Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
15/2011/TT-BGTVT
Right document
Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
46/2012/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. 1. Bãi bỏ điểm b khoản 11 Điều 5. 2. Sửa đổi Điều 10 như sau: "Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe 1. Hồ sơ của người học lái xe lần đầu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe phải có đủ hệ thống phòng học chuyên môn, phòng nghiệp vụ, đội ngũ giáo viên, xe tập lái, sân tập lái và tuyến đường tập lái bảo đảm các tiêu chuẩn dưới đây: 1. Hệ thống phòng học chuyên môn a) Phòng học chuyên môn bảo đảm diện tích tối thiể...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
- 1. Bãi bỏ điểm b khoản 11 Điều 5.
- 2. Sửa đổi Điều 10 như sau:
- Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe
- Cơ sở đào tạo lái xe phải có đủ hệ thống phòng học chuyên môn, phòng nghiệp vụ, đội ngũ giáo viên, xe tập lái, sân tập lái và tuyến đường tập lái bảo đảm các tiêu chuẩn dưới đây:
- 1. Hệ thống phòng học chuyên môn
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
- 1. Bãi bỏ điểm b khoản 11 Điều 5.
- 2. Sửa đổi Điều 10 như sau:
Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe phải có đủ hệ thống phòng học chuyên môn, phòng nghiệp vụ, đội ngũ giáo viên, xe tập lái, sân tập lái và tuyến đường tập...
Left
Điều 13b.
Điều 13b. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái 1. Hồ sơ do cơ sở đào tạo lập 01 bộ gửi Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ sơ bao gồm: a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại Phụ lục 15b; b) Hồ sơ xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái gồm: giấy đăng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe 1. Cá nhân hoặc cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục 15a của Thông tư này; b) Giấy phép lái xe (bản sao chụp kèm bản c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 13b. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái
- 1. Hồ sơ do cơ sở đào tạo lập 01 bộ gửi Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ sơ bao gồm:
- a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại Phụ lục 15b;
- b) Giấy phép lái xe (bản sao chụp kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
- c) Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bằng cấp tương đương trở lên (bản sao chụp kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
- d) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định;
- b) Hồ sơ xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái gồm:
- giấy đăng ký xe (bản sao chụp kèm bản chính để đối chiếu), giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn thời hạn (bản sao chụp), giấy chứng nhận...
- Trường hợp không cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”
- Left: Điều 13b. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái Right: Điều 14. Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
- Left: 1. Hồ sơ do cơ sở đào tạo lập 01 bộ gửi Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam nơi quản lý để xét duyệt, cấp giấy phép. Hồ sơ bao gồm: Right: 1. Cá nhân hoặc cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam, hồ sơ bao gồm:
- Left: a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại Phụ lục 15b; Right: a) Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục 15a của Thông tư này;
Điều 14. Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe 1. Cá nhân hoặc cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Sở Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam, hồ sơ...
Left
Điều 14b.
Điều 14b. Thủ tục điều chỉnh lưu lượng đào tạo đến 20% 1. Hồ sơ do cơ sở đào tạo lập thành 01 bộ gửi Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm các thành phần nêu tại các điểm a, d, đ khoản 2 Điều 14. Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, lập biên bản điều chỉnh lưu lượng đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 19 và xem xét ra văn bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14c.
Điều 14c. Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4 1. Hồ sơ do cơ sở đào tạo lập thành 01 bộ, gửi trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Công văn kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 16; b) Quyết định thành lập cơ sở dạy nghề có chức năng đào tạo lái xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14d.
Điều 14d. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4 1. Trước khi giấy phép đào tạo lái xe hết hạn 15 ngày, cơ sở đào tạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép về Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Công văn kèm báo cáo đề nghị cấp lại giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 16; b) Giấy c...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Mục tiêu đào tạo Đào tạo người lái xe nắm được các quy định của pháp luật về giao thông đường bộ, có đạo đức nghề nghiệp, có kỹ năng điều khiển phương tiện tham gia giao thông an toàn.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 14d. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4
- 1. Trước khi giấy phép đào tạo lái xe hết hạn 15 ngày, cơ sở đào tạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép về Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm:
- a) Công văn kèm báo cáo đề nghị cấp lại giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 16;
- Điều 22. Mục tiêu đào tạo
- Đào tạo người lái xe nắm được các quy định của pháp luật về giao thông đường bộ, có đạo đức nghề nghiệp, có kỹ năng điều khiển phương tiện tham gia giao thông an toàn.
- Điều 14d. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4
- 1. Trước khi giấy phép đào tạo lái xe hết hạn 15 ngày, cơ sở đào tạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép về Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm:
- a) Công văn kèm báo cáo đề nghị cấp lại giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 16;
Điều 22. Mục tiêu đào tạo Đào tạo người lái xe nắm được các quy định của pháp luật về giao thông đường bộ, có đạo đức nghề nghiệp, có kỹ năng điều khiển phương tiện tham gia giao thông an toàn.
Left
Điều 24b.
Điều 24b. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2 a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị kiểm tra cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động đến Sở Giao thông vận tải; b) Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe 1. Thời gian đào tạo a) Hạng B1 lên B2: 94 giờ (lý thuyết: 44, thực hành lái xe: 50); b) Hạng B2 lên C: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144) c) Hạng C lên D: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144) d) Hạng D lên E: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144) đ) Hạng B2 lên...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 24b. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe
- 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2
- a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị kiểm tra cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động đến Sở Giao thông vận tải;
- 1. Thời gian đào tạo
- a) Hạng B1 lên B2: 94 giờ (lý thuyết: 44, thực hành lái xe: 50);
- b) Hạng B2 lên C: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144)
- Điều 24b. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe
- 1. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2
- a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị kiểm tra cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động đến Sở Giao thông vận tải;
- Left: “Điều 26. Hồ sơ để được dự sát hạch lái xe Right: Điều 26. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
Điều 26. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe 1. Thời gian đào tạo a) Hạng B1 lên B2: 94 giờ (lý thuyết: 44, thực hành lái xe: 50); b) Hạng B2 lên C: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144) c) Hạng C lên D: 192 g...
Left
Điều 45b.
Điều 45b. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp 1. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe mô tô do ngành Công an cấp trước ngày 31/7/1995 bị hỏng Hồ sơ do người lái xe lập 01 bộ gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải, gồm: a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 29; b) G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45c.
Điều 45c. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài Hồ sơ do người lái xe lập thành 02 bộ gửi trực tiếp tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải (nơi đăng ký cư trú, lưu trú, tạm trú hoặc định cư lâu dài), gồm: a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe (đối với người Việt Nam theo mẫu quy định tại P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45d.
Điều 45d. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam Hồ sơ lập 01 bộ gửi tại Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: 1. Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 30; 2. Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt được bảo chứng chất lượng dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections