Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Sửa đổi, bổ sung một số điều của " Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng, thực hiện hoạt động trong phạm vi đất dành cho đường sắt" ban hành kèm theo Quyết định số 60/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005, "Điều lệ đường ngang" ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 3 năm 2006, "Quy định về công bố đóng, mở ga đường sắt" ban hành kèm theo quyết định số 53/2007/QĐ-BGTVT ngày 06 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

28/2011/TT-BGTVT

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của " Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng, thực hiện hoạt động trong phạm vi đất dành cho đường sắt" ban hành kèm theo Quyết định số 60/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005, "Điều lệ đường ngang" ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 3 năm 2006, "Quy định về công bố đóng, mở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng, thực hiện hoạt động trong phạm vi đất dành cho đường sắt” ban hành kèm theo Quyết định số 60/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 7. H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Điều lệ đường ngang” ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 1. Chuyển khoản 2 Điều 54 thành khoản 1 và sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Trong quá trình lập dự án, tổ chức, cá nhân phải có văn bản thoả thuận củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc công bố đóng, mở ga đường sắt” ban hành kèm theo Quyết định số 53/2007/QĐ-BGTVT ngày 06/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 1. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 6. Trình tự, thủ tục công bố mở ga đường sắt 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư a) Ngoài việc thực hiện c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí xác minh giấy tờ, tài liệu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí được trích để lại 60% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí và công tác xác minh giấy tờ, tài liệu theo quy định. Số tiền phí còn lại (40%), cơ quan thu phí nộp vào ngân sác...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc công bố đóng, mở ga đường sắt” ban hành kèm theo Quyết định số 53/2007/QĐ-BGTVT ngày 06/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 6. Trình tự, thủ tục công bố mở ga đường sắt
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
  • Phí xác minh giấy tờ, tài liệu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau:
  • Cơ quan thu phí được trích để lại 60% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí và công tác xác minh giấy tờ, tài liệu theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc công bố đóng, mở ga đường sắt” ban hành kèm theo Quyết định số 53/2007/QĐ-BGTVT ngày 06/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 6. Trình tự, thủ tục công bố mở ga đường sắt
Target excerpt

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí xác minh giấy tờ, tài liệu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí được trích để lại 60% số tiền phí thu được để trang trải cho việc t...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu đế công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam. Văn bằng bao gồm: Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục các cấp học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp, bằng...
Điều 2. Điều 2. Người nộp phí và cơ quan thu phí 1. Tổ chức, cá nhân làm thủ tục xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này phải nộp phí theo quy định. 2. Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) và các Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức t...
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng cụ thể như sau: 1. Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam cấp là 250.000 đồng/văn bằng; 2. Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cở sở giáo dục nước ngoài cấp sau khi hoàn t...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/9/2013. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.