Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010
25/2011/TT-BNNPTNT
Right document
Hướng dẫn việc trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp
58/2009/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Thủ tục đăng ký trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã thông thường 1. Điều kiện đăng ký a) Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và năng lực sản xuất của trại. b) Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, an toàn dịch bệnh và vệ sinh môi trường theo quy định. c) Có nguồn gốc vật nuôi rõ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Bổ sung khoản 4 Điều 9 Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01 tháng 06 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “ Điều 9. Quy định về đóng búa kiểm lâm 4. Thủ tục đóng dấu búa Kiểm lâm Chủ rừng hoặc chủ gỗ nộp 02 bộ hồ sơ đến cơ quan Kiểm lâm sở tại đ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 127/2008/TT-BNN ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn trồng cao su trên đất lâm nghiệp và Thông tư số 10/2009/TT- BNN ngày 04 tháng 3 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9` in the comparison document.
- Điều 2 . Bổ sung khoản 4 Điều 9 Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01 tháng 06 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- “ Điều 9. Quy định về đóng búa kiểm lâm
- 4. Thủ tục đóng dấu búa Kiểm lâm
- Điều 9: Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 127/2008/TT-BNN ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn trồng cao su trên đất lâm nghiệp và Thông tư số 10/2009/TT
- Điều 2 . Bổ sung khoản 4 Điều 9 Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01 tháng 06 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- “ Điều 9. Quy định về đóng búa kiểm lâm
- 4. Thủ tục đóng dấu búa Kiểm lâm
Điều 9: Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 127/2008/TT-BNN ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về vi...
Left
Điều 3
Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25 tháng 4 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn 1. Điểm b khoản 4 mục II được sửa đổi, bổ sung như sau: “4. Trình tự,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt 1. Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp điều tra, xác định trữ lượng và sản lượng khai thác. 1. Xác định ranh giới, diện tích vùng dự án: Phát ranh giới, tính toán diện tích và lập bản đồ hiện trạng rừng tỉ lệ 1/5.000 của vùng dự án. 2. Lập ô tiêu chuẩn đo đếm trữ lượng gỗ (tổng diện tích các ô tiêu chuẩn tối thiểu bằng 2 % diện tích rừng chuyển sang trồn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- “Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt
- Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quản lý và danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của...
- Điều 5. Phương pháp điều tra, xác định trữ lượng và sản lượng khai thác.
- 1. Xác định ranh giới, diện tích vùng dự án: Phát ranh giới, tính toán diện tích và lập bản đồ hiện trạng rừng tỉ lệ 1/5.000 của vùng dự án.
- 2. Lập ô tiêu chuẩn đo đếm trữ lượng gỗ (tổng diện tích các ô tiêu chuẩn tối thiểu bằng 2 % diện tích rừng chuyển sang trồng cao su) để thu thập số liệu và tính toán một số chỉ tiêu, cụ thể như sau:
- Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- “Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt
- Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quản lý và danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của...
Điều 5. Phương pháp điều tra, xác định trữ lượng và sản lượng khai thác. 1. Xác định ranh giới, diện tích vùng dự án: Phát ranh giới, tính toán diện tích và lập bản đồ hiện trạng rừng tỉ lệ 1/5.000 của vùng dự án. 2....
Left
Điều 5
Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý gấu nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 9 tháng 9 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 5. Vệ sinh môi trường và xử lý chất thải 1. Có hệ thống xử lý chất thải phù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh môi trường...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự khai thác tận dụng lâm sản trên đất rừng chuyển rừng sang trồng cao su. 1. Khai thác tận dụng lâm sản của các tổ chức. a) Trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ. Chủ rừng hoặc chủ đầu tư xây dựng hồ sơ khai thác tận dụng lâm sản, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. H...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý gấu nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 9 tháng 9 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “Điều 5. Vệ sinh môi trường và xử lý chất thải
- Điều 7. Trình tự khai thác tận dụng lâm sản trên đất rừng chuyển rừng sang trồng cao su.
- 1. Khai thác tận dụng lâm sản của các tổ chức.
- a) Trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ.
- Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý gấu nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 9 tháng 9 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “Điều 5. Vệ sinh môi trường và xử lý chất thải
Điều 7. Trình tự khai thác tận dụng lâm sản trên đất rừng chuyển rừng sang trồng cao su. 1. Khai thác tận dụng lâm sản của các tổ chức. a) Trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ. Chủ r...
Left
Điều 6
Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29 tháng 12 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 6. Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp mới 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu k...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp 1. Đơn vị tư vấn phải thực hiện việc khảo sát, điều tra theo đúng các quy định hiện hành và chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, trước pháp luật về tính chính xác của kết quả điều tra, hiện trạng đất và rừng của...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29 tháng 12 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
- 1. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “ Điều 6. Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp mới
- Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp
- Đơn vị tư vấn phải thực hiện việc khảo sát, điều tra theo đúng các quy định hiện hành và chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, trước pháp luật về tính chính xác của kết quả điều tra, hiệ...
- Đơn vị khai thác tận dụng lâm sản phải chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, huyện, xã và trước pháp luật về thực hiện những quy định trong khai thác tận dụng lâm sản, đảm bảo thời gian, đồn...
- Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29 tháng 12 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
- 1. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “ Điều 6. Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp mới
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp 1. Đơn vị tư vấn phải thực hiện việc khảo sát, điều tra theo đúng các quy định hiện hành và chịu trách...
Left
Điều 7
Điều 7 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư 99/2006/TT-BNN ngày 06 tháng 11 năm 2006 về việc hướng dẫn thực hiện một số Điều về Quy chế qản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng chính phủ 1. Khoản 2.4 Mục II được sửa đổi, bổ sung như sau: “ 2.4. Trình tự, thủ tục cải tạo rừng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành NN&PTNT ban hành kèm theo Quyết định số 86/2008/QĐ-BNN ngày 11 tháng 8 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp &PTNT “Điều 10.Tạm dừng và khôi phục hiệu lực thi hành quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Cơ quan nào ra quyết định công nhận tiến bộ kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 58/2009/TT-BNN hướng dẫn trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp 1. Bổ sung khoản 1 Điều 6 như sau: “Điều 6. Trình tự, thẩm quyền cho phép trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp 1. Chủ đầu tư trồng cao su là các tổ chức. e) Thủ tục trình hồ sơ cho phép chuyển rừng tự nhiên, rừng trồng bằ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thẩm quyền cho phép trồng cao su trên đất lâm nghiệp. 1. Chủ đầu tư trồng cao su là các tổ chức. a) Đối với diện tích rừng tự nhiên. Căn cứ quỹ đất rừng được giao (đối với chủ đầu tư là chủ rừng) hoặc được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao hoặc cho phép điều tra, khảo sát để chuyển rừng sang trồng cao su (đối với chủ đầu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 9 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 58/2009/TT-BNN hướng dẫn trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp
- 1. Bổ sung khoản 1 Điều 6 như sau:
- “Điều 6. Trình tự, thẩm quyền cho phép trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp
- a) Đối với diện tích rừng tự nhiên.
- Căn cứ quỹ đất rừng được giao (đối với chủ đầu tư là chủ rừng) hoặc được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao hoặc cho phép điều tra, khảo sát để chuyển rừng sang trồng cao su (đối với chủ đầu tư không ph...
- Nếu phù hợp với quy hoạch của tỉnh và loại đất, loại rừng đảm bảo quy định tại Điều 3 và Điều 4 Chương II Thông tư này, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định...
- Điều 9 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 58/2009/TT-BNN hướng dẫn trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp
- 1. Bổ sung khoản 1 Điều 6 như sau:
- Tổ chức gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép chuyển rừng sang trồng cao su. Hồ sơ gồm: Văn bản đề nghị của tổ chức
- Left: e) Thủ tục trình hồ sơ cho phép chuyển rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách vốn viện trợ không hoàn lại: Right: b) Đối với diện tích rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ:
- Left: a) Đối với diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ Right: c) Đối với diện tích đất chưa có rừng và diện tích rừng trồng do chủ rừng tự bỏ vốn:
Điều 6. Trình tự, thẩm quyền cho phép trồng cao su trên đất lâm nghiệp. 1. Chủ đầu tư trồng cao su là các tổ chức. a) Đối với diện tích rừng tự nhiên. Căn cứ quỹ đất rừng được giao (đối với chủ đầu tư là chủ rừng) hoặ...
Left
Điều 10
Điều 10 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Tổng Cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections