Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử) và các điều kiện bảo đảm hoạt động cho cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử) và các điều kiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; Ủy ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 2. Các tổ chức, cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương
  • Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin. 2. Cổng thông tin điện tử là điểm truy cập duy nhất của cơ quan trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Nhường QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Vai trò của cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực do cơ quan quản lý và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến của tất cả các cơ quan, đơn vị trực thuộc. 2. Cổng thông tin điện tử của Ủy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm, khen thưởng và xử lý 1. Khi xem xét trách nhiệm người đứng đầu để khen thưởng hoặc xử lý kỷ luật phải khách quan, đúng người, đúng việc trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Người đứng đầu và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Việc khen thưởng, xử lý kỷ luật Ngư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm, khen thưởng và xử lý
  • Khi xem xét trách nhiệm người đứng đầu để khen thưởng hoặc xử lý kỷ luật phải khách quan, đúng người, đúng việc trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Người đứng đầu và các quy định c...
  • 2. Việc khen thưởng, xử lý kỷ luật Người đứng đầu căn cứ vào kết quả thực hiện kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin 5 năm, hàng năm
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vai trò của cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
  • Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực do cơ quan quản lý và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến củ...
  • Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là cổng tích hợp thông tin các lĩnh vực quản lý nhà nước trên phạm vi địa bàn của tỉnh và được tích hợp thông tin dị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cung cấp thông tin 1. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân. 2. Thông tin cung cấp tr...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng và sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin 1. Người đứng đầu có trách nhiệm chỉ đạo đầu tư xây dựng, sử dụng, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định. 2. Người đứng đầu căn cứ vào danh mục cơ sở dữ liệu của tỉnh, xây dựng hệ thống cơ sở dữ li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người đứng đầu có trách nhiệm chỉ đạo đầu tư xây dựng, sử dụng, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định.
  • 2. Người đứng đầu căn cứ vào danh mục cơ sở dữ liệu của tỉnh, xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương mình để phục vụ công việc.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước
  • phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân.
  • 2. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, báo chí, sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguyên tắc cung cấp thông tin Right: Điều 5. Xây dựng và sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử 1. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử của cơ quan phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo quy tắc sau: a) Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ: là tên miền cấp 3 có dạng: tenbonganh.gov.vn ; mỗi cơ quan có 01 tên miền là tên cơ quan viết...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chia sẻ cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị Người đứng đầu khi xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương mình phải đảm bảo khả năng sẵn sàng chia sẻ, kết nối liên thông với các hệ thống thông tin của các ngành, cơ quan khác trên địa bàn tỉnh nhằm phát huy hiệu quả đầu tư và tăng cường phối hợp giữa các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chia sẻ cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị
  • Người đứng đầu khi xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương mình phải đảm bảo khả năng sẵn sàng chia sẻ, kết nối liên thông với các hệ thống thông tin của các ngành, cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử
  • 1. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử của cơ quan phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo quy tắc sau:
  • a) Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ: là tên miền cấp 3 có dạng: tenbonganh.gov.vn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên cổng thông tin điện tử. 2. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng 1. Cung cấp trên cổng/ trang thông tin điện tử các thông tin chủ yếu bắt buộc theo Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng
  • Cung cấp trên cổng/ trang thông tin điện tử các thông tin chủ yếu bắt buộc theo Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến t...
  • 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật
  • 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên cổng thông tin điện tử.
  • 2. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ người khuyết tật Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 3. Tuyên truyền, quảng bá để thu hút người dân tham gia giao dịch với cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng.
  • 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ người khuyết tật
  • Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm quy định cụ thể việc thực hiện quy định tại Điều này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng 1. Xây dựng quy định về việc bảo đảm an toàn thông tin tại đơn vị. 2. Phân công cán bộ phụ trách quản lý an toàn thông tin. 3. Áp dụng, hướng dẫn và kiểm tra định kỳ việc thực hiện các biện pháp bảo đảm cho hệ thống thông tin trên mạng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Xây dựng quy định về việc bảo đảm an toàn thông tin tại đơn vị.
  • 2. Phân công cán bộ phụ trách quản lý an toàn thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
  • Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin.
  • Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm quy định cụ thể việc thực hiện quy định tại Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CUNG CẤP THÔNG TIN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CUNG CẤP THÔNG TIN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thông tin chủ yếu 1. Cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau: a) Thông tin giới thiệu: - Đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các Cục, Tổng cục và cơ quan tương đương, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải có tối thiểu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin 1. Xây dựng chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin. 2. Tạo điều kiện cho Lãnh đạo, cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin được học tập, nâng cao trình độ quản lý, kỹ thuật nghiệp vụ. 3. Tạo điều kiện cho cán b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin
  • 1. Xây dựng chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin.
  • 2. Tạo điều kiện cho Lãnh đạo, cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin được học tập, nâng cao trình độ quản lý, kỹ thuật nghiệp vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thông tin chủ yếu
  • 1. Cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau:
  • a) Thông tin giới thiệu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thông tin về chương trình, đề tài khoa học Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp các thông tin về chương trình, đề tài khoa học có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý: 1. Danh mục các chương trình, đề tài bao gồm: mã số, tên, cấp q...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin đúng tiêu chuẩn quy định, phù hợp với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin đúng tiêu chuẩn quy định, phù hợp với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thông tin về chương trình, đề tài khoa học
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp các thông tin về chương trình, đề tài khoa học có sử dụng ngân sách nhà nước t...
  • 1. Danh mục các chương trình, đề tài bao gồm: mã số, tên, cấp quản lý, lĩnh vực, đơn vị chủ trì, thời gian thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thông tin, báo cáo thống kê 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải cung cấp thông tin thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý. 2. Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp thông tin thống kê từ kết quả các cuộc điều tra theo quy định của...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin Căn cứ vào kế hoạch 5 năm của UBND tỉnh, các cơ quan nhà nước có trách nhiệm xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm của mình, đồng thời phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện các kế hoạch đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin
  • Căn cứ vào kế hoạch 5 năm của UBND tỉnh, các cơ quan nhà nước có trách nhiệm xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm của mình, đồng thời phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thông tin, báo cáo thống kê
  • 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải cung cấp thông tin thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý.
  • 2. Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp thông tin thống kê từ kết quả các cuộc điều tra theo quy định của Luật Thống kê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thông tin tiếng nước ngoài 1. Đối với cổng thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: tối thiểu các thông tin quy định tại điểm a và k khoản 1 Điều 10 của Nghị định này và các thông tin dịch vụ công trực tuyến mà người nước ngoài có thể sử dụn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồm kinh phí ngân sách nhà nước (chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên) và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. 2. Nội dung đầu tư thực hiện theo Khoản 1 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
  • 1. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồm kinh phí ngân sách nhà nước (chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên) và các nguồn kinh phí hợp pháp...
  • 2. Nội dung đầu tư thực hiện theo Khoản 1 Điều 63 của Luật Công nghệ thông tin và bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thông tin tiếng nước ngoài
  • Đối với cổng thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
  • tối thiểu các thông tin quy định tại điểm a và k khoản 1 Điều 10 của Nghị định này và các thông tin dịch vụ công trực tuyến mà người nước ngoài có thể sử dụng phải được cung cấp bổ sung bằng tiếng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cung cấp dữ liệu đặc tả 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải cung cấp các dữ liệu đặc tả để hỗ trợ tìm kiếm, trao đổi và chia sẻ thông tin, bảo đảm khả năng liên kết, tích hợp với cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước khác, đồng thời bảo đảm sự tương thích về công nghệ. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông có t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tro...
  • 2. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc cải cách hành chính.
  • 3. Ưu tiên và tăng cường sử dụng phần mềm mã nguồn mở trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin tại đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải cung cấp các dữ liệu đặc tả để hỗ trợ tìm kiếm, trao đổi và chia sẻ thông tin, bảo đảm khả năng liên kết, tích hợp với cổng thông tin điện tử của cơ...
  • 2. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc áp dụng các tiêu chuẩn về dữ liệu đặc tả cho các cơ quan nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Cung cấp dữ liệu đặc tả Right: Điều 14. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Các chức năng hỗ trợ 1. Chức năng hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin a) Cổng thông tin điện tử phải có chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, tin, bài cần tìm hiện có. b) Cung cấp đầy đủ, chính xác các đường liên kết đến cổng thông tin điện tử của các đơ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đánh giá trách nhiệm người đứng đầu Kết quả thực hiện việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị, địa phương để xem xét, đánh giá trách nhiệm của Người đứng đầu với các mức sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: Thực hiện đúng quy định tại M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đánh giá trách nhiệm người đứng đầu
  • Kết quả thực hiện việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị, địa phương để xem xét, đánh giá trách nhiệm của Ngư...
  • Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Các chức năng hỗ trợ
  • 1. Chức năng hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin
  • a) Cổng thông tin điện tử phải có chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, tin, bài cần tìm hiện có.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Liên kết, tích hợp thông tin 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải được liên kết, tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các cơ quan trực thuộc để bảo đảm tổ chức và cá nhân có thể tìm kiếm và khai thác mọi thông tin thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của cơ quan. 2. Cổng thôn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng 1. Người đứng đầu có thành tích xuất sắc trong công tác ứng dụng công nghệ thông tin thì được xem xét, đề nghị khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng. 2. Thưởng đột xuất khi cá nhân, đơn vị có thành tích đặc biệt xuất sắc. 3. Hình thức và tiền khen thưởng thực hiện theo quy định hiện hành 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người đứng đầu có thành tích xuất sắc trong công tác ứng dụng công nghệ thông tin thì được xem xét, đề nghị khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.
  • 2. Thưởng đột xuất khi cá nhân, đơn vị có thành tích đặc biệt xuất sắc.
  • 3. Hình thức và tiền khen thưởng thực hiện theo quy định hiện hành
Removed / left-side focus
  • Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải được liên kết, tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các cơ quan trực thuộc để bảo đảm tổ chức và cá nhân c...
  • 2. Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải được liên kết, tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, thành ph...
  • xã hội của địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Liên kết, tích hợp thông tin Right: Điều 16. Khen thưởng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn cung cấp, xử lý và lưu trữ thông tin 1. Thời hạn cung cấp và xử lý thông tin: a) Bảo đảm cập nhật thường xuyên, chính xác đối với các mục tin quy định tại điểm a, b, c, k và l khoản 1 Điều 10 của Nghị định này. b) Đối với thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách: thời gian cậ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Xử lý trách nhiệm 1. Người đứng đầu không hoàn thành nhiệm vụ, vi phạm những quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 của Quy định này (việc xác định chỉ tiêu đánh giá cụ thể căn cứ Quy định về việc đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các đơn vị, địa phương tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 15/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Xử lý trách nhiệm
  • Người đứng đầu không hoàn thành nhiệm vụ, vi phạm những quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 của Quy định này (việc xác định chỉ tiêu đánh giá cụ thể căn cứ Quy định về việc đánh giá mức đ...
  • Cụ thể, áp dụng hình thức xử lý trách nhiệm với người có vi phạm như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thời hạn cung cấp, xử lý và lưu trữ thông tin
  • 1. Thời hạn cung cấp và xử lý thông tin:
  • a) Bảo đảm cập nhật thường xuyên, chính xác đối với các mục tin quy định tại điểm a, b, c, k và l khoản 1 Điều 10 của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Open section

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Removed / left-side focus
  • CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm đăng tải toàn bộ thông tin về dịch vụ công trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến phải được cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời ngay sau khi có sự thay đổi. 2. Cổng thông tin điện tử của cơ quan...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố: a. Trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị, địa phương mình. b. Chỉ đạo, duy trì, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong xử l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Thủ trưởng các các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố:
  • a. Trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị, địa phương mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến
  • Cơ quan chủ quản có trách nhiệm đăng tải toàn bộ thông tin về dịch vụ công trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
  • Thông tin về dịch vụ công trực tuyến phải được cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời ngay sau khi có sự thay đổi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Các cơ quan chủ quản sử dụng những kết quả đã đạt được trong việc chuẩn hóa thủ tục hành chính theo tiêu chuẩn để cung cấp dịch vụ hành chính công trên cổng thông tin điện tử. Đối với dịch vụ có liên quan đến các mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính đi kèm phải được cung cấp tối thiểu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chế độ báo cáo Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương định kỳ hàng năm báo cáo kết quả ứng dụng công nghệ thông tin của đơn vị mình về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh với Sở Thông tin và Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chế độ báo cáo
  • Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương định kỳ hàng năm báo cáo kết quả ứng dụng công nghệ thông tin của đơn vị mình về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh với Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến
  • Các cơ quan chủ quản sử dụng những kết quả đã đạt được trong việc chuẩn hóa thủ tục hành chính theo tiêu chuẩn để cung cấp dịch vụ hành chính công trên cổng thông tin điện tử.
  • Đối với dịch vụ có liên quan đến các mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính đi kèm phải được cung cấp tối thiểu đạt mức độ 2.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải được liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với các cổng thông tin điện tử của các đơn vị trực thuộc. 2. Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng tại quy định này bao gồm: 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; 2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; 3. Cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 1, khoản 2 của Điều này nếu được cấp trưởng phân công thì phải chịu trách nhiệm như...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng tại quy định này bao gồm:
  • 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải được liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với các cổng thông tin điện tử của các đơn vị trực thuộc.
  • Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải được liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với cổng thông tin điện tử của các cơ quan chuyên môn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CHO TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HOẶC CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CHO TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HOẶC CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BẢO ĐẢM NHÂN LỰC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Ban Biên tập cổng thông tin điện tử 1. Ban Biên tập cổng thông tin điện tử là bộ phận giúp việc cho Thủ trưởng cơ quan chủ quản trong việc tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin và phối hợp xử lý dịch vụ công để đảm bảo hoạt động của cổng thông tin điện tử. Bộ phận chuyên trách về công nghệ thông tin của cơ quan chủ qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Văn bản này quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Ban Biên tập cổng thông tin điện tử
  • Ban Biên tập cổng thông tin điện tử là bộ phận giúp việc cho Thủ trưởng cơ quan chủ quản trong việc tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin và phối hợp xử lý dịch vụ công để đảm bảo hoạt độn...
  • Bộ phận chuyên trách về công nghệ thông tin của cơ quan chủ quản là cơ quan thường trực của Ban Biên tập.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nhân lực xử lý dịch vụ công trực tuyến Thủ trưởng cơ quan chủ quản có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực phụ trách xử lý, giải quyết các dịch vụ công trực tuyến thuộc trách nhiệm của cơ quan mình theo đúng thời hạn quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nước, trong giao dịch của cơ quan nhà nước với tổ chức và cá nhân;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội...
  • hỗ trợ đẩy mạnh cải cách hành chính và bảo đảm công khai, minh bạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nhân lực xử lý dịch vụ công trực tuyến
  • Thủ trưởng cơ quan chủ quản có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực phụ trách xử lý, giải quyết các dịch vụ công trực tuyến thuộc trách nhiệm của cơ quan mình theo đúng thời hạn quy định.
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nhân lực quản trị kỹ thuật Cơ quan chủ quản có trách nhiệm bố trí đủ nhân lực chuyên môn để quản trị cổng thông tin điện tử (sau đây gọi là chuyên viên quản trị).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đào tạo nguồn nhân lực Cán bộ Ban Biên tập và chuyên viên quản trị hàng năm được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm để bảo đảm phục vụ cho hoạt động của cổng thông tin điện tử.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO ĐẢM KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử 1. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử được bảo đảm từ các nguồn: a) Ngân sách nhà nước: - Kinh phí chi cho cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm theo các lĩnh vực chi của cơ quan....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Mức chi tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút 1. Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử được hưởng chế độ nhuận bút theo quy định hiện hành. 2. Mức chi cho việc tạo lập, chuyển đổi và số hóa thông tin cho cổng thông tin điện tử thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về mức chi tạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO ĐẢM VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, chỉnh sửa cổng thông tin điện tử 1. Cổng thông tin điện tử phải được thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày. 2. Hàng năm, cổng thông tin điện tử phải được rà soát, đề xuất phương án nâng cấp, chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bảo đảm đường truyền, máy móc, trang thiết bị phục vụ việc thu thập, xử lý thông tin 1. Cơ quan chủ quản lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hạ tầng hoặc thuê dịch vụ từ nhà cung cấp bên ngoài để bảo đảm cho hoạt động của cổng thông tin điện tử theo nguyên tắc tiết kiệm chi phí và bảo đảm hiệu quả. 2. Cơ quan chủ quản có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm: a) Thực hiện các biện pháp kỹ thuật để bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu trên cổng thông tin điện tử. b) Xây dựng giải pháp hiệu quả chống lại các tấn công gây mất an toàn thông tin của cổng thông tin điện tử. c) Xây dựng phương án dự phòng khắc phục s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BẢO ĐẢM THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản 1. Thủ trưởng cơ quan chủ quản trực tiếp chỉ đạo việc xây dựng, duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với Ban Biên tập trong việc bảo đảm cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến. 2. Sử dụng kinh phí được phân bổ theo kế hoạch và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện các quy định của Nghị định này. b) Xây dựng và ban hành các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho cổng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thanh tra, kiểm tra 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Nghị định này đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. 2. Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Thủ trưởng các Cục, Tổng cục và cơ quan tương đương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Mục 3. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Mục 3. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN