Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
12/2011/TT-NHNN
Right document
Nghị quyết số 60/2007/NQ-HĐND về việc bổ sung công trình xây dựng mới năm 2007 do Hội đồng nhân dân Quận Tân Phú ban hành
60/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết số 60/2007/NQ-HĐND về việc bổ sung công trình xây dựng mới năm 2007 do Hội đồng nhân dân Quận Tân Phú ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết số 60/2007/NQ-HĐND về việc bổ sung công trình xây dựng mới năm 2007 do Hội đồng nhân dân Quận Tân Phú ban hành
- Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số trong giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí bổ sung danh mục công trình đầu tư năm 2007 bằng nguồn vốn phân cấp gồm các công trình sau: 1. Đường Trần Thủ Độ nối dài (hẻm sau Trường Tiểu học Võ Thị Sáu), tổng mức đầu tư 350 triệu đồng. 2. Tường rào Trường Trung học cơ sở Thoại Ngọc Hầu, tổng mức đầu tư 300 triệu đồng. 3. Kho tang vật Công an quận, tổng mức đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhất trí bổ sung danh mục công trình đầu tư năm 2007 bằng nguồn vốn phân cấp gồm các công trình sau:
- 1. Đường Trần Thủ Độ nối dài (hẻm sau Trường Tiểu học Võ Thị Sáu), tổng mức đầu tư 350 triệu đồng.
- 2. Tường rào Trường Trung học cơ sở Thoại Ngọc Hầu, tổng mức đầu tư 300 triệu đồng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số trong giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Kho bạc Nhà nước. 2. Tổ chức khác lựa chọn sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước trong các hoạt động giao dịch điện tử do Ngân hàng Nhà nước tổ chức.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân quận Tân Phú báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, các sở - ngành liên quan và tổ chức thực hiện sau khi được thành phố ghi kế hoạch vốn phân cấp bổ sung cho quận năm 2007. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân quận Tân Phú khóa I, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2007./. CHỦ TỊCH Huỳnh Văn Nẫu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân quận Tân Phú báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, các sở - ngành liên quan và tổ chức thực hiện sau khi được thành phố ghi kế hoạch vốn phân cấp bổ sung cho quận năm 2007.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân quận Tân Phú khóa I, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2007./.
- Huỳnh Văn Nẫu
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Kho bạc Nhà nước.
- 2. Tổ chức khác lựa chọn sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước trong các hoạt động giao dịch điện tử do Ngân hàng Nhà nước tổ chức.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước cấp. 2. “Dịch vụ chứng thực chữ ký số” là một loại hình dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước (gọi tắt là tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số) do Cục Công nghệ tin học quản lý, điều hành và là tổ chức duy nhất của Ngân hàng Nhà nước cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số. Địa chỉ: Số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng thư số 1. Nội dung chứng thư số: a) Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số; b) Tên của thuê bao; c) Tên tổ chức quản lý thuê bao; d) Số hiệu của chứng thư số; đ) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số; e) Các khóa công khai của thuê bao; g) Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số; h) Các hạn chế về mục đích, phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của các bên 1. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số: a) Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số có các quyền sau: - Cấp phát, gia hạn, tạm dừng, thu hồi, khôi phục chứng thư số và thay đổi cặp khóa cho thuê bao khi có yêu cầu; - Lưu giữ bảo sao khóa bí mật thuộc cặp khóa mã hóa của thuê bao và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THUÊ BAO VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cấp chứng thư số 1. Cá nhân, tổ chức đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau: a) Thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 2 Thông tư này; b) Chấp thuận các quy định đối với thuê bao tại Thông tư này. 2. Hồ sơ đề nghị cấp chứng thư số gồm: Văn bản đề nghị cấp chứng thư số của tổ chức quản lý thuê bao gửi tổ chức c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Gia hạn chứng thư số 1. Chứng thư số đề nghị gia hạn phải đảm bảo còn thời hạn sử dụng ít nhất là 30 ngày. 2. Tổ chức quản lý thuê bao gửi giấy đề nghị gia hạn của thuê bao (theo mẫu số 2 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này) đến tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số. 3. Mỗi chứng thư số được gia hạn không quá 03 lần, thời gian gia h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tạm dừng chứng thư số 1. Chứng thư số của thuê bao bị tạm dừng trong các trường hợp sau: a) Theo yêu cầu bằng văn bản từ thuê bao (theo mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này) trong các trường hợp: khóa bí mật bị lộ hoặc nghi bị lộ; thiết bị lưu giữ khóa bí mật thất lạc, bị sao chép trái phép hoặc các trường hợp mất an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số của thuê bao bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Chứng thư số hết hạn sử dụng; b) Theo yêu cầu bằng văn bản từ phía các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; c) Theo yêu cầu bằng văn bản từ tổ chức quản lý thuê bao; d) Tổ chức quản lý thuê bao, thuê bao giải thể hoặc phá sản theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thay đổi cặp khóa 1. Thuê bao có yêu cầu thay đổi cặp khóa phải đảm bảo thời hạn sử dụng còn lại của chứng thư số ít nhất là 30 ngày. 2. Tổ chức quản lý thuê bao có giấy đề nghị thay đổi cặp khóa của thuê bao (theo mẫu số 6 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này) gửi tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra chữ ký số 1. Trước khi chấp nhận chữ ký số của người ký, người nhận phải kiểm tra những thông tin sau: a) Hiệu lực, phạm vi sử dụng, giới hạn trách nhiệm chứng thư số của người ký và chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số; b) Chữ ký số phải được tạo bởi khóa bí mật tương ứng với khóa công khai trên chứng thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp, gia hạn chứng thư số Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số có trách nhiệm: 1. Cung cấp cho tổ chức, cá nhân xin cấp chứng thư số những thông tin sau đây: a) Phạm vi, giới hạn sử dụng của chứng thư số, yêu cầu bảo mật và những thông tin khác có khả năng ảnh hưởng đến quyền lợi của tổ chức, cá nhân xin cấp chứng thư số; b) Yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tạm dừng, thu hồi chứng thư số Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số có trách nhiệm: 1. Đảm bảo kênh thông tin tiếp nhận yêu cầu tạm dừng, thu hồi chứng thư số hoạt động 24 giờ trong ngày và 07 ngày trong tuần. 2. Lưu trữ thông tin liên quan đến hoạt động tạm dừng hoặc thu hồi chứng thư số trong thời gian ít nhất 05 năm kể từ thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khôi phục chứng thư số 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số có trách nhiệm xem xét khôi phục chứng thư số cho thuê bao trong các trường hợp sau: a) Theo yêu cầu bằng văn bản từ phía các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; b) Theo đề nghị khôi phục chứng thư số của thuê bao hoặc quản lý thuê bao (theo mẫu số 4 tại Phụ lục kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tạo và cung cấp khóa 1. Một cặp khóa của thuê bao có thể được tạo ra bởi: a) Bản thân thuê bao; b) Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số theo yêu cầu bằng văn bản của thuê bao hoặc tổ chức quản lý thuê bao. 2. Trường hợp tự tạo cặp khóa, thuê bao phải tiến hành theo đúng các quy định tạo khóa của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thay đổi cặp khóa thuê bao Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số có trách nhiệm sau: 1. Đảm bảo kênh thông tin tiếp nhận yêu cầu thay đổi cặp khóa hoạt động 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thay đổi khóa hợp lệ, tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số kiểm tra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cập nhật và công bố thông tin 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số có trách nhiệm duy trì 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần trên trang tin điện tử của mình những thông tin sau: a) Thông tư chứng thực chữ ký số và chứng thư số; b) Danh sách chứng thư số có hiệu lực, bị tạm dừng, bị thu hồi của thuê bao; c) Những thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tiêu hủy chứng thư số 1. Nguyên tắc tiêu hủy: a) Phải đảm bảo tiêu hủy hết thông tin trên giấy và trên thiết bị lưu giữ; b) Hội đồng tiêu hủy gồm đại diện lãnh đạo tổ chức quản lý thuê bao và đại diện các bộ phận liên quan đến việc quản lý, sử dụng chứng thư số. Hội đồng tiến hành tiêu hủy chứng thư số, dữ liệu liên quan và lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Vi phạm và xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp Việc xác định vi phạm và xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số, thuê bao và tổ chức quản lý thuê bao thực hiện theo quy định của Nghị định chữ ký số và các quy định khác c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2011 và thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-NHNN ngày 21/02/2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế cấp phát, quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc chấp hành Thông tư này của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác có sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước. b) Nghiên cứu, triển khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.