Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc nhập khẩu và tái xuất khẩu ô tô và các vật dụng cần thiết cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của các cơ quan đại diện nước ngoài tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Nay quy định việc nhập khẩu và tái xuất khẩu ô-tô và các vật dụng cần thiết cho nhu cầu công tác sinh hoạt của các cơ quan đại diện nước ngoài và người nước ngoài tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Những đối tượng sau đây được nhập khẩu và tái xuất khẩu ô-tô và những vật dụng cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. - Các vật dụng kể từ số thứ tự thứ 1 đến thứ 5 trong danh mục kèm theo được phép nhập khẩu sử dụng lâu dài cho nhu cầu công tác và sinh hoạt là loại hàng tạm nhập sẽ phải tái xuất. 2. Các vật dụng kể từ số thứ tự thứ 6 đến 8 trong danh mục kèm theo được nhập khẩu ba (3) tháng một (1) lần là loại hàng tiêu dùng, không được chuyể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chi tiết tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư 95/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. - Các vật dụng kể từ số thứ tự thứ 1 đến thứ 5 trong danh mục kèm theo được phép nhập khẩu sử dụng lâu dài cho nhu cầu công tác và sinh hoạt là loại hàng tạm nhập sẽ phải tái xuất.
  • 2. Các vật dụng kể từ số thứ tự thứ 6 đến 8 trong danh mục kèm theo được nhập khẩu ba (3) tháng một (1) lần là loại hàng tiêu dùng, không được chuyển nhượng tại Việt Nam.
  • 3. Số lượng ô-tô và các vật dụng khác cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của từng đối tượng nói ở điều 1 được quy định trong danh mục kèm theo.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị quyết này quy định chi tiết tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư 95/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Các vật dụng kể từ số thứ tự thứ 1 đến thứ 5 trong danh mục kèm theo được phép nhập khẩu sử dụng lâu dài cho nhu cầu công tác và sinh hoạt là loại hàng tạm nhập sẽ phải tái xuất.
  • 2. Các vật dụng kể từ số thứ tự thứ 6 đến 8 trong danh mục kèm theo được nhập khẩu ba (3) tháng một (1) lần là loại hàng tiêu dùng, không được chuyển nhượng tại Việt Nam.
  • 3. Số lượng ô-tô và các vật dụng khác cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của từng đối tượng nói ở điều 1 được quy định trong danh mục kèm theo.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chi tiết tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư 95/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2022/...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 1. Những đối tượng nói ở điều 1, khi nhập khẩu các vật dụng cần thiết cho nhu cầu công tác và sinh hoạt (dù là vật dụng có ghi hoặc không ghi trong danh mục), phải xin phép trước Tổng cục Hải quan. Nếu được cấp giấy phép nhập khẩu thì: a) Những đối tượng nói ở điểm 1 và 2 của điều 1 khi nhập khẩu các vật dụng cần thiết cho nhu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Khi tái xuất khẩu những vật dụng kể từ số thứ tự thứ 1 đến thứ 5 trong danh mục : 1. Những đối tượng nói ở các điểm 1 và 2 của điều 1 thì được miễn thuế hàng hoá xuất khẩu phi mậu dịch, nhưng phải nộp các lệ phí khác. 2. Những đối tượng nói ở điểm 3 của điều 1; - Nếu khi nhập đã nộp thuế thì nay được miễn thuế hàng hoá xuất k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Những đối tượng nói ở điều 1, nếu mua các vật dụng từ số tứ tự thứ 1 đến 5 trong danh mục hoặc những vật dụng tương tự khác (tủ lạnh, máy giặt, v.v...) tại các cửa hàng, Nhà nước của Việt Nam bán thu ngoại tệ, nếu có hoá đơn hợp lệ, thì khi xuất khẩu những vật dụng đó được miễn thuế hàng hoá xuất khẩu phi mậu dịch, nhưng phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 1. Những đối tượng nói ở điều 1 không được tự ý chuyển nhượng tại Việt Nam các vật dụng đã nhập khẩu; trong trường hợp đặc biệt, có lý do xác đáng, muốn chuyển nhượng các vật dụng ghi trong danh mục từ số thứ tự thứ 1 đến 5 phải có công hàm xin phép Tổng cục Hải quan (thông qua Cục phục vụ ngoại giao đoàn thuộc Bộ Ngoại giao nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. - Trong trường hợp đặc biệt, có lý do xác đáng các đối tượng nói ở điều 1 muốn chuyển nhượng ô-tô thì phải tuân theo những điều kiện dưới đây : 1. Chủ xe hết nhiệm kỳ công tác hoặc phải về nước trước khi hết nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam, hoặc ô-tô đã sử dụng tại Việt Nam từ ba (3) năm trở lên (tính từ ngày nhận xe). 2. Những...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức chi phí quản lý và mức chi trả thù lao hoặc chi phí dịch vụ chi trả (nếu có) 1. Tỷ lệ phân bổ chi phí quản lý (trong tổng dự toán Trung ương giao) a) Chi tại cấp tỉnh là 25% tổng kinh phí quản lý được giao. b) Chi tại cấp xã, phường là 75% tổng kinh phí chi quản lý được giao. 2. Mức chi thù lao cho người trực tiếp chi trả t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. - Trong trường hợp đặc biệt, có lý do xác đáng các đối tượng nói ở điều 1 muốn chuyển nhượng ô-tô thì phải tuân theo những điều kiện dưới đây :
  • 1. Chủ xe hết nhiệm kỳ công tác hoặc phải về nước trước khi hết nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam, hoặc ô-tô đã sử dụng tại Việt Nam từ ba (3) năm trở lên (tính từ ngày nhận xe).
  • 2. Những đối tượng nói ở điểm 1 và 2 của điều 1, nếu được phép chuyển nhượng ô-tô cho nhau thì được miễn thuế, nhưng phải nộp các lệ phí khác
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức chi phí quản lý và mức chi trả thù lao hoặc chi phí dịch vụ chi trả (nếu có)
  • 1. Tỷ lệ phân bổ chi phí quản lý (trong tổng dự toán Trung ương giao)
  • a) Chi tại cấp tỉnh là 25% tổng kinh phí quản lý được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. - Trong trường hợp đặc biệt, có lý do xác đáng các đối tượng nói ở điều 1 muốn chuyển nhượng ô-tô thì phải tuân theo những điều kiện dưới đây :
  • 1. Chủ xe hết nhiệm kỳ công tác hoặc phải về nước trước khi hết nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam, hoặc ô-tô đã sử dụng tại Việt Nam từ ba (3) năm trở lên (tính từ ngày nhận xe).
  • 2. Những đối tượng nói ở điểm 1 và 2 của điều 1, nếu được phép chuyển nhượng ô-tô cho nhau thì được miễn thuế, nhưng phải nộp các lệ phí khác
Target excerpt

Điều 2. Mức chi phí quản lý và mức chi trả thù lao hoặc chi phí dịch vụ chi trả (nếu có) 1. Tỷ lệ phân bổ chi phí quản lý (trong tổng dự toán Trung ương giao) a) Chi tại cấp tỉnh là 25% tổng kinh phí quản lý được giao...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 1. Các cơ quan và mọi người nước ngoài cư trú tại Việt Nam không quy định trong Nghị định này khi nhập khẩu, xuất khẩu và chuyển nhượng ô-tô tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đều phải nộp thuế hải quan và các lệ phí khác. 2. Những người của các nước láng giềng được phép nhập cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 1. Tất cả các trường hợp nhập khẩu, tái xuất khẩu các vật dụng theo quy chế này đều phải thực hiện đầy đủ thủ tục hải quan của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Trong trường hợp có thoả thuận riêng giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các nước hữu quan, thì việc nhập khẩu và tái xuất khẩu các vật dụng sẽ đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ. Mọi hành vi vi phạm các điều khoản của Nghị định này đều bị xử lý theo luật lệ hải quan và pháp luật hiện hành của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Nghị định này. Thủ trưởng các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tỷ lệ chi phí quản lý để thực hiện các hoạt động nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng do ngành nội vụ quản lý
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách trung ương.
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khoá XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 ./.