Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
66/2011/TT-BTC
Right document
Về việc quy định mới, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
18/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mới, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mới, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mới, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Quy định mới mức thu và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí 1. Phí tham quan tuyến du lịch Sông Chày - Hang Tối - Mức thu: + Đối với người l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mới, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- I. Quy định mới mức thu và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí
- 1. Phí tham quan tuyến du lịch Sông Chày - Hang Tối
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tối đa không quá 200.000 đồng/Giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp. 2. Căn cứ mứ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí được quy định tại Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh, gồm: 1. Khoản thu phí xây dựng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí được quy định tại Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm...
- 1. Khoản thu phí xây dựng được quy định tại khoản 1 Phụ lục số 1;
- 2. Các khoản thu thuộc danh mục phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai, bao gồm: In cung cấp bản đồ quy hoạch, bản đồ hiện trạng, bản đồ đất và các loại bản đồ chuyên đề khác
- Điều 2. Mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí
- Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tối đa không quá 200.000 đồng/Giấy phép.
- Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/7/2011. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Riêng đối với khoản phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (tại khoản 1 Mục II Điều 1) có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. 2. Các quy định sau đây tại Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Riêng đối với khoản phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (tại khoản 1 Mục II Điều 1) có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
- 2. Các quy định sau đây tại Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Bình hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
- a) Mức thu phí qua đò được quy định tại khoản 2 và phí thuê mặt bằng tại Cảng cá được quy định tại điểm 3.5 khoản 3 Phụ lục số 3;
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/7/2011. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Unmatched right-side sections