Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/10/2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 10/2006/QĐ-BNN ngày 10/02/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: " Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc đăng ký lưu hành, nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8b.

Điều 8b. Hồ sơ đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc từ dược liệu 1. Hồ sơ đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc gồm: 01 bộ a) Các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, i, k, n, r khoản 1 Điều 8a Thông tư này; b) Những thông tin về nguyên liệu làm thuốc phát minh đã hết thời hạn độc quyền (tên nguyên liệu, tên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8c.

Điều 8c. Hồ sơ đăng ký lưu hành vắc xin, chế phẩm sinh học 1. Hồ sơ đăng ký lưu hành vắc xin, chế phẩm sinh học gồm: 01 bộ a) Ðơn đăng ký lưu hành theo mẫu tại Biểu mẫu 2, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Tóm tắt đặc tính của sản phẩm bao gồm cả các thông tin về thành phần, thành phần định lượng, dạng bào chế, quy cách đóng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quyết định số 03/2007/QĐ-BTS ngày 03/4/2007 của Bộ Thuỷ sản về việc ban hành quy chế đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản 1. Bãi bỏ Điều 1, Điều 6. 2. Bãi bỏ khoản 1, 2, 3,4, 5 Điều 7. 3. Bãi bỏ khoản 1 Điều 8. 4. Bãi bỏ khoản 1, 2, 3 Điều 9. 5....

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh” gồm: 08 giống tằm (Phụ lục kèm theo).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quyết định số 03/2007/QĐ-BTS ngày 03/4/2007 của Bộ Thuỷ sản về việc ban hành quy chế đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi...
  • 1. Bãi bỏ Điều 1, Điều 6.
  • 2. Bãi bỏ khoản 1, 2, 3,4, 5 Điều 7.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh” gồm: 08 giống tằm (Phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quyết định số 03/2007/QĐ-BTS ngày 03/4/2007 của Bộ Thuỷ sản về việc ban hành quy chế đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi...
  • 1. Bãi bỏ Điều 1, Điều 6.
  • 2. Bãi bỏ khoản 1, 2, 3,4, 5 Điều 7.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh” gồm: 08 giống tằm (Phụ lục kèm theo).

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật 1. Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 11. Đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh 1. Ủy ban nhân dân quận, huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Cục trưởng Cục Thú y, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh”
Điều 2. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.