Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam khi thực hiện việc cho vay đối với các khoản vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Các ngân hàng thương mại nhà nước tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg; Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Các khoản vay...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam khi thực hiện việc cho vay đố...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất
  • 1. Các ngân hàng thương mại nhà nước tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg
  • Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam khi thực hiện việc cho vay đố...
Target excerpt

Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Các ngân hàng thương mại nhà nước tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất: 1. Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Các khoản vay được ngân sách nhà nước hỗ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho các ngân hàng thương mại nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều này khi thực hiện việc cho vay theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • 1. Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  • 2. Các khoản vay được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất là các khoản vay đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho các ngân hàng thương mại nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều này khi thực hiện việc c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • 2. Các khoản vay được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất là các khoản vay đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Đúng đối tượng, đúng mục tiêu quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Right: b) Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam được ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất khi thực hiện việc cho vay theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho các ngân hàng thương mại nhà nước...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 2 năm đầu và từ năm thứ 3 trở đi, ng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2012 và áp dụng cho các khoản cho vay hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản theo quy định tại Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg; thay thế Thông tư số 65/2011/TT-BTC ngày 16/05/2011 của Bộ Tài...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 2 năm đầu và từ năm th...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2012 và áp dụng cho các khoản cho vay hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản theo quy định tại Quyết định...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 2 năm đầu và từ năm th...
Rewritten clauses
  • Left: Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính bố trí dự toán chi hỗ trợ lãi suất, cấp bù chênh lệch lãi suất giảm tổn thất sau thu hoạch cho Ngân hàng Nông nghiệp và phát... Right: thay thế Thông tư số 65/2011/TT-BTC ngày 16/05/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch...
Target excerpt

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2012 và áp dụng cho các khoản cho vay hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản theo quy định tại Quyế...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất: 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam căn cứ nhiệm vụ được giao, dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị phục vụ thu hoạch nông sản, thủy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 2 năm đầu và từ năm thứ 3 trở đi, ngâ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam căn cứ nhiệm vụ được giao, dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị phục vụ thu hoạch nông sản, thủy...
Added / right-side focus
  • a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 2 năm đầu và từ năm th...
  • b) Các khoản vay áp dụng lãi suất tín dụng đầu tư phát triển để mua các loại máy móc, thiết bị và đầu tư các dự án quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và Khoản 2 Điều 1 Quyết đ...
  • c) Mức lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại nhà nước làm cơ sở để ngân sách nhà nước hỗ trợ và cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thấp nhất của ngân hàng áp dụng cho các kh...
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam căn cứ nhiệm vụ được giao, dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị phục vụ thu hoạch nông sản, thủy...
  • 1.1. Đối với lãi suất vay vốn được hỗ trợ:
  • Số tiền lãi được hỗ trợ kế hoạch
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất: Right: 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • Left: 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: Right: 2. Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • Left: Việc lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất năm được thực hiện theo công thức sau đây: Right: Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất
Target excerpt

Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 1 Điều...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Chế độ báo cáo 1. Đối với báo cáo tháng/quý: Định kỳ hàng tháng (chậm nhất vào ngày 15 của tháng sau), Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam gửi báo cáo về kết quả thực hiện hỗ trợ lãi suất của chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, các ngân hàng thương mại nhà nước căn cứ nhiệm vụ được giao, dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị phục vụ thu hoạch nông sản, thuỷ sản và đầu tư các dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Chế độ báo cáo
  • 1. Đối với báo cáo tháng/quý:
  • Định kỳ hàng tháng (chậm nhất vào ngày 15 của tháng sau), Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam gửi báo cáo về kết quả thực hiện hỗ trợ lãi suất của chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn...
Added / right-side focus
  • 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
  • Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, các ngân hàng thương mại nhà nước căn cứ nhiệm vụ được giao, dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị phục vụ thu hoạch nông sản, thuỷ sản và đầu tư các dự...
  • Riêng năm 2012 và năm 2013, muộn nhất sau 15 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các ngân hàng thương mại nhà nước có trách nhiệm lập và gửi kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ báo cáo
  • 1. Đối với báo cáo tháng/quý:
  • Định kỳ hàng tháng (chậm nhất vào ngày 15 của tháng sau), Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam gửi báo cáo về kết quả thực hiện hỗ trợ lãi suất của chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn...
Rewritten clauses
  • Left: - Số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn hoặc chênh lệch lãi suất đã được tạm cấp trong năm. Right: Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất
  • Left: - Số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn hoặc chênh lệch lãi suất phát sinh thực tế đề nghị được cấp cả năm. Right: Việc lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất năm được thực hiện theo công thức sau đây:
Target excerpt

Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, các ngân hàng thương mại nhà nước căn cứ n...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản
Điều 5. Điều 5. Chế độ báo cáo 1. Đối với báo cáo tháng/ quý: Định kỳ hàng tháng (chậm nhất vào ngày 15 của tháng sau), các ngân hàng thương mại nhà nước gửi báo cáo về kết quả thực hiện hỗ trợ lãi suất của chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Định kỳ hàng...