Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quy chế giao nộp, lưu trữ, bảo quản, khai thác tư liệu khí tượng thuỷ văn; quy chế quản lý chất lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn
11/2011/TT-BTNMT
Right document
Ban hành quy định tạm thời về tổ chức và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
136/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quy chế giao nộp, lưu trữ, bảo quản, khai thác tư liệu khí tượng thuỷ văn; quy chế quản lý chất lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế giao nộp, lưu trữ, bảo quản, khai thác tư liệu khí tượng thuỷ văn ban hành kèm theo Quyết định số 614/QĐ/KTTV ngày 06 tháng 9 năm 1997 của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng thuỷ văn: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 của Quy chế như sau: “Điều 21. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân…người Việt Nam c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý chất lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thuỷ văn ban hành kèm theo Quyết định số 136/QĐ/KTTV ngày 12 tháng 3 năm 1997 của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng thủy văn. 1. Thay thế Điều 4 của Quy chế bằng Điều 4 và Điều 4a như sau: “Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước chất lư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các thành phần kinh tế khi tổ chức và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ đều phải chấp hành đúng những quy định kèm theo Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý chất lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thuỷ văn ban hành kèm theo Quyết định số 136/QĐ/KTTV ngày 12 tháng 3 năm 1997 của Tổng cục trưởng T...
- 1. Thay thế Điều 4 của Quy chế bằng Điều 4 và Điều 4a như sau:
- “Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước chất lượng phương tiện đo khí tượng thuỷ văn cấp ngành”:
- Điều 2. Các thành phần kinh tế khi tổ chức và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ đều phải chấp hành đúng những quy định kèm theo Quyết định này.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý chất lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thuỷ văn ban hành kèm theo Quyết định số 136/QĐ/KTTV ngày 12 tháng 3 năm 1997 của Tổng cục trưởng T...
- 1. Thay thế Điều 4 của Quy chế bằng Điều 4 và Điều 4a như sau:
- “Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước chất lượng phương tiện đo khí tượng thuỷ văn cấp ngành”:
Điều 2. Các thành phần kinh tế khi tổ chức và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ đều phải chấp hành đúng những quy định kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 4a.
Điều 4a. Cơ quan quản lý nghiệp vụ chất lượng phương tiện đo khí tượng thuỷ văn 1. Trung tâm Khí tượng Thuỷ văn Quốc gia là đơn vị thực hiện nhiệm vụ quản lý nghiệp vụ chất lượng phương tiện đo khí tượng thuỷ văn, tổ chức thực hiện việc kiểm định, hiệu chuẩn các chuẩn và phương tiện đo khí tượng thuỷ văn. 2. Nội dung quản lý nghiệp vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, xử lý./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections