Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
Removed / left-side focus
  • Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về thủ tục đăng ký phương tiện thủy nội địa và việc tổ chức đăng ký phương tiện thủy nội địa. 2. Phương tiện thủy nội địa của tổ chức, cá nhân đưa vào hoạt động trên đường thủy nội địa phải được đăng ký theo quy định tại Thông tư này, trừ phương tiện thô sơ có trọ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về thủ tục đăng ký phương tiện thủy nội địa và việc tổ chức đăng ký phương tiện thủy nội địa.
  • Phương tiện thủy nội địa của tổ chức, cá nhân đưa vào hoạt động trên đường thủy nội địa phải được đăng ký theo quy định tại Thông tư này, trừ phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tàu cá là phương tiện chuyên dùng để khai thác, nuôi trồng, chế biến thủy hải sản. 2. Tàu, thuyền thể thao là phương tiện chuyên dùng để luyện tập thi đấu thể thao. 3. Chủ phương tiện là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý, sử dụng phương tiện. 4....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải t...
  • Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận
  • Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tàu cá là phương tiện chuyên dùng để khai thác, nuôi trồng, chế biến thủy hải sản.
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về đăng ký phương tiện và xóa đăng ký phương tiện 1. Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 13 của Thông tư này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thủy nội địa và cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. 2. Chủ phương tiện nộp hồ sơ đ...

Open section

Điều 7

Điều 7, khoản 3, 4 Thông tư số 13/2013/TT-BXD 01 Bản chính và file. 6 Dự toán xây dựng công trình 01 Bản chính và file. d) Thời gian giải quyết: - Trường hợp Sở Giao thông vận tải trực tiếp thẩm tra: trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7, khoản 3, 4 Thông tư số 13/2013/TT-BXD
  • Bản chính và file.
  • Dự toán xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chung về đăng ký phương tiện và xóa đăng ký phương tiện
  • Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 13 của Thông tư này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thủy nội địa và cấp Giấy chứng nhận...
  • Chủ phương tiện nộp hồ sơ đăng ký phương tiện tại cơ quan đăng ký phương tiện nơi chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc đăng ký hộ khẩu thường trú.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu 1. Đối với phương tiện chưa khai thác, hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu bao gồm: a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa theo quy định tại Mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư này; hai ảnh khổ 10 x 15 cm chụp toàn bộ mạn phải...

Open section

Điều 45

Điều 45, 46 (KSXD) và Điều 47, 48, 49 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009. 01 Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 3.2 Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm KSXD, chủ nhiệm TKXD, các chủ trì TKXD (kèm Bảng khai kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn TKXD).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 45, 46 (KSXD) và Điều 47, 48, 49 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009.
  • Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư.
  • Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm KSXD, chủ nhiệm TKXD, các chủ trì TKXD (kèm Bảng khai kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn TKXD).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu
  • 1. Đối với phương tiện chưa khai thác, hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu bao gồm:
  • a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện 1. Trường hợp phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật, hồ sơ đăng ký lại phương tiện bao gồm: a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa theo quy định tại Mẫu số 2 ban hành kèm theo Thông tư này; hai ảnh khổ 10 x 15 cm chụp toàn...

Open section

Điều 45

Điều 45 (KSXD) và Điều 47, 48 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009. 01 Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 4 Các hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ cho TKXD Bản chính hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 4.1 Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 01 4.2 Phương án kỹ thuật khảo sát 01 ơ 4.3 Báo cáo k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 45 (KSXD) và Điều 47, 48 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009.
  • Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư.
  • Các hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ cho TKXD
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện
  • 1. Trường hợp phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật, hồ sơ đăng ký lại phương tiện bao gồm:
  • a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất, hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bao gồm: 1. Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa theo quy định tại Mẫu số 5 ban h...

Open section

Điều 20

Điều 20, khoản 1, điểm a, b Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và Điều 7, khoản 1 điểm c Thông tư số 13/2013/TT-BXD 01 Bản chính. 3.1 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD (kèm Bảng Thông tin năng lực của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD; năng lực của chủ nhiệm, chủ trì tại công ty của nhà thầu).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20, khoản 1, điểm a, b Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và Điều 7, khoản 1 điểm c Thông tư số 13/2013/TT-BXD
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD (kèm Bảng Thông tin năng lực của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD; năng lực của chủ nhiệm, chủ trì tại công ty của nhà thầu).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
  • Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất, hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bao gồm:
  • 1. Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa 1. Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp nếu bị cũ, nát, chủ phương tiện có trách nhiệm làm thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. Chủ phương tiện phải nộp 01 bộ hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau để lưu giữ tại cơ quan đăng ký p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa Chủ phương tiện có trách nhiệm làm thủ tục xóa đăng ký phương tiện trong các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này. Chủ phương tiện phải nộp 01 bộ hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: 1. Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký phương tiện thủy nội địa, cấp lại, đổi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa gửi 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tên của phương tiện 1. Ngoài số đăng ký phương tiện do cơ quan đăng ký phương tiện cấp, phương tiện có thể có tên riêng. 2. Tên của phương tiện do chủ phương tiện đặt nhưng không được trùng với tên phương tiện thủy nội địa đã đăng ký trong Sổ Đăng ký phương tiện thủy nội địa của cơ quan đăng ký phương tiện. Trường hợp lấy tên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Số đăng ký và kẻ số đăng ký trên phương tiện 1. Số đăng ký của phương tiện bao gồm 2 nhóm, nhóm chữ và nhóm số. a) Nhóm chữ: Gồm các chữ cái viết tắt tên các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. b) Nhóm số: Gồm 4 số được đánh thứ tự từ 0001 đến 9999; những địa phương c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung cơ bản của Sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa Sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa có các nội dung cơ bản sau: 1. Số thứ tự, số đăng ký; 2. Tên phương tiện, ngày cấp; 3. Tên, địa chỉ chủ phương tiện; 4. Cấp phương tiện, công dụng, năm và nơi đóng; 5. Chiều dài thiết kế, chiều dài lớn nhất; 6. Chiều rộng thiết kế, chiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan đăng ký phương tiện 1. Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó. 2. Tùy điều kiện cụ thể của từng địa phương, Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan đăng ký phương tiện 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định; hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện. 2. Trường hợp thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện, cơ quan đã đăng ký phương tiện có trách nhiệm thực hiện một số quy định sau: a) Cắt góc Giấy chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Làm thủ tục đăng ký phương tiện theo quy định, kẻ tên, số đăng ký, vạch dấu mớn nước an toàn và số lượng người được phép chở trên phương tiện. 2. Khi thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện, chủ phương tiện phải thực hiện quy định sau đây: a) Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. In, quản lý Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa Các Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm in phôi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa theo quy định tại Mẫu số 6 và Mẫu số 9 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Phương tiện thủy nội địa đã đăng ký trước đây được đổi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa tại cơ quan đăng ký phương tiện khi có nhu cầu; hồ sơ đổi giấy chứng nhận đăng ký thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 15/2008/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 01 Phụ lục và 11 Mẫu sau đây: a) Phụ lục: Ký hiệu nhóm các chữ cái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Cấp theo số biển số cũ:..................... cấp đổi 0....... cấp lại 0 Ngày.............. tháng.......... năm....... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòng duyệt (ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc Sở GTVT (ký tên,...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi: Đã di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng biển đăng ký:..................................................................... đến Sở Giao thông vận tải:.................................................................................................................. Cán bộ làm thủ tục (ký,...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Số đăng ký tạm thời:............................................................................................................................ Cấp ngày..................... tháng................. năm.................................................................................... Cán bộ làm thủ...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính Biển số đề nghị cấp:........................................................................................................................... Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:............................................
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Số biển số:............... Ngày cấp................ Số đăng ký quản lý............. Ngày xoá sổ:......... /......... /.......... Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và biển số ngày........................................... /............ /................. Lưu hồ sơ xoá sổ đăng ký tại Sở Giao thông vậ...