Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thủ tục đăng ký trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã thông thường 1. Điều kiện đăng ký a) Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và năng lực sản xuất của trại. b) Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, an toàn dịch bệnh và vệ sinh môi trường theo quy định. c) Có nguồn gốc vật nuôi rõ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, như sau: 1. Bổ sung quy định về “dấu hiệu đặc biệt khác” vào phần quy định đối với gỗ nhập khẩu quy định tại điểm a, khoản 2, Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển n...
  • 1. Bổ sung quy định về “dấu hiệu đặc biệt khác” vào phần quy định đối với gỗ nhập khẩu quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 7, Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN và được sửa đổi như sau:
  • “ Gỗ tròn nhập khẩu hợp pháp trong trường hợp không có dấu búa hoặc dấu hiệu đặc biệt khác của nước xuất khẩu .
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Thủ tục đăng ký trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
  • 1. Điều kiện đăng ký
  • a) Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và năng lực sản xuất của trại.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Bổ sung khoản 4 Điều 9 Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01 tháng 06 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “ Điều 9. Quy định về đóng búa kiểm lâm 4. Thủ tục đóng dấu búa Kiểm lâm Chủ rừng hoặc chủ gỗ nộp 02 bộ hồ sơ đến cơ quan Kiểm lâm sở tại đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, như sau: 1. Bổ sung quy định về “dấu hiệu đặc biệt khác” vào phần quy định đối với gỗ nhập khẩu quy định tại điểm a, khoản 2, Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bổ sung quy định về “dấu hiệu đặc biệt khác” vào phần quy định đối với gỗ nhập khẩu quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 7, Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN và được sửa đổi như sau:
  • “ Gỗ tròn nhập khẩu hợp pháp trong trường hợp không có dấu búa hoặc dấu hiệu đặc biệt khác của nước xuất khẩu .
  • Dấu hiệu đặc biệt khác của nước xuất khẩu trong Quyết định này bao gồm các trường hợp trên lóng gỗ tròn được nước xuất khẩu gắn nhãn mác làm bằng vật liệu khác nhau (nhựa, hợp kim, giấy) thể hiện s...
Removed / left-side focus
  • “ Điều 9. Quy định về đóng búa kiểm lâm
  • 4. Thủ tục đóng dấu búa Kiểm lâm
  • Chủ rừng hoặc chủ gỗ nộp 02 bộ hồ sơ đến cơ quan Kiểm lâm sở tại đề nghị đóng búa kiểm lâm. Hồ sơ gồm: Giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức quản lý người nộp hồ sơ đề nghị đóng búa kiểm lâm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Bổ sung khoản 4 Điều 9 Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01 tháng 06 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25 tháng 4 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn 1. Điểm b khoản 4 mục II được sửa đổi, bổ sung như sau: “4. Trình tự,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan; Giám đốc các Cơ quan Kiểm lâm vùng; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan
  • Giám đốc các Cơ quan Kiểm lâm vùng
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25 tháng 4 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừn...
  • 1. Điểm b khoản 4 mục II được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “4. Trình tự, thủ tục giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt 1. Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • “Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt
  • Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quản lý và danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của...
left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý gấu nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 9 tháng 9 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 5. Vệ sinh môi trường và xử lý chất thải 1. Có hệ thống xử lý chất thải phù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29 tháng 12 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 6. Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp mới 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư 99/2006/TT-BNN ngày 06 tháng 11 năm 2006 về việc hướng dẫn thực hiện một số Điều về Quy chế qản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng chính phủ 1. Khoản 2.4 Mục II được sửa đổi, bổ sung như sau: “ 2.4. Trình tự, thủ tục cải tạo rừng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành NN&PTNT ban hành kèm theo Quyết định số 86/2008/QĐ-BNN ngày 11 tháng 8 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp &PTNT “Điều 10.Tạm dừng và khôi phục hiệu lực thi hành quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Cơ quan nào ra quyết định công nhận tiến bộ kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 58/2009/TT-BNN hướng dẫn trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp 1. Bổ sung khoản 1 Điều 6 như sau: “Điều 6. Trình tự, thẩm quyền cho phép trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp 1. Chủ đầu tư trồng cao su là các tổ chức. e) Thủ tục trình hồ sơ cho phép chuyển rừng tự nhiên, rừng trồng bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Tổng Cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.