự án điều chỉnh kinh phí
- Số lượng dự án
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh.
- Nghị định này điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây:
- Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia BHXH tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Quyết định 41/20...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời điểm điều chỉnh. Từ ngày 01 tháng 5 năm 2011, tăng thêm 13,7% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Sở Bưu chính, Viễn thông không được tự ý thay đổi chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh kinh phí năm 2006 về các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của Ủy ban nhân thành phố giao; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Sở Bưu chính, Viễn thông không được tự ý thay đổi chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh kinh phí năm 2006 về các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn...
- trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
- Điều 2. Thời điểm điều chỉnh.
- Từ ngày 01 tháng 5 năm 2011, tăng thêm 13,7% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện. Kinh phí thực hiện điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được qui định như sau: 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với: các đối tượng hưởng chế độ BHXH tước ngày 01/10/1995; hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông là 29.795 (hai mươi chín nghìn, bảy trăm chín mươi năm) triệu đồng (theo danh mục A, gồm 58 dự án đính kèm) như sau: Nhóm các dự án điều chỉnh kinh phí Số lượng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông là 29.795 (hai mươi chín nghìn...
- Nhóm các dự án điều chỉnh kinh phí
- Số lượng dự án
- Điều 3. Kinh phí thực hiện.
- Kinh phí thực hiện điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được qui định như sau:
- 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với: các đối tượng hưởng chế độ BHXH tước ngày 01/10/1995
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng qui định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này. 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông và các đơn vị làm chủ đầu tư các dự án công nghệ thông tin chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông và các...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng qui định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này.
- 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng qui định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2011. Các đối tượng qui định tại Điều 1 Nghị định này được điều chỉnh tăng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2011.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.