Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản
65/2011/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản
188/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam khi thực hiện việc cho vay đối với các khoản vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Các ngân hàng thương mại nhà nước tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg; Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Các khoản vay...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam khi thực hiện việc cho vay đố...
- Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất
- 1. Các ngân hàng thương mại nhà nước tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg
- Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam khi thực hiện việc cho vay đố...
Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Các ngân hàng thương mại nhà nước tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất: 1. Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Các khoản vay được ngân sách nhà nước hỗ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho các ngân hàng thương mại nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều này khi thực hiện việc cho vay theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất:
- 1. Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 2. Các khoản vay được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất là các khoản vay đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho các ngân hàng thương mại nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều này khi thực hiện việc c...
- Điều 2. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất:
- 2. Các khoản vay được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất là các khoản vay đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Đúng đối tượng, đúng mục tiêu quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg.
- Left: 1. Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Right: b) Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam được ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất khi thực hiện việc cho vay theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho các ngân hàng thương mại nhà nước...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 2 năm đầu và từ năm thứ 3 trở đi, ng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2012 và áp dụng cho các khoản cho vay hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản theo quy định tại Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg; thay thế Thông tư số 65/2011/TT-BTC ngày 16/05/2011 của Bộ Tài...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
- 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
- a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 2 năm đầu và từ năm th...
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2012 và áp dụng cho các khoản cho vay hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản theo quy định tại Quyết định...
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
- Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
- 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
- a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 2 năm đầu và từ năm th...
- Left: Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính bố trí dự toán chi hỗ trợ lãi suất, cấp bù chênh lệch lãi suất giảm tổn thất sau thu hoạch cho Ngân hàng Nông nghiệp và phát... Right: thay thế Thông tư số 65/2011/TT-BTC ngày 16/05/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch...
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2012 và áp dụng cho các khoản cho vay hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản theo quy định tại Quyế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất: 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam căn cứ nhiệm vụ được giao, dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị phục vụ thu hoạch nông sản, thủy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 2 năm đầu và từ năm thứ 3 trở đi, ngâ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất:
- 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
- Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam căn cứ nhiệm vụ được giao, dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị phục vụ thu hoạch nông sản, thủy...
- a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 2 năm đầu và từ năm th...
- b) Các khoản vay áp dụng lãi suất tín dụng đầu tư phát triển để mua các loại máy móc, thiết bị và đầu tư các dự án quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và Khoản 2 Điều 1 Quyết đ...
- c) Mức lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại nhà nước làm cơ sở để ngân sách nhà nước hỗ trợ và cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thấp nhất của ngân hàng áp dụng cho các kh...
- Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam căn cứ nhiệm vụ được giao, dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị phục vụ thu hoạch nông sản, thủy...
- 1.1. Đối với lãi suất vay vốn được hỗ trợ:
- Số tiền lãi được hỗ trợ kế hoạch
- Left: Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất: Right: 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
- Left: 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: Right: 2. Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
- Left: Việc lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất năm được thực hiện theo công thức sau đây: Right: Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất
Điều 3. Mức và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: a) Các khoản vay hỗ trợ lãi suất để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 1 Điều...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ báo cáo 1. Đối với báo cáo tháng/quý: Định kỳ hàng tháng (chậm nhất vào ngày 15 của tháng sau), Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam gửi báo cáo về kết quả thực hiện hỗ trợ lãi suất của chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, các ngân hàng thương mại nhà nước căn cứ nhiệm vụ được giao, dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị phục vụ thu hoạch nông sản, thuỷ sản và đầu tư các dự...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Chế độ báo cáo
- 1. Đối với báo cáo tháng/quý:
- Định kỳ hàng tháng (chậm nhất vào ngày 15 của tháng sau), Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam gửi báo cáo về kết quả thực hiện hỗ trợ lãi suất của chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn...
- 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:
- Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, các ngân hàng thương mại nhà nước căn cứ nhiệm vụ được giao, dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị phục vụ thu hoạch nông sản, thuỷ sản và đầu tư các dự...
- Riêng năm 2012 và năm 2013, muộn nhất sau 15 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các ngân hàng thương mại nhà nước có trách nhiệm lập và gửi kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh...
- Điều 5. Chế độ báo cáo
- 1. Đối với báo cáo tháng/quý:
- Định kỳ hàng tháng (chậm nhất vào ngày 15 của tháng sau), Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam gửi báo cáo về kết quả thực hiện hỗ trợ lãi suất của chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn...
- Left: - Số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn hoặc chênh lệch lãi suất đã được tạm cấp trong năm. Right: Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất
- Left: - Số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn hoặc chênh lệch lãi suất phát sinh thực tế đề nghị được cấp cả năm. Right: Việc lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất năm được thực hiện theo công thức sau đây:
Điều 4. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất: Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, các ngân hàng thương mại nhà nước căn cứ n...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections