Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 27
Right-only sections 84

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc áp dụng thí điểm chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan đối với doanh nghiệp đủ điều kiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Áp dụng thí điểm chế độ ưu tiên trong quản lý nhà nước về hải quan đối với một số doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư này. 2. Ngoài các ưu tiên được hưởng theo quy định tại Thông tư này, doanh nghiệp còn được hưởng các ưu tiên khác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan 1. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, giám sát hải quan thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan. 2. Nguyên tắc kiểm tra hải quan: a) Kiểm tra hải quan được thực hiện trong quá trình làm thủ tục hải quan và sau thông quan; b) Kiểm tra hải quan được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
  • 1. Áp dụng thí điểm chế độ ưu tiên trong quản lý nhà nước về hải quan đối với một số doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư này.
  • 2. Ngoài các ưu tiên được hưởng theo quy định tại Thông tư này, doanh nghiệp còn được hưởng các ưu tiên khác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
  • 1. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, giám sát hải quan thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan.
  • 2. Nguyên tắc kiểm tra hải quan:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
  • 1. Áp dụng thí điểm chế độ ưu tiên trong quản lý nhà nước về hải quan đối với một số doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư này.
  • 2. Ngoài các ưu tiên được hưởng theo quy định tại Thông tư này, doanh nghiệp còn được hưởng các ưu tiên khác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa...
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan 1. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, giám sát hải quan thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan. 2. Nguyên tắc kiểm tra hải quan...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thời hạn thực hiện thí điểm Thời hạn thực hiện thí điểm chế độ ưu tiên là 02 (hai) năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Hết thời hạn thí điểm, Tổng cục Hải quan tổng kết đánh giá việc thực hiện, báo cáo Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ ban hành chế độ thực hiện ổn định, lâu dài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN DOANH NGHIỆP ƯU TIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các loại doanh nghiệp ưu tiên Doanh nghiệp ưu tiên gồm ba loại: 1. Doanh nghiệp được ưu tiên trong xuất khẩu, nhập khẩu tất cả các mặt hàng, loại hình xuất khẩu, nhập khẩu (bao gồm cả hàng hóa và dịch vụ xuất nhập khẩu mua, bán ở nội địa). 2. Doanh nghiệp được ưu tiên trong xuất khẩu hàng hóa là thủy sản, nông sản, dầu thô có x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện doanh nghiệp ưu tiên Doanh nghiệp ưu tiên phải là doanh nghiệp có độ rủi ro thấp nhất, đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Có quá trình tuân thủ pháp luật hải quan, pháp luật về thuế, pháp luật về thương mại, đầu tư, pháp luật về doanh nghiệp trong hoạt động xuất nhập khẩu (dưới đây gọi chung là pháp luật) hoặc đã có sai...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Người khai hải quan 1. Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Tổ chức được chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác. 3. Người được uỷ quyền hợp pháp (áp dụng trong trường hợp hàng hoá, vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại). 4. Người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh. 5. Đại lý làm thủ t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện doanh nghiệp ưu tiên
  • Doanh nghiệp ưu tiên phải là doanh nghiệp có độ rủi ro thấp nhất, đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có quá trình tuân thủ pháp luật hải quan, pháp luật về thuế, pháp luật về thương mại, đầu tư, pháp luật về doanh nghiệp trong hoạt động xuất nhập khẩu (dưới đây gọi chung là pháp luật) hoặc đã c...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Người khai hải quan
  • 1. Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 3. Người được uỷ quyền hợp pháp (áp dụng trong trường hợp hàng hoá, vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện doanh nghiệp ưu tiên
  • Doanh nghiệp ưu tiên phải là doanh nghiệp có độ rủi ro thấp nhất, đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có quá trình tuân thủ pháp luật hải quan, pháp luật về thuế, pháp luật về thương mại, đầu tư, pháp luật về doanh nghiệp trong hoạt động xuất nhập khẩu (dưới đây gọi chung là pháp luật) hoặc đã c...
Rewritten clauses
  • Left: 5. Thực hiện thanh toán qua ngân hàng đối với tất cả hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Right: 2. Tổ chức được chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác.
  • Left: 6. Thực hiện thủ tục hải quan điện tử. Right: 5. Đại lý làm thủ tục hải quan.
Target excerpt

Điều 5. Người khai hải quan 1. Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Tổ chức được chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác. 3. Người được uỷ quyền hợp pháp (áp dụng trong trường hợp hàng hoá, vật phẩm xuất khẩu, nhập...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện về quá trình tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp có quá trình tuân thủ pháp luật là doanh nghiệp chưa bị cơ quan hải quan và các cơ quan quản lý nhà nước khác quy định tại khoản 3 điều này xử lý vi phạm pháp luật; hoặc, trong thời hạn quy định tại khoản 2 điều này, có không quá 03 (ba) lần bị các cơ qu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm: a) Trụ sở Chi cục hải quan cửa khẩu: cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, bưu điện quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ; b) Trụ sở Chi cục hải quan ngoài cửa khẩu: địa điểm làm thủ tục hải quan c...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện về quá trình tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp có quá trình tuân thủ pháp luật là doanh nghiệp chưa bị cơ quan hải quan và các cơ quan quản lý nhà nước khác quy định tại khoản 3 điều này xử lý vi phạm pháp luật
  • hoặc, trong thời hạn quy định tại khoản 2 điều này, có không quá 03 (ba) lần bị các cơ quan nói trên xử lý vi phạm hành chính bằng hình thức phạt tiền với mức phạt mỗi lần không quá 20 triệu đồng,...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan
  • 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm:
  • a) Trụ sở Chi cục hải quan cửa khẩu: cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, bưu điện quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện về quá trình tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp có quá trình tuân thủ pháp luật là doanh nghiệp chưa bị cơ quan hải quan và các cơ quan quản lý nhà nước khác quy định tại khoản 3 điều này xử lý vi phạm pháp luật
  • hoặc, trong thời hạn quy định tại khoản 2 điều này, có không quá 03 (ba) lần bị các cơ quan nói trên xử lý vi phạm hành chính bằng hình thức phạt tiền với mức phạt mỗi lần không quá 20 triệu đồng,...
Target excerpt

Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm: a) Trụ sở Chi cục hải quan cửa khẩu: cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, b...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện về độ tin cậy 1. Cơ quan hải quan có thể tin tưởng vào sự tuân thủ pháp luật trong tương lai của doanh nghiệp. 2. Đối với những doanh nghiệp đáp ứng điều kiện quy định tại điều 4, điều 5 Thông tư này, nhưng cơ quan hải quan chưa có đủ cơ sở để tin tưởng sự tuân thủ pháp luật trong tương lai của doanh nghiệp thì chưa đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện về kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu 1. Đối với doanh nghiệp quy định tại khoản 1, điều 3 Thông tư này: Kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu tối thiểu đạt 500 triệu USD/01 năm. 2. Đối với doanh nghiệp quy định tại khoản 2, điều 3 Thông tư này: Kim ngạch xuất khẩu đạt tối thiểu 100 triệu USD/01 năm. 3. Đối với doanh nghiệp quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện về chế độ kế toán minh bạch Doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán minh bạch là doanh nghiệp được cơ quan quản lý thuế nơi doanh nghiệp đăng ký, nộp thuế nội địa xác nhận, đánh giá là: 1. Áp dụng chuẩn mực kế toán Việt Nam. 2. Có chế độ kiểm soát tài chính nội bộ. 3. Có hệ thống sổ, chứng từ kế toán đầy đủ, rõ ràng. 4....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tự nguyện đề nghị được công nhận là doanh nghiệp ưu tiên Doanh nghiệp có nguyện vọng được áp dụng chế độ ưu tiên phải có văn bản đề nghị Tổng cục Hải quan xét, công nhận là doanh nghiệp ưu tiên và cam kết tuân thủ tốt các quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH XÉT CÔNG NHẬN DOANH NGHIỆP ƯU TIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục thông báo áp dụng chế độ ưu tiên Trên cơ sở thu thập, phân tích thông tin về doanh nghiệp, Tổng cục Hải quan có văn bản thông báo tới từng doanh nghiệp cụ thể về chủ trương, các quy định tại Thông tư này để doanh nghiệp đối chiếu, tự đánh giá điều kiện của doanh nghiệp, quyết định việc đề nghị tham gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị công nhận là doanh nghiệp ưu tiên Hồ sơ đề nghị công nhận doanh nghiệp ưu tiên gồm: 1. Văn bản đề nghị: 01 bản chính, (theo mẫu 01/DNUT ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Các tài liệu, chứng từ tự chứng minh đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư này, gồm: 2.1. Báo cáo tình hình, thống kê số liệu xuất khẩu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định điều kiện doanh nghiệp ưu tiên 1. Cơ quan thẩm định: Tổng cục Hải quan. 2. Hình thức thẩm định: 2.1. Tổ chức kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp theo quy định của pháp luật để đánh giá tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp; hoặc nghiên cứu kết luận của kiểm toán hoặc thanh tra gần nhất (nêu ở điểm 2.4, khoả...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra thực tế hàng hoá 1. Nội dung kiểm tra gồm: kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ của hàng hoá. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hoá với hồ sơ hải quan. 2. Mức độ kiểm tra: a) Miễn kiểm tra thực tế hàng hoá đối với: a1) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của chủ hàng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thẩm định điều kiện doanh nghiệp ưu tiên
  • 1. Cơ quan thẩm định: Tổng cục Hải quan.
  • 2. Hình thức thẩm định:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra thực tế hàng hoá
  • 1. Nội dung kiểm tra gồm: kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ của hàng hoá. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hoá với hồ sơ hải quan.
  • 2. Mức độ kiểm tra:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm định điều kiện doanh nghiệp ưu tiên
  • 1. Cơ quan thẩm định: Tổng cục Hải quan.
  • 2. Hình thức thẩm định:
Target excerpt

Điều 11. Kiểm tra thực tế hàng hoá 1. Nội dung kiểm tra gồm: kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ của hàng hoá. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hoá với hồ sơ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyết định công nhận doanh nghiệp ưu tiên 1. Người quyết định công nhận doanh nghiệp ưu tiên là Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan. 2. Thời hạn ban hành quyết định công nhận doanh nghiệp ưu tiên không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định. 3. Mẫu Quyết định công nhận doanh nghiệp ưu tiên ban hành kèm theo Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đánh giá lại, gia hạn 1. Thời hạn doanh nghiệp được hưởng chế độ ưu tiên lần đầu là 12 tháng, kể từ ngày Tổng cục Hải quan ký Quyết định áp dụng chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp. Sau thời hạn này, Tổng cục Hải quan thực hiện đánh giá lại, nếu doanh nghiệp vẫn đáp ứng các điều kiện quy định thì tiếp tục được gia hạn áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan hải quan quản lý doanh nghiệp ưu tiên 1. Để tạo thuận lợi cho doanh nghiệp ưu tiên, tránh nhận thức khác nhau dẫn đến cách áp dụng khác nhau, thống nhất đầu mối quản lý doanh nghiệp ưu tiên là cơ quan Tổng cục Hải quan (Cục Kiểm tra sau thông quan). 2. Để việc nhận xét, đánh giá đối với doanh nghiệp được đầy đủ, chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP ĐỦ ĐIỀU KIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các ưu tiên trong giai đoạn thông quan Các ưu tiên trong giai đoạn thông quan là: Miễn kiểm tra chi tiết hồ sơ hải quan, miễn kiểm tra thực tế hàng hóa (trừ trường hợp có dấu hiệu vi phạm rõ ràng): 1. Miễn kiểm tra chi tiết hồ sơ hải quan (bao gồm cả hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử) là việc cơ quan hải quan chỉ tiếp nhận hồ sơ, ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các ưu tiên trong giai đoạn sau thông quan Trong thời gian doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên, cơ quan hải quan không thực hiện việc kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp (trừ trường hợp có dấu hiệu vi phạm rõ ràng và trường hợp kiểm tra để đánh giá sự tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Thực hiện thủ tục Hải quan điện tử 1. Khi thực hiện thủ tục hải quan điện tử, hồ sơ điện tử được miễn kiểm tra và được phản hồi 24/24h/ngày 7/7 ngày/tuần. 2. Trường hợp có lý do chính đáng, hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên được thông quan bằng hồ sơ đơn giản gồm: Tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại và giấy phép xuất khẩu, nh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan; b) Đối với hàng hoá xuất khẩu qua cửa khẩu đường sông quốc tế, đường bộ, đường hàng không, bưu điện quốc tế, thời gian...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thực hiện thủ tục Hải quan điện tử
  • 1. Khi thực hiện thủ tục hải quan điện tử, hồ sơ điện tử được miễn kiểm tra và được phản hồi 24/24h/ngày 7/7 ngày/tuần.
  • Trường hợp có lý do chính đáng, hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên được thông quan bằng hồ sơ đơn giản gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan
  • 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan
  • a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thực hiện thủ tục Hải quan điện tử
  • 1. Khi thực hiện thủ tục hải quan điện tử, hồ sơ điện tử được miễn kiểm tra và được phản hồi 24/24h/ngày 7/7 ngày/tuần.
  • Trường hợp có lý do chính đáng, hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên được thông quan bằng hồ sơ đơn giản gồm:
Target excerpt

Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan;...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ưu tiên nộp thuế, phí hải quan 1. Doanh nghiệp (nếu có nhu cầu) được thực hiện nộp phí, lệ phí hải quan định kỳ mỗi tháng một lần, vào một ngày nhất định do doanh nghiệp đăng ký với Tổng cục Hải quan. 2. Doanh nghiệp (nếu có nhu cầu) được thực hiện nộp thuế cho cơ quan hải quan định kỳ mỗi tháng một lần, vào một ngày nhất định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Áp dụng chế độ hoàn thuế trước, thanh khoản trước, kiểm tra sau 1. Việc hoàn thuế trước, kiểm tra sau thực hiện theo quy định tại điều 60 Luật Quản lý thuế; điều 30 Nghị định 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; khoản 21, điều 1, Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ng...

Open section

Điều 60.

Điều 60. Chứng từ nộp thuế và các khoản thu khác 1. Chứng từ nộp thuế, nộp phạt và các khoản thu khác do Bộ Tài chính phát hành thống nhất. Người khai hải quan khi nộp thuế, nộp phạt và các khoản thu khác phải ghi cụ thể rõ ràng từng khoản nộp và số tờ khai hải quan. 2. Cơ quan kho bạc nhà nước hoặc cơ quan hải quan khi thu tiền thuế,...

Open section

This section appears to amend `Điều 60.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Áp dụng chế độ hoàn thuế trước, thanh khoản trước, kiểm tra sau
  • 1. Việc hoàn thuế trước, kiểm tra sau thực hiện theo quy định tại điều 60 Luật Quản lý thuế
  • điều 30 Nghị định 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
Added / right-side focus
  • Điều 60. Chứng từ nộp thuế và các khoản thu khác
  • 1. Chứng từ nộp thuế, nộp phạt và các khoản thu khác do Bộ Tài chính phát hành thống nhất. Người khai hải quan khi nộp thuế, nộp phạt và các khoản thu khác phải ghi cụ thể rõ ràng từng khoản nộp và...
  • 2. Cơ quan kho bạc nhà nước hoặc cơ quan hải quan khi thu tiền thuế, tiền phạt, các khoản thu khác phải cấp chứng từ thu hoặc ký, đóng dấu, xác nhận thu vào chứng từ nộp thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Áp dụng chế độ hoàn thuế trước, thanh khoản trước, kiểm tra sau
  • 1. Việc hoàn thuế trước, kiểm tra sau thực hiện theo quy định tại điều 60 Luật Quản lý thuế
  • điều 30 Nghị định 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
Target excerpt

Điều 60. Chứng từ nộp thuế và các khoản thu khác 1. Chứng từ nộp thuế, nộp phạt và các khoản thu khác do Bộ Tài chính phát hành thống nhất. Người khai hải quan khi nộp thuế, nộp phạt và các khoản thu khác phải ghi cụ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan Việc sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan được thực hiện theo quy định tại điều 12 Thông tư 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thông quan hàng hoá 1. Cơ quan hải quan thông quan hàng hoá căn cứ vào: a) Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với trường hợp hàng hoá miễn kiểm tra thực tế; b) Kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa của cơ quan hải quan đối với trường hợp hàng hoá được kiểm tra thực t...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan
  • Việc sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan được thực hiện theo quy định tại điều 12 Thông tư 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thông quan hàng hoá
  • 1. Cơ quan hải quan thông quan hàng hoá căn cứ vào:
  • a) Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với trường hợp hàng hoá miễn kiểm tra thực tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan
  • Việc sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan được thực hiện theo quy định tại điều 12 Thông tư 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 12. Thông quan hàng hoá 1. Cơ quan hải quan thông quan hàng hoá căn cứ vào: a) Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với trường hợp hàng hoá miễn kiểm...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Khai hải quan một lần 1. Việc khai hải quan một lần và thời hạn thanh khoản tờ khai một lần thực hiện theo quy định tại điều 9, Nghị định 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ. 2. Doanh nghiệp ưu tiên được khai hải quan một lần dưới hai hình thức: - Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới, qua cửa khẩu thì t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan; b) Đối với hàng hoá xuất khẩu qua cửa khẩu đường sông quốc tế, đường bộ, đường hàng không, bưu điện quốc tế, thời gian...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Khai hải quan một lần
  • 1. Việc khai hải quan một lần và thời hạn thanh khoản tờ khai một lần thực hiện theo quy định tại điều 9, Nghị định 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ.
  • 2. Doanh nghiệp ưu tiên được khai hải quan một lần dưới hai hình thức:
Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan
  • a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan;
  • b) Đối với hàng hoá xuất khẩu qua cửa khẩu đường sông quốc tế, đường bộ, đường hàng không, bưu điện quốc tế, thời gian đăng ký tờ khai hải quan chậm nhất là 02 giờ trước khi hàng hoá được xuất khẩu...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc khai hải quan một lần và thời hạn thanh khoản tờ khai một lần thực hiện theo quy định tại điều 9, Nghị định 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ.
  • 2. Doanh nghiệp ưu tiên được khai hải quan một lần dưới hai hình thức:
  • - Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới, qua cửa khẩu thì thực hiện khai hải quan trước; xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa sau.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Khai hải quan một lần Right: Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan
Target excerpt

Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan;...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN, DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan 1. Cơ quan hải quan dành cho doanh nghiệp ưu tiên các ưu tiên quy định từ điều 16 đến điều 22, chương IV Thông tư này, trừ trường hợp phát hiện doanh nghiệp có một trong các vi phạm sau đây: 1.1. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định củ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc quản lý hải quan đối với hàng chuyển cảng, chuyển cửa khẩu, quá cảnh Hàng hóa chuyển cảng, chuyển cửa khẩu, quá cảnh phải đảm bảo các điều kiện sau: giữ nguyên trạng hàng hoá, niêm phong; vận chuyển đúng tuyến đường, địa điểm, cửa khẩu và thời gian đăng ký trong hồ sơ hải quan.

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan
  • 1. Cơ quan hải quan dành cho doanh nghiệp ưu tiên các ưu tiên quy định từ điều 16 đến điều 22, chương IV Thông tư này, trừ trường hợp phát hiện doanh nghiệp có một trong các vi phạm sau đây:
  • 1.1. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc quản lý hải quan đối với hàng chuyển cảng, chuyển cửa khẩu, quá cảnh
  • Hàng hóa chuyển cảng, chuyển cửa khẩu, quá cảnh phải đảm bảo các điều kiện sau: giữ nguyên trạng hàng hoá, niêm phong; vận chuyển đúng tuyến đường, địa điểm, cửa khẩu và thời gian đăng ký trong hồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan
  • 1. Cơ quan hải quan dành cho doanh nghiệp ưu tiên các ưu tiên quy định từ điều 16 đến điều 22, chương IV Thông tư này, trừ trường hợp phát hiện doanh nghiệp có một trong các vi phạm sau đây:
  • 1.1. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 16. Nguyên tắc quản lý hải quan đối với hàng chuyển cảng, chuyển cửa khẩu, quá cảnh Hàng hóa chuyển cảng, chuyển cửa khẩu, quá cảnh phải đảm bảo các điều kiện sau: giữ nguyên trạng hàng hoá, niêm phong; vận chuyể...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của doanh nghiệp ưu tiên 1. Tuân thủ tốt pháp luật. 2. Thường xuyên thực hiện việc tự kiểm tra, phát hiện, khắc phục sai sót. Trường hợp phát sinh mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu mới chưa được hai bên thống nhất mã số thì doanh nghiệp đề xuất mã số mặt hàng, thông báo cho Tổng cục Hải quan để xem xét, thống nhất. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM; KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý vi phạm 1. Doanh nghiệp ưu tiên nếu vi phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân lợi dụng chế độ ưu tiên này để vi phạm chính sách, pháp luật; nếu vi phạm thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc hình sự theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Khiếu nại, tố cáo 1. Mọi cá nhân, tổ chức có quyền khiếu nại; mọi công dân có quyền tố cáo những vi phạm pháp luật trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ vào quy định tại Thông tư này chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị hải quan thực hiện; sau thời gian thí điểm, tổ chức tổng kết, đánh giá việc thực hiện, xây dựng chế độ để Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định ban hành. 2. Tổng cục Hải quan có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quanvề thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan số 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 (gọi chung là Luật Hải quan) về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan. Thủ tục hải quan điện tử, thủ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; ngoại hối, tiền Việt Nam, kim khí quý, đá quý, văn hoá phẩm, di vật, bưu phẩm, bưu kiện xuất khẩu, nhập khẩu; hành lý của người xuất cảnh, nhập cả...
Điều 6. Điều 6. Ưu tiên làm thủ tục hải quan đối với chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan 1. Chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan là chủ hàng có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu đáp ứng các điều kiện: không buôn lậu; không trốn thuế; không nợ thuế quá hạn; thực hiện chế độ báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật. Bộ trưởng...
Chương II Chương II THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ
Mục 1 Mục 1 HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ hải quan Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải nộp các giấy tờ sau: 1. Đối với hàng hoá xuất khẩu: a) Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu (bản chính); bản kê chi tiết hàng hóa đối với hàng có nhiều chủng loại hoặc hàng đóng gói không đồng nhất (bản chính); b) Giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối v...