Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Sắc lệnh số 104-SL ngày 1-1-1948 ấn định các nguyên tắc căn bản về tổ chức các doanh nghiệp quốc gia
9/SL
Right document
Về danh mục và tiêu chuẩn hành lý xuất khẩu của công dân Việt Nam được phép xuất cảnh (kèm theo Danh mục và tiêu chuẩn hành lý được phép xuất khẩu)
102/TCHQ/CGQ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Sắc lệnh số 104-SL ngày 1-1-1948 ấn định các nguyên tắc căn bản về tổ chức các doanh nghiệp quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Về danh mục và tiêu chuẩn hành lý xuất khẩu của công dân Việt Nam được phép xuất cảnh (kèm theo Danh mục và tiêu chuẩn hành lý được phép xuất khẩu)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về danh mục và tiêu chuẩn hành lý xuất khẩu của công dân Việt Nam được phép xuất cảnh (kèm theo Danh mục và tiêu chuẩn hành lý được phép xuất khẩu)
- Về việc sửa đổi Sắc lệnh số 104-SL ngày 1-1-1948 ấn định các nguyên tắc căn bản về tổ chức các doanh nghiệp quốc gia
Left
Điều 1
Điều 1 Nay bãi bỏ điều 9 sắc lệnh số 104-SL ngày 1 tháng 1 năm 1948 kể trên và thay bằng điều 9 mới như sau: "Điều 9: Doanh nghiệp Quốc gia có một số vốn trên năm triệu đồng (5.000.000) sẽ do một sắc lệnh thành lập. Các doanh nghiệp quốc gia mà số vốn từ năm triệu đồng (5.000.000) trở xuống sẽ do một nghị định của Bộ sở quản thành lập...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này danh mục và tiêu chuẩn hành lý xuất khẩu đối với: - Công dân Việt Nam được cử đi công tác, học tập, lao động ở nước ngoài. - Công dân Việt Nam được phép đi du lịch, chữa bệnh, điều dưỡng, nghỉ mát và thăm hỏi người thân cư trú ở nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này danh mục và tiêu chuẩn hành lý xuất khẩu đối với:
- - Công dân Việt Nam được cử đi công tác, học tập, lao động ở nước ngoài.
- - Công dân Việt Nam được phép đi du lịch, chữa bệnh, điều dưỡng, nghỉ mát và thăm hỏi người thân cư trú ở nước ngoài.
- Nay bãi bỏ điều 9 sắc lệnh số 104-SL ngày 1 tháng 1 năm 1948 kể trên và thay bằng điều 9 mới như sau:
- Doanh nghiệp Quốc gia có một số vốn trên năm triệu đồng (5.000.000) sẽ do một sắc lệnh thành lập.
- Các doanh nghiệp quốc gia mà số vốn từ năm triệu đồng (5.000.000) trở xuống sẽ do một nghị định của Bộ sở quản thành lập sau một quyết nghị duyệt y của Hội đồng Chính phủ.
Left
Điều 2
Điều 2 Các ông Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ Kinh tế và Bộ Tư pháp chiểu sắc lệnh thi hành. Hồ Chí Minh (Đã ký)
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hành lý là đồ dùng cá nhân của người xuất cảnh không phân biệt cũ hay mới, dù mang theo người (xách tay và ký gửi cùng chuyến) hay gửi trước, gửi sau, đều giới hạn trong phạm vi để sử dụng cho bản thân; và không thuộc các loại hàng hoá Nhà nước cấm xuất (quy định trong danh mục kèm theo Thông tư số 9-TTLB/TC/NgT ngày 25-3-1983...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hành lý là đồ dùng cá nhân của người xuất cảnh không phân biệt cũ hay mới, dù mang theo người (xách tay và ký gửi cùng chuyến) hay gửi trước, gửi sau, đều giới hạn trong phạm vi để sử dụng...
- và không thuộc các loại hàng hoá Nhà nước cấm xuất (quy định trong danh mục kèm theo Thông tư số 9-TTLB/TC/NgT ngày 25-3-1983 của liên Bộ Tài chính
- Ngoại thương).
- Các ông Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ Kinh tế và Bộ Tư pháp chiểu sắc lệnh thi hành.
Unmatched right-side sections