Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 6
Right-only sections 76

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Open section

Tiêu đề

Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Added / right-side focus
  • Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Target excerpt

Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. 1. Bãi bỏ điểm b khoản 11 Điều 5. 2. Sửa đổi Điều 10 như sau: "Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe 1. Hồ sơ của người học lái xe lần đầu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
  • 1. Bãi bỏ điểm b khoản 11 Điều 5.
  • 2. Sửa đổi Điều 10 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Bãi bỏ điểm b khoản 11 Điều 5.
  • 2. Sửa đổi Điều 10 như sau:
  • "Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. Right: Thông tư này quy định về quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

referenced-article Similarity 0.8 amending instruction

Điều 13b.

Điều 13b. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái 1. Hồ sơ do cơ sở đào tạo lập 01 bộ gửi Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ sơ bao gồm: a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại Phụ lục 15b; b) Hồ sơ xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái gồm: giấy đăng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép đào tạo lái xe 1. Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô Hồ sơ lập thành 03 bộ gửi Sở Giao thông vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam và lưu tại cơ sở đào tạo, gồm các giấy tờ sau: a) Văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo; b) Văn bản đề nghị của Sở Giao thông vận tải; c) Văn bản chấp thuận chủ trương của Cục...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13b. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái
  • 1. Hồ sơ do cơ sở đào tạo lập 01 bộ gửi Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại Phụ lục 15b;
Added / right-side focus
  • a) Văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo;
  • b) Văn bản đề nghị của Sở Giao thông vận tải;
  • đ) Hồ sơ giáo viên gồm: bản sao bằng tốt nghiệp trung học phổ thông có công chứng hoặc chứng thực; bản photocopy chứng chỉ sư phạm, giấy phép lái xe, giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe;
Removed / left-side focus
  • giấy đăng ký xe (bản sao chụp kèm bản chính để đối chiếu), giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn thời hạn (bản sao chụp), giấy chứng nhận...
  • Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, căn cứ kết quả kiểm tra, Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp giấy phép xe tập lái cho cơ sở...
  • Trường hợp không cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13b. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái Right: Điều 14. Thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép đào tạo lái xe
  • Left: 1. Hồ sơ do cơ sở đào tạo lập 01 bộ gửi Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ sơ bao gồm: Right: Hồ sơ lập thành 03 bộ gửi Sở Giao thông vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam và lưu tại cơ sở đào tạo, gồm các giấy tờ sau:
  • Left: a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại Phụ lục 15b; Right: d) Báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe của cơ sở đào tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục 16;
Target excerpt

Điều 14. Thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép đào tạo lái xe 1. Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô Hồ sơ lập thành 03 bộ gửi Sở Giao thông vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam và lưu tại cơ sở đào tạo, gồm các giấy tờ sau: a) Vă...

left-only unmatched

Điều 14b.

Điều 14b. Thủ tục điều chỉnh lưu lượng đào tạo đến 20% 1. Hồ sơ do cơ sở đào tạo lập thành 01 bộ gửi Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm các thành phần nêu tại các điểm a, d, đ khoản 2 Điều 14. Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, lập biên bản điều chỉnh lưu lượng đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 19 và xem xét ra văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14c.

Điều 14c. Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4 1. Hồ sơ do cơ sở đào tạo lập thành 01 bộ, gửi trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Công văn kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 16; b) Quyết định thành lập cơ sở dạy nghề có chức năng đào tạo lái xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.67 amending instruction

Điều 14d.

Điều 14d. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4 1. Trước khi giấy phép đào tạo lái xe hết hạn 15 ngày, cơ sở đào tạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép về Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Công văn kèm báo cáo đề nghị cấp lại giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 16; b) Giấy c...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thời hạn của giấy phép lái xe 1. Hạng A1, A2, A3: không thời hạn. 2. Hạng A4, B1, B2: 05 năm kể từ ngày cấp. 3. Hạng C, D, E và các hạng F: 03 năm kể từ ngày cấp.

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14d. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4
  • 1. Trước khi giấy phép đào tạo lái xe hết hạn 15 ngày, cơ sở đào tạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép về Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Công văn kèm báo cáo đề nghị cấp lại giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 16;
Added / right-side focus
  • 3. Hạng C, D, E và các hạng F: 03 năm kể từ ngày cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 14d. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4
  • 1. Trước khi giấy phép đào tạo lái xe hết hạn 15 ngày, cơ sở đào tạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép về Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Công văn kèm báo cáo đề nghị cấp lại giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 16;
Target excerpt

Điều 22. Thời hạn của giấy phép lái xe 1. Hạng A1, A2, A3: không thời hạn. 2. Hạng A4, B1, B2: 05 năm kể từ ngày cấp. 3. Hạng C, D, E và các hạng F: 03 năm kể từ ngày cấp.

referenced-article Similarity 0.8 amending instruction

Điều 24b.

Điều 24b. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2 a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị kiểm tra cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động đến Sở Giao thông vận tải; b) Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ để được dự sát hạch lái xe 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu Sử dụng chung hồ sơ quy định tại Điều 10 của Thông tư này và bổ sung: a) Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá đào tạo đối với người dự sát hạch lái xe hạng A4, B1, B2, C; b) Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo có tên của người...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24b. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe
  • 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2
  • a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị kiểm tra cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động đến Sở Giao thông vận tải;
Added / right-side focus
  • Sử dụng chung hồ sơ quy định tại Điều 10 của Thông tư này và bổ sung:
  • a) Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá đào tạo đối với người dự sát hạch lái xe hạng A4, B1, B2, C;
  • b) Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo có tên của người dự sát hạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 24b. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe
  • a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị kiểm tra cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động đến Sở Giao thông vận tải;
  • b) Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Giao thông vận tải kiểm tra, có văn bản đề nghị Tổng cục Đường bộ Việt Nam kiểm tra, cấp giấy chứng nhận tr...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2 Right: 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu
Target excerpt

Điều 26. Hồ sơ để được dự sát hạch lái xe 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu Sử dụng chung hồ sơ quy định tại Điều 10 của Thông tư này và bổ sung: a) Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá đào tạ...

left-only unmatched

Điều 45b.

Điều 45b. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp 1. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe mô tô do ngành Công an cấp trước ngày 31/7/1995 bị hỏng Hồ sơ do người lái xe lập 01 bộ gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải, gồm: a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 29; b) G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45c.

Điều 45c. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài Hồ sơ do người lái xe lập thành 02 bộ gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải (nơi đăng ký cư trú, lưu trú, tạm trú hoặc định cư lâu dài), gồm: a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe (đối với người Việt Nam theo mẫu quy định tại P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.67 repeal instruction

Điều 45d.

Điều 45d. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam Hồ sơ lập 01 bộ gửi tại Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: 1. Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 30; 2. Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt được bảo chứng chất lượng dịc...

Open section

Tiêu đề

Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 45d. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
  • Hồ sơ lập 01 bộ gửi tại Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm:
  • 1. Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 30;
Removed / left-side focus
  • Điều 45d. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
  • Hồ sơ lập 01 bộ gửi tại Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm:
  • 1. Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 30;
Rewritten clauses
  • Left: a) Phụ lục 13. Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe; Right: Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Target excerpt

Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng thống nhất đối với các cơ quan quản lý công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe, cơ sở đào tạo lái xe, trung tâm sát hạch lái xe; tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ trong phạm vi cả nước. 2. Thông tư này không áp d...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ô tô tải, ô tô tải chuyên dùng, ô tô chuyên dùng là loại ô tô được định nghĩa tại các tiêu chuẩn TCVN 6211: 2003, TCVN 7271: 2003. 2. Trọng tải thiết kế của ô tô tải chuyên dùng được hiểu là trọng tải thiết kế của ô tô tải cùng kiểu loại hoặc tương...
Phần II Phần II ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Chương I Chương I QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
Mục 1 Mục 1 TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE
Điều 4. Điều 4. Cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe là cơ sở dạy nghề do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe, có đủ các điều kiện tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe phải có đủ hệ thống phòng học chuyên môn, phòng nghiệp vụ, giáo viên, xe tập lái, sân tập lái và tuyến đường tập lái bảo đảm các tiêu chuẩn dưới đây: 1. Hệ thống phòng học chuyên môn a) Phòng học chuyên môn bảo đảm diện tích tối thiểu 50m2 c...